BE DEFINED AS in Vietnamese translation

[biː di'faind æz]
[biː di'faind æz]
được xác định như
is determined as
is defined as
been identified as
be specified as

Examples of using Be defined as in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In science, proof can only be defined as a consensus of experts who agree that the facts overwhelmingly support a specific conclusion.
Trong khoa học, bằng chứng chỉ có thể được định nghĩa là một sự đồng thuận của các chuyên gia Ai đồng ý rằng các sự kiện áp đảo ủng hộ một kết luận cụ thể.
Effectiveness: Effectiveness can be defined as the extent to which an organisation realizes its goals or objectives.
Hiệu quả( effectiveness) có thể được định nghĩa dưới góc độ một tổ chức có đạt được mục tiêu của mình hay không.
Object Oriented analysis can be defined as investigation and to be more specific it is the investigation of objects.
OO có thể được định nghĩa như là một cuộc điều tra và cụ thể hơn, đó điều tra các đối tượng.
A can be defined as the total profits in an industry at all points along the industry's value chain.
Một nhóm lợi nhuận có thể được định nghĩa là tổng lợi nhuận thu được trong một ngành công nghiệp ở tất cả các điểm trong chuỗi giá trị của ngành.
Yoga can therefore be defined as a means of uniting the individual spirit with the universal spirit of God.
Do đó, Yoga có thể được định nghĩa là một phương tiện để hợp nhất tinh thần cá nhân với tinh thần vũ trụ.
A Package can be defined as a grouping of related types(classes, interfaces, enumerations, and annotations)
Một package có thể được định nghĩa như một nhóm các kiểu có liên quan đến nhau( lớp,
A Package can be defined as a grouping of related types, classes, interfaces, enumerations
Một package có thể được định nghĩa như một nhóm các kiểu có liên quan đến nhau( lớp,
More than ever, the national productivity movement should be defined as a patriotic emulation movement with the most widespread scope in the new situation.
Hơn lúc nào hết, phong trào năng suất quốc gia cần được xác định là phong trào thi đua yêu nước có sức lan toả sâu rộng nhất trong tình hình mới.
The most relevant part of your page, the title, should be defined as H1 in your text editor.
Phần có liên quan nhất tiêu đề trang của bạnbạn nên xác định nó là H1( trong Text' s Editor).
The initial τ0 can be defined as a constant or as an overall system average.
Giá trị khởi đầu T0 có thể được định nghĩa như một hằng số hay như toàn bộ giá trị trung bình hệ thống.
Forex swap rate or rollover rate can be defined as the overnight interest that is charged or paid on an open position.
Tỷ suất phí qua đêm forex hoặc tỷ suất gia hạn có thể được định nghĩa là lợi tức qua đêm được thu hoặc thanh toán cho một vị trí đang mở.
Marketing may be defined as placing the proper product in the right place, at the proper price
Marketing có thể được định nghĩa là đặt sản phẩm phù hợp ở đúng nơi,
If a standardized second could be defined as a specific and agreed-on number of atomic transitions,
Nếu một giây tiêu chuẩn có thể được định nghĩa như một số cụ thể
They carry what can only be defined as a magical vibration with an underlying understanding of the fundamental laws of the universe.
Họ biết tới những thứ chỉ có thể định nghĩa như thể sự rung động kỳ diệu bằng những hiểu biết nền tảng về các định luật cơ bản của vũ trụ.
When we consider a Java program it can be defined as a collection of objects….
Khi xem xét một chương trình Java, nó có thể được định nghĩa như là một tập hợp các đối tượng giao tiếp thông….
Good health can be defined as an overall balance within the body.
Một sức khỏe tốt có thể được định nghĩa như một sự cân bằng tổng hòa các chất trong cơ thể.
A class can also be defined as a blueprint from which you can create an individual object.
Một class cũng có thể được định nghĩa như một bản vẽ thiết kế từ đó giúp bạn có thể tạo một object riêng biệt.
They argued that Motorola's Moto Z3 cannot be defined as a standalone 5G handset as is Samsung's Galaxy S10 5G.
Họ lập luận rằng Motorola Moto Z3 không thể được định nghĩa là một chiếc smartphone 5G độc lập như Samsung Galaxy Galaxy S10 5G.
A firm's strategy can be defined as the actions that managers take to attain the goals of the firm.
Một chiến lược của doanh nghiệp có thể định nghĩa như các hoạt động mà nhà quản lý thực hiện để đạt được mục tiêu của doanh nghiệp.
Indeed at a broader level, financial development can be defined as upgrading in the quality of five fundamental financial functions namely.
Sự phát triển tài chính có thể được định nghĩa như một sự cải tiến về chất lượng trong 5 chức năng chính của tài chính, đó là.
Results: 471, Time: 0.0416

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese