BATHROBE in Vietnamese translation

['bɑːθrəʊb]
['bɑːθrəʊb]
áo choàng tắm
bathrobe
bath robes
the bathrobes
mặc áo choàng
wearing robes
wearing a cape
coat
wear a gown
dressed in robes
dressing gown
wear the mantle
wear an overcoat
wearing burqas

Examples of using Bathrobe in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Atticus was holding out my bathrobe and coat.
Bố Atticus đang cầm áo choàng tắmáo khoác của tôi.
He answered the door in his bathrobe.
Hắn ta đã đáp lại qua cánh cửa trong chiếc áo choàng tắm.
Why are you wearing my bathrobe?
Sao em lại quấn khăn tắm của anh?
This double room features a balcony, bathrobe and minibar.
Phòng giường đôi này có ban công, áo choàng tắm và minibar.
Bathrobe Free wireless network Fresh fruits served in room.
Áo choàng tắm Mạng không dây miễn phí Hoa quả tươi trong phòng.
This twin room features a balcony, bathrobe and soundproofing.
Phòng 2 Giường Đơn này có ban công, áo choàng tắm và cách âm.
This suite features air conditioning, bathrobe and electric kettle.
Suite này có máy lạnh, áo choàng tắm và ấm đun nước điện.
seating area and bathrobe.
khu vực và áo choàng tắm ngồi.
This suite has a balcony, bathrobe and minibar.
Suite có ban công, áo choàng tắm và minibar.
This apartment features a kitchenware, bathrobe and tumble dryer.
Căn hộ này có đồ dùng nhà bếp, áo choàng tắm và máy sấy.
This apartment has a sofa, bathrobe and air conditioning.
Căn hộ này có ghế sofa, áo choàng tắm và máy lạnh.
This suite features a minibar, bathrobe and sofa.
Suite này có áo choàng tắm, minibar và truyền hình cáp.
The natural ivory bathrobe is thick, fluffy, and absorbent.
Áo choàng tắm bằng ngà voi tự nhiên rất dày, mềm mại và thấm nước.
This double room features a balcony, bathrobe and electric kettle.
Phòng giường đôi này có ban công, áo choàng tắm và ấm đun nước điện.
This double room has a balcony, satellite TV and bathrobe.
Phòng giường đôi này có ban công, TV truyền hình vệ tinh và áo choàng tắm.
This family room features a balcony, bathrobe and air conditioning.
Phòng Gia Đình có ban công, áo choàng tắm và máy điều hòa.
This double room has a microwave, bathrobe and kitchenware.
Phòng giường đôi này có lò vi sóng, áo choàng tắm và đồ bếp.
This double room features a CD player, bathrobe and air conditioning.
Phòng đôi này có một máy nghe nhạc CD, áo choàng tắm và không khí lạnh.
This twin room has air conditioning, satellite TV and bathrobe.
Phòng 2 giường đơn này có máy điều hòa, truyền hình vệ tinh và áo choàng tắm.
soundproofing and bathrobe.
cách âm và áo choàng tắm.
Results: 206, Time: 0.0594

Top dictionary queries

English - Vietnamese