BAMIYAN in Vietnamese translation

bamyan
bamiyan

Examples of using Bamiyan in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bamiyan too lies on the Silk Road.
Bamiyan cũng nằm trên Con đường Tơ lụa.
Statue of Lord Buddha, Bamiyan Before it was destroyed.
Tượng Phật Bamiyan trước khi bị phá hủy.
Statue of Lord Buddha, Bamiyan Before it was destroyed.
Tượng Phật Bamiyan trước khi bị phá huỷ.
Bearded man with cap, probably Scythian, Bamiyan, 3rd-4th centuries.
Người đàn ông có râu, có lẽ là Scythian, Bamiyan, thế kỷ thứ 3.
The Taliban states that Bamiyan shall not be destroyed but protected.".
Taliban nói rằng Bamiyan sẽ không bị phá hủy và được bảo vệ.
The Buddhas of Bamiyan were built in the 6th century when Bamiyan was a holy Buddhist site.
Các pho tượng Phật Bamiyan được xây dựng vào thế kỷ thứ 6, khi Bamiyan là một thánh địa Phật giáo.
Bamiyan Master Plan developed and adopted by the Afghan authorities;
Kế hoạch tổng thể Bamiyan được phát triển và áp dụng bởi Chính quyền Afghanistan.
Baba had offered to drive them to Bamiyan himself, but Ali refused.
Baba ngỏ ý sẽ tự mình chở họ đến tận Bamiyan, nhưng ông Ali từ chối.
Forty years after the disaster, Juvaini found Bamiyan still a ghost town.
Năm sau thảm họa, Bamiyan vẫn là một thành phố ma.
way for a while, looking down on the Bamiyan Valley.
nhìn xuống thung lũng Bamiyan bên dưới.
Bearded man with cap, probably Scythian, Bamiyan, 3rd- 4th centuries.
Người đàn ông có râu, có lẽ là Scythian, Bamiyan, thế kỷ thứ 3.
Khadija, 40, sits in her cave early in the morning in Bamiyan.
Bà Khadija, 40 tuổi, đang ngồi trong một hang động vào buổi sáng sớm tại tỉnh Bamiyan.
Earlier on Sunday, Nato handed control of Bamiyan province to local forces.
Hôm Chủ Nhật vừa qua, NATO chuyển giao quyền kiểm soát tỉnh Bamiyan ở phía bắc cho các lực lượng Afghanistan.
Afghans listen to speeches during the final campaign rally for presidential candidate Abdullah Abdullah in Bamiyan.
Người Afghanistan lắng nghe các bài phát biểu trong cuộc vận động tranh cử cuối cùng của ứng cử viên tổng thống Abdullah Abdullah ở Bamiyan.
She was a fair, blue-eyed Hazara woman from Bamiyan and she sang you old wedding songs.
Bà là một phụ nữ Hazana xinh đẹp, mắt xanh, từ Bamiyan đến và bà ru mày bằng những bài ca hôn lễ cổ.
One of the statues of Buddha in Bamiyan, before it was blown up by the Taliban.
Bức tượng Phật lớn ở Bamiyan trước khi bị Taliban phá hủy.
Bamiyan is one of seven areas to be turned over to the Afghans this month.
Thủ phủ tỉnh Laghman là một trong 7 khu vực tại Afghanistan sẽ được trao cho chính phủ Afghanistan trong tháng này.
Bamiyan sadly became famous in 2001 when the Taliban destroyed the two colossal Buddha statues that graced its cliffs.
Bamiyan trở nên nổi tiếng vào năm 2001 khi Taliban phá hủy hai bức tượng Phật khổng lồ trên vách đá.
He said he had befriended an old Farsi teacher in Bamiyan who had taught him to read and write.
Có hạnh phúc không? Nó nói, nó kết bạn với một thầy giáo già dạy tiếng Farsi ở Bamiyan, ông ấy đã dạy nó đọc và viết.
Hsuan-Tsang described Bamiyan as a flourishing Buddhist center“with more than ten monasteries and more than a thousand monks”.
Huyền Trang mô tả Bamiyan như là một trung tâm Phật giáo phát triển mạnh mẽ“ với hơn 10 tu viện và hơn 1000 nhà sư”.
Results: 157, Time: 0.0273

Top dictionary queries

English - Vietnamese