ATE AT in Vietnamese translation

[et æt]
[et æt]
ăn tại
eat at
business in
meals at
dining at
food at
lunch at
dinner at
bữa tại
meals at
dine at
ate at

Examples of using Ate at in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He throws up a lot because he just ate at his mistress's home.
Anh ta ném lên rất nhiều bởi vì ông chỉ ăn tại tình nhân của ông' s nhà.
Some people would try to warn others that they would get AIDS if they ate at his restaurant.
Một số người sẽ cố gắng để cảnh báo những người khác rằng họ sẽ nhận được hỗ TRỢ nếu họ ăn tại nhà hàng của ông.
I actually just ate at a family restaurant,” responded Hamazura and only ordered a few skewers of salted yakitori.“….
Thật ra lúc nãy tao ăn ở nhà hàng gia đình rồi,” Hamazura đáp lại và chỉ gọi vài xiên yakitori muối.“….
The Pope said Jesus ate at the home of publicans and sinners, scandalizing everyone.
Ngài nói rằng Chúa Giêsu ăn uống tại nhà những người thu thuế và tội lỗi, gây khó chịu cho mọi người.
For lunch, we ate at a family restaurant just like how any normal high schoolers would, and Yuuma-chan was eating her chocolate parfait cutely.
Bữa trưa, chúng tôi ăn ở một quán ăn gia đình như học sinh trung học thường làm, Yuuma thì ăn một cái bánh Chocolate một cách ngon lành.
V11- So Mephibosheth ate at David's table,
Mê- phi- bô- sết đã ăn tại bàn của Đa- vít,
After all, I ate at home every day with no major mishaps.
Rốt cuộc, tôi ăn ở nhà mỗi ngày và không xảy ra thiệt hại gì đáng kể.
I'm not proud to say I ate at Subway a lot on my trip.
Tôi không tự hào nói rằng tôi đã ăn ở Subway rất nhiều trong chuyến đi của mình.
most people I knew seldom ate at restaurants, and neighbors took care of each other's children after school.
tôi biết rất ít khi ăn ở nhà hàng, và những người hàng xóm chăm sóc con cái của nhau sau giờ học.
As a sushi lover, many of the places I ate at this summer were sushi restaurants.
Là một người yêu thích sushi, nhiều nơi tôi đã ăn vào mùa hè này là các nhà hàng sushi.
They usually ate at roadside stalls, watching television at home
Họ thường xuyên ăn ở những quầy đồ ăn ven đường,
If you ate at a restaurant, you might hear on the news that others got sick too.
Nếu bạn ăn ở nhà hàng, bạn có thể nghe tin rằng những người khác cũng bị đau bụng như bạn.
After all, the legendary investor ate at the McDonald's restaurant and never spent more than $3.17 on breakfast sandwiches.
Sau tất cả, nhà đầu tư huyền thoại này vẫn thích ăn ở McDonald' s và không bao giờ chi tiêu nhiều hơn 3.17 đô la cho mỗi bữa sáng.
I ate at one of the hotel's restaurant,
Tôi đã ăn tại một trong những nhà hàng của khách sạn,
That way, none of the habitual ways that you ate at home before will work.
Bằng cách đó, không ai trong số các cách thói quen mà bạn ăn ở nhà trước khi làm việc.
This soup also has the same taste that I ate at that time…”(Emilia).
Món súp này cũng có cùng hương vị với khi em được ăn vào lúc đó…”( Emilia).
I cooked brown rice instead of white, tried plant-based milks instead of dairy, ate at home instead of ordering takeout.
Tôi ăn gạo lứt thay cho gạo trắng, thử uống sữa làm từ thực vật thay vì sữa bò, ăn ở nhà thay cho ăn tiệm.
They found out that monkeys that consumed food at night didn't gain more weight than those who rarely ate at night.
Họ phát hiện ra rằng những con khỉ tiêu thụ thức ăn vào ban đêm không tăng cân nhiều hơn những con ít khi ăn vào ban đêm.
breakfast in the morning, if I ate at a gas station.
ăn một bữa sáng, nếu tôi ăn ở trạm xăng.
Oysters They say that Casanova owes his love of the oysters, which he ate at breakfast every day in large quantities.
Hàu Họ nói rằng Casanova nợ tình yêu của ông về những con hàu, mà ông ăn vào bữa sáng hàng ngày với số lượng lớn.
Results: 103, Time: 0.0357

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese