HAVE EVERYTHING in Vietnamese translation

[hæv 'evriθiŋ]
[hæv 'evriθiŋ]
có mọi thứ
have everything
get everything
there is everything
contains everything
is everything
đã có tất cả
have all
got all
are all
mọi thứ đã
everything has
everything is
things have already
things have been
mọi thứ phải
everything must
everything should
everything to be
everything has to
everything needs
things must be
things have got
have everything

Examples of using Have everything in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I have everything I need virtually in one place," Jermaine explains.
Tôi đã có tất cả mọi thứ tôi cần trong một phần mềm,” Jermaine giải thích.
I have everything when you are with me.
Tôi đang có mọi thứ khi tôi em bên cạnh.
Now you have everything you need from this room.
Anh đã có tất cả những thứ anh cần bên trong căn phòng này.
They have everything that a successful team has..
Họ đang có mọi thứ của một đội bóng thành công.
They have everything coming to them.
Họ sẽ có mọi thứ đến với họ.
You have everything that you need in order to change.
Bạn đang có mọi thứ bạn cần để thể thay đổi nó.
Wherever you are, you have everything under control.
Dù bạn ở đâu, bạn đều có mọi thứ trong tầm kiểm soát.
Make sure you have everything you need before bathing your baby.
Hãy đảm bảo rằng bạn có tất cả những thứ cần thiết trước khi sinh em bé.
By now you pretty much have everything in place.
Hiện tại, bạn gần như đã có tất cả mọi thứ trong tay.
Once you have everything you need, follow these steps.
Khi bạn có những thứ bạn cần, hãy làm theo các bước sau.
We have everything we need.
Chúng tôi có thứ bạn cần.
We had and have everything we need.
Chúng ta đã đang có mọi thứ cần thiết.
You have everything you need in your hands right now.
Bạn đang có tất cả những gì bạn cần ngay trong tay.
Make sure you have everything in place.
Hãy chắc chắn rằng bạn sẽ có mọi thứ tại chỗ.
You have everything you need already in your own hand.
Bạn đang có tất cả những gì bạn cần ngay trong tay.
This page will have everything you need on it.
Trang này sẽ có tất cả những gì bạn cần.
We have everything that we require.
Chúng tôi có tất cả những thứ cần thiết.
I finally have everything that I have ever wanted.
Cuối cùng tôi có những gì mà tôi muốn.
Ensure that you have everything you need before the baby comes.
Hãy đảm bảo rằng bạn có tất cả những thứ cần thiết trước khi sinh em bé.
Rooms have everything we need.
Các phòng đều có mọi thứ chúng tôi cần.
Results: 1402, Time: 0.0496

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese