BARACK in English translation

barack
hoa kỳ barack
tổng thống barack
barrack
barak
barack
ba
barrack
barack
trại

Examples of using Barack in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tổng thống Mỹ Barack Obama sau đó tuyên bố rằng“ Mỹ lên án mạnh mẽ việc sát hại dã man công dân Anh Alan Henning.
The American president, Barak Obama, in a statement, said:“The United States strongly condemns the brutal murder of United Kingdom citizen Alan Henning.
Tổng thống Mỹ Barack Obama nói:“ Tôi chỉ là một trong số hàng triệu người được“ truyền lửa” từ chính cuộc đời cố tổng thống Nelson Mandela.
US president Barrack Obama said,“I am one of the countless millions who drew inspiration from Nelson Mandela's life.
Tổng thống Hoa Kỳ Barack Obama nói:" Lực lượng Nga tiếp tục hoạt động ở miền đông Ukraine, vi phạm chủ quyền và sự toàn vẹn lãnh thổ của Ukraine".
And the U.S. President Barak Obama during the summit said that“Russian forces continue to operate in eastern Ukraine, violating Ukraine's sovereignty and territorial integrity.”.
Tại Washington, Tổng thống Barack Obama nói rằng Hoa Kỳ sẵn sàng giúp đỡ dân chúng Nhật Bản.
And in Washington, President Barrack Obama said the United States is ready to help the people of Japan.
Tổng thống Barack Obama từng nói“ Bạn sẽ thấy tôi chỉ mặc những bộ đồ màu xám hoặc xanh.
Barak Obama is reported to have said“You will see I wear only gray or blue suits.
Tổng Thống Barack Obama đã có một câu nói rất hay như sau:“ Cách tốt
President Barrack Obama once said,“The best way not to feel hopeless is to get up
Nếu bạn biết cách đọc, cả thế giới sẽ mở ra cho bạn.”- Barack Obama.
If you know how to read then the whole world opens up to you”- Barrack Obama.
Hôm nay là sinh nhật lần thứ 54 của Tổng thống Mỹ Barack Obama.
Today is the 54th birthday of the President of the United States of America, Barak Obama.
Tuy nhiên, năm ngoái, ông đã bất ngờ xuất hiện tại Đại hội đảng Dân chủ toàn quốc để ủng hộ việc ông Barack Obama ra tranh cử tổng thống.
However, last year, he made a surprise appearance at the Democratic national convention to endorse Barak Obama's bid for the presidency.
Eric Holder, cựu Bộ trưởng Tư pháp dưới thời Tổng thống Mỹ Barack Obama, cũng đăng tải bình luận“ 3- 0”.
Eric Holder, the former U.S. attorney general under President Barrack Obama, also weighed in with a"3-0.".
Ông được gọi tên“ người đi đầu về đổi mới” vào năm 2012, đại sứ doanh nhân toàn cầu năm 2015 bởi Tổng thống Mỹ Barack Obama khi đó.
He was named one of the“75 Emerging Global Entrepreneurs” by the then President of the United States of America, Barrack Obama, in 2015.
Vì trước đó, Mục Sư Rick Warren phỏng vấn cả hai ứng cử viên: John McCain và Barack Obama.
A few days ago Rick Warren hosted interviews with both presidential candidates; Barak Obama and John McCain.
Theo Tổng thống Mỹ Barack Obama khẳng định:“ Thổ Nhĩ Kỳ,
BARACK OBAMA, PRESIDENT OF THE UNITED STATES: Turkey, like every country, has a right to defend its territory
Barack Obama tuyên bố cuộc chiến chống lại Nhà Nước Hồi Giáo ở Iraq và Syria( ISIS) là cần thiết để chấm dứt nguy cơ khủng bố và áp bức.
BARACK OBAMA claims his war on the Islamic State in Iraq and Syria(ISIS) is necessary to stop the menace of terror and oppression.
Tổng thống Hoa Kỳ Barack Obama' Những gì đã xảy ra ở Ferguson là áp bức, đáng bị phản đối, nhưng không thể biện minh cho những hành động tội phạm'.
BARACK OBAMA, PRESIDENT OF THE UNITED STATES: What happened in Ferguson was oppressive and objectionable and was worthy of protest.
VOV. VN- Tổng thống Mỹ Barack Obama đã phải lên tiếng:“ Đây không chỉ là Vấn đề của Ferguson mà là vấn đề của cả nước Mỹ”.
BARACK OBAMA, PRESIDENT OF THE UNITED STATES: We need to recognize that this is not just an issue for Ferguson, this is an issue for America.
Tổng thống Mỹ Barack Obama: Vẫn chưa biết ai đứng đằng sau vụ khủng bố.
BARACK OBAMA, PRESIDENT OF THE UNITED STATES: They don‘t disclose who‘s behind ads.
Tổng thống Mỹ Barack Obama cho
BARACK OBAMA, PRESIDENT OF THE UNITED STATES:
Tổng thống Barack Obama sẽ ký một trong các giao dịch thương mại lớn nhất trong lịch sử nước Mỹ.
PRESIDENT BARACK OBAMA is itching to sign one of the biggest trade deals in American history.
Dù các bạn đã bỏ phiếu cho tôi hay Barack, giờ là lúc để đảng ta đoàn kết với mục tiêu chung.
Whether you voted for me, or you voted for Barack, the time is now to unite as a single party with a single purpose.".
Results: 7489, Time: 0.0395

Top dictionary queries

Vietnamese - English