MAY BE DEFINED in Vietnamese translation

[mei biː di'faind]
[mei biː di'faind]
có thể được định nghĩa
can be defined
may be defined
có thể được xác định
can be identified
can be determined
can be defined
may be determined
may be identified
can be specified
may be defined
may be specified
can be ascertained
can be pinpointed
có thể được định nghĩa là
can be defined as
may be defined

Examples of using May be defined in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The boundaries of such places may be defined in cooperation with local or tribal officials, but are not fixed,
Ranh giới của các nơi này có thể được định nghĩa với sự hợp tác của các giới chức bộ lạc
however the activity may be defined.
Visioning for leadership may be defined as the process of forming a mental image in order to set goals, make plans, and solve problems that guide the organization into the future.
Xây dựng tầm nhìn cho nhà lãnh đạo có thể được định nghĩa là quá trình hình thành một hình ảnh tinh thần để thiết lập mục tiêu, lập kế hoạch, và giải quyết vấn đề để chèo lái tổ chức đi đến tương lai.
A model of computation may be defined in terms of an abstract computer, e.g., Turing machine, and/or by postulating
Một mô hình tính toán có thể được định nghĩa theo thuật ngữ của một máy tính trừu tượng,
Bonus abuse may be defined as(but not restricted to)
Việc lạm dụng có thể được định nghĩa là( nhưng không giới hạn)
Sustainability may be defined as meeting the needs of present generations without compromising the ability of future generations to meet their needs.
Tính bền vững có thể được định nghĩa là đáp ứng nhu cầu của các thế hệ hiện tại mà không ảnh hưởng đến khả năng của các thế hệ tương lai để đáp ứng nhu cầu của họ.
Communication may be defined as a process concerning the exchange of facts or ideas between persons holding different positions
Giao tiếp có thể được định nghĩa là một quá trình liên quan đến việc trao đổi các sự kiện
In the words of Prof. Lipsey:“Elasticity of demand may be defined as the ratio of the percentage change in demand to the percentage change in price.”.
Theo cách nói của giáo sư Lipsey: Độ co giãn của cầu có thể được định nghĩa là tỷ lệ phần trăm thay đổi của nhu cầu so với phần trăm thay đổi về giá.
Arnold J. Toynbee, for example, observes that"Great power may be defined as a political force exerting an effect co-extensive with the widest range of the society in which it operates.
Arnold J. Toynbee chỉ ra rằng:" Quyền lực lớn có thể được định nghĩa là một lực lượng chính trị tạo ra một hiệu ứng đồng bộ với phạm vi rộng nhất của xã hội mà nó hoạt động.
The Law of Attraction may be defined as:"I attract to my life whatever I give my attention, energy and focus to, whether positive or negative.".
Vậy thì Luật hấp dẫn có thể được định nghĩa như là: tôi thu hút vào cuộc sống của tôi bất kì điều gì tôi chú ý, tập trung và tốn năng lượng vào, dù là tích cực hay tiêu cực.
Communication may be defined as a process concerning exchange of facts or ideas between persons holding different positions
Giao tiếp có thể được định nghĩa là một quá trình liên quan đến việc trao đổi các sự kiện
Management may be defined as a function that coordinates the effects of people to accomplish goals and objectives using available resources effectively and efficiently.
Quản lý có thể được định nghĩa như là một chức năng điều phối các tác động của con người để thực hiện các mục tiêu và mục tiêu sử dụng nguồn lực sẵn hiệu quả và hiệu quả.
This concept may be defined as the difference between the highest price that a person would be willing to pay for a commodity, if he were pressed,
Giả thuyết này có thể được định nghĩa là chênh lệch giữa mức giá cao nhất mà người ta sẵn sàng trả cho một hàng hóa,
Econometrics may be defined as the quantitative analysis of actual economic phenomena based on the concurrent development of theory and observation, related by appropriate methods of inference.2.
Kinh tế lượng có thể được định nghĩa như là việc phân tích định lượng của các hiện tượng kinh tế thực tế dựa trên sự phát triển đồng thời giữa lý thuyết và quan sát, bằng các phương pháp suy luận thích hợp".
Bonus abuse may be defined as(but not restricted to) clients cashing out for the purpose of re-depositing,
Việc lạm dụng tiền thưởng có thể được định nghĩa là( nhưng không giới hạn ở)
we were sharing identifiers and inferences about you with our business partners in such a way that, under the CCPA, may be defined as selling.
theo cách như vậy, theo CCPA, có thể được định nghĩa là bán hàng.
A joint stock company may be defined as a type of company having a specific business title and capital that covers an amount that has been determined before, and which has been divided into shares.
Tư vấn một công ty cổ phần có thể được định nghĩa là một loại hình công ty một tiêu đề kinh doanh cụ thể và một số vốn, trong đó bao gồm một số lượng như đã được xác định trước, và đã được chia thành cổ phần.
Although the name in itself is pretty self-explanatory, a fingerprint door locks may be defined as“a system which grants access to authorised personnel by virtue of recognising their unique fingerprints.”.
Mặc dù tên trong chính nó khá tự giải thích, một khóa cửa vân tay có thể được định nghĩa là“ một hệ thống cấp quyền truy cập cho nhân viên được ủy quyền nhờ công nhận dấu vân tay độc đáo của họ.”.
Standard Scottish English, Scottish Standard English may be defined as the characteristic speech of the professional class and the accepted norm in schools.
Tiếng Anh chuẩn Scotland có thể được định nghĩa là" bài phát biểu đặc trưng của lớp chuyên nghiệp ở Scotland và tiêu chuẩn được chấp nhận trong trường học".
Toynbee, for example, observes that"Great power may be defined as a political force exerting an effect co-extensive with the widest range of the society in which it operates.
Toynbee chỉ ra rằng:" Quyền lực lớn có thể được định nghĩa là một lực lượng chính trị tạo ra một hiệu ứng đồng bộ với phạm vi rộng nhất của xã hội mà nó hoạt động.
Results: 93, Time: 0.0416

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese