BARAK in Vietnamese translation

barack
barak
barrack
ba
three
0
third
triple
dad

Examples of using Barak in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
even Issachar, and also Barak: he was sent on foot into the valley.
Y- ca- sa và Ba- rác đồng một ý nhau;
The Barak 8 was developed by IAI in collaboration with Israel's Defence Ministry,
Barak 8 do IAI phát triển, phối hợp với Bộ Quốc phòng Israel,
Liberian President Ellen Johnson Sirleaf's anguished letter to President Barak Obama, urging the US government to take a more aggressive policy to combat this deadly epidemic, stated the situation in clear terms.
Tổng thống Liberia Ellen Johnson Sirleaf đã gửi một bức thư vô cùng đau xót tới Tổng thống Barack Obama nhằm kêu gọi chính phủ Hoa Kỳ cần có một chính sách cứng rắn hơn trong việc chống lại bệnh dịch chết người này.
I spent the first couple of days trying to get Arafat and Barak in the right frame of mind,
Tôi dành một vài ngày đầu để cố gắng đưa Arafat và Barak vào não trạng phù hợp,
President Barak Obama said:'Elie Wiesel was one of the great moral voices of our time, and in many ways, the conscience of the world.
Tổng thống Mỹ Barack Obama nói:“ Nhà văn Elie Wiesel là một trong những tiếng nói đạo đức vĩ đại nhất của thời đại chúng ta, và trong nhiều phương diện, của lương tâm thế giới”.
Scott Brown made the game safe, but Rodgers saw enough of a threat from Barak Bakhar's side to retain a degree of caution.
Rodgers đã thấy đủ của một mối đe dọa từ bên Barak Bakhar để giữ được độ thận trọng.
When a person searches for“Obama”, they apparently mean the United States President Barak Obama is the real person with links to other people, things or places.
Google hiểu được khi ai đó tìm kiếm“ Obama”, có thể họ có nghĩa là Tổng thống Mỹ Barack Obama, một người thực tế có liên hệ với người khác, địa điểm và mọi thứ.
the Greater Sylhet region, which comprises the present-day Sylhet Division of Bangladesh as well as the 3 districts of the Barak Valley and in Hojai district of Assam in India.
bao gồm phân khu Sylhet của Bangladesh ngày nay cũng như 3 huyện của Thung lũng Barak và huyện Hojai của Assam, Ấn Độ.
event with Barak Obama, the president introduced himself with the following words:"I am Barak Obama and I am the guy who got mark to wear a jacket and a tie.".
ông Obama đã phát biểu:“ Tôi là Barack Obama và tôi là kẻ đã khiến Mark phải mang áo vest và đeo cà vạt”.
they apparently mean the United States President Barak Obama is the real person with links to other people, things or places.
ý họ là tổng thống Mỹ Barack Obama, một con người thực sự có các liên kết tới những người, địa điểm và những thứ khác.
On Monday, Barak was forced to deny media reports that he and Netanyahu had already
Hôm 31.10, ông Barak đã bác bỏ những tường thuật của báo giới
parliamentary Foreign Affairs and Defense Committee, Barak said Iran will have the technology to build a nuclear bomb by early next year and could produce one in 2011.
Đối ngoại trong cuộc họp kín, ông Barak nói rằng Iran sẽ có công nghệ chế tạo bom hạt nhân trước đầu năm tới, và sẽ có thể sản xuất một trái bom hạt nhân vào năm 2011.
Although Barak had pushed hard for the early negotiations, he soon began to worry about the political consequences
Mặc dù Barạk hối thúc rất mạnh mẽ để bắt đầu đàm phán sớm,
Barak told Britain's Daily Telegraph newspaper that an immediate crisis was avoided when Iran chose to use more than a third of its medium-enriched uranium for civilian purposes earlier this year.
Ông Barak cho rằng Iran đã tránh được cuộc khủng hoảng tức thời khi nước này chọn lựa sử dụng 38% lượng uranium được làm giàu ở mức trung bình cho các mục đích dân sự vào đầu năm nay.
Barak dismissed the presentation as a“show,” saying that Iran wants to create the impression that its nuclear capabilities are now irreversible.
Ông Barak bác bỏ quan niệm cho rằng chương trình truyền hình của Iran là một“ buổi trình diễn”, nói rằng Iran muốn gây ấn tượng rằng công suất hạt nhân của nước này giờ không thể đảo ngược.
Barak dismissed Iran's televised presentation as a"show," saying that Iran wants to create the impression that its nuclear capabilities are now irreversible.
Ông Barak bác bỏ quan niệm cho rằng chương trình truyền hình của Iran là một“ buổi trình diễn”, nói rằng Iran muốn gây ấn tượng rằng công suất hạt nhân của nước này giờ không thể đảo ngược.
Barak returned to politics last month with a stated ambition to help opposition forces create a large enough bloc to defeat Prime Minister Benjamin Netanyahu and form the next government after the Sept. 17 election.
Ông Barak quay trở lại sự nghiệp chính trị hồi cuối tháng 6 với một tuyên bố tham vọng là giúp lực lượng đối lập tạo một khối đủ rộng lớn để đánh bại Thủ tướng Benjamin Netanyahu và thành lập chính phủ tiếp theo sau kỳ bầu cử ngày 17/ 9.
Barak told a meeting of the Labor Party faction:"Israel is the strongest country in the region
Ông Barak nói:" Israel là quốc gia hùng mạnh nhất trong khu vực
But others said 70-year-old Barak, who has served as prime minister and armed forces chief,
Tuy nhiên, lại có ý kiến cho rằng có thể ông Barak, 70 tuổi, từng giữ chức Thủ tướng Ixraen
was angry that Barak had not kept previous commitments to turn over more of the West Bank, including villages near Jerusalem.
tức giận trước việc Barak không giữ những cam kết trước đây về việc chuyển giao nhiều hơn phần Bờ Tây, bao gồm các làng gần Jerusalem.
Results: 436, Time: 0.0964

Top dictionary queries

English - Vietnamese