AVIATION in Vietnamese translation

[ˌeivi'eiʃn]
[ˌeivi'eiʃn]
hàng không
aviation
air
airline
aeronautical
aerospace
aeronautics
overflight
aero
không quân
air force
air
airforce
aviation
airborne
airpower
USAF
aerospace forces
bay
fly
flight
aircraft
airline
air
airport
plane
cruising

Examples of using Aviation in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
EASA: The European Aviation Safety Agency is the centre piece of the European Union's strategy for aviation safety.
(*) EASA: The European Aviation Satety Agency: Là trung tâm chiến lược/ kế hoạch của Liên minh Châu Âu về an toàn bay.
The aviation arm of the PLA ground force has 150 attack helicopters, 351 multi-role helicopters
Các vũ khí trên không của lực lượng mặt đất PLA gồm 150 trực thăng tấn công,
There were numerous civil aviation aircraft operating in the area at the time of the intercept,” the FAA said.
Đã có nhiều máy bay dân dụng hoạt động trong khu vực vào thời điểm xảy ra vụ đánh chặn", FAA cho biết.
Aviation applications will just be the starting point for this incredible technology,” says Lance Herrington, a leader at GE Aviation Services.
Ứng dụng trong hàng không sẽ chỉ là điểm khởi đầu của công nghệ tuyệt vời này,” Lance Herrington, lãnh đạo ở GE Aviation Services, nói.
It has been widely applied in aviation, aerospace, automobile, machinery manufacturing,
Nó đã được áp dụng rộng rãi trong hàng không, hàng không vũ trụ,
Egypt's civil aviation minister, Sherif Fathi, has said he believes terrorism
Bộ trưởng hàng không dân dụng Ai Cập Sherif Fathi đã cho biết ông tin
From a military and naval point of view, what American fleet and aviation do for our Armed Forces is a useful job.
Từ quan điểm quân sự và hải quân, những gì hạm đội và máy bay Mỹ đang làm cho lực lượng vũ trang của chúng tôi là công việc hữu ích.
GE's Riverworks aviation facility in Lynn, Massachusetts, has produced more than 1,600 of the engines, which have collectively logged 4 million flight hours.
Nhà máy Riverworks của GE Aviation tại Lynn, Massachusetts đã sản xuất hơn 1.600 động cơ này với tổng cộng 4 triệu giờ bay.
Given the extremely safety-conscious nature of the aviation industry, it is unlikely to plan future aircraft on unproven technology.
Với bản chất cực kỳ an toàn của ngành hàng không, không có khả năng lập kế hoạch cho máy bay trong tương lai về công nghệ chưa được chứng minh.
This crisis is not limited to military aviation,” Thornberry wrote in a 2018 report.
Cuộc khủng hoảng này không giới hạn trong ngành hàng không quân sự", Thornberry viết trong báo cáo năm 2018.
Established in Novosibirsk in 1946 as a top-secret Soviet aviation design and research bureau,
Được thành lập từ năm 1946 ở Novosibirsk như một cục thiết kế và nghiên cứu máy bay tối mật của Liên- xô,
I.T., aviation, seafaring, diplomacy,
CNTT của, hàng không, đi biển,
BOC Aviation management will meet investors through May 23, according to the terms.
Ban lãnh đạo của BOC Aviation sẽ gặp gỡ các nhà đầu tư từ nay cho tới ngày 23 tháng 5.
With the support of Russian aviation, Syrian troops liberated 400 settlements and more than 10 thousand square kilometers of the territory.
Nhờ sự trợ giúp của máy bay Nga, quân Syria đã giải phóng 400 khu dân cư và hơn 10.000 km2 lãnh thổ.
There were numerous civil aviation aircraft operating in the area at the time of the intercept,” the FAA warned.
Đã có nhiều máy bay dân dụng hoạt động trong khu vực vào thời điểm xảy ra vụ đánh chặn", FAA cho biết.
The aviation industry is able to perform most routine aircraft maintenance, except for heavy structural repairs.
Các hàng không ngành công nghiệp có thể thực hiện bảo dưỡng máy bay thông thường nhất trừ trường hợp sửa chữa cấu trúc nặng.
There were numerous civil aviation aircraft operating in the area at the time of the intercept, FAA said.
Đã có nhiều máy bay dân dụng hoạt động trong khu vực vào thời điểm xảy ra vụ đánh chặn", FAA cho biết.
But Egypt‘s civil aviation minister Hossam Kamal said there was“as yet no evidence
Bộ trưởng Hàng không Dân dụng Ai Cập Hossam Kamal nói“ chưa có bằng chứng
The Cessna 150 is a two-seat tricycle gear general aviation airplane that was designed for flight training, touring and personal use.[1].
Cessna 150 là một loại máy bay thông dụng hai chỗ, được thiết kế cho mục đích huấn luyện phi công, di lịch và cá nhân.[ 1].
It is unilaterally escalating its military activities in the sea and aviation spaces around our country.
Họ đang đơn phương gia tăng các hoạt động quân sự ở các không gian trên biển và trên không xung quanh đất nước chúng ta.
Results: 5324, Time: 0.0881

Top dictionary queries

English - Vietnamese