BE EVERYTHING in Vietnamese translation

[biː 'evriθiŋ]
[biː 'evriθiŋ]
là tất cả
that all
mean everything
is all
mọi sự
all of
of everything
all things
everything is
and everything
of every
all events
all this
and all
of any

Examples of using Be everything in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I will be everything you need(Come back).
Em sẽ là mọi thứ anh cần( Trở về đi).
Facebook cannot be everything to every person.
Facebook không thể là mọi thứ đối với mọi người.
Attitude might not be everything, but it's extremely valuable.
Thái độ có thể không phải là mọi thứ, nhưng nó vô cùng có giá trị.
I will be everything you need(Come back).
Em sẽ là mọi thứ anh cần( Quay về).
Youcannot be everything to everyone.
Bạn không thể là tất cả cho mọi người.
I can't be everything you need.”.
Em không thể là mọi thứ anh cần.”.
You can't be everything to everyone, right?
Bạn không thể làm được mọi thứ cho mọi người, đúng chứ?
She will be everything I'm not.
Con bé sẽ có những thứ mà em không có..
How can this one person be everything for us?
Sao một người này phải là tất cả với ta chứ?
You can't be everything to me.
Bạn không thể là tất cả mọi thứ đối với con.
It may not be everything they claim.
Đó có thể không phải là tất cả những gì họ yêu cầu.
You can't be everything to her.
Bạn không thể là tất cả mọi thứ đối với con.
At that time God will be Everything to everyone.
Thì chính lúc đó Chúa sẽ là tất cả.
If you believe in excellence, your opponent will pretty much be everything.
Nếu bạn tin vào sự tuyệt hảo, có lẽ đối thủ của bạn sẽ là mọi thứ.
You can be anything, but can you be everything?
Bạn có thể bất cứ điều gì, nhưng bạn có thể là tất cả mọi thứ.
This means you can't be everything to everyone.
Điều này có nghĩa bạn không thể là mọi thứ đối với mọi người.
In other words: You can't be everything your friend wants you to be,
Tình yêu: Bạn không thể là tất cả đối với người yêu của bạn,
That conviction must be everything to you; and he is undoubtedly supported by the same trust in yours.
Niềm tin này hẳn là tất cả đối với cô, và chắc hẳn anh ấy cũng được nâng đỡ bởi cùng niềm tin nơi cô.
Salary may not be everything, but it's certainly an important factor.
Tiền tài có thể không phải là tất cả nhưng nó một yếu tố vô cùng quan trọng.
We can't be everything to everyone and still be true to ourselves.
Chúng ta không thể là tất cả với tất cả mọi người và vẫn sống thật với chính mình.
Results: 124, Time: 0.0547

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese