BE FUN in Vietnamese translation

[biː fʌn]
[biː fʌn]
rất vui
nice
be fun
very happy
pleasure
so happy
so glad
lovely
am happy
are pleased
am very happy
được vui vẻ
be fun
to be happy
be enjoyable
be merry
be joyful
to have fun
to be joyous
be pleasurable
rất thú vị
very interesting
be interesting
very exciting
is fun
is exciting
very enjoyable
very fun
really interesting
so interesting
fascinating
là niềm vui
is fun
is the joy
is pleasure
is a delight
vui nhộn
fun
funny
hilarious
playful
jolly
funky
slapstick
jazzy
amusing
là vui vẻ
is fun
is joyful
are cheerful
is happy
is joy
is joyous
là thú vị
is interesting
is fun
is exciting
is enjoyable
is fascinating
is delightful
is amusing
is pleasant
vui lắm đây
vui chơi
have fun
amusement
entertainment
revel
recreation
fun to play
playful
leisure
are fun
playtime
vui đây
be fun
thú vị đấy

Examples of using Be fun in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Watching dubbed films can also be fun.
Xem những bộ phim lồng tiếng cũng có thể vui nhộn.
That will be fun.
Sẽ vui lắm đây.
It will be fun.
Sẽ rất thú vị đấy.
This will be fun.
Sẽ vui đây.
I think it'd be fun, especially with halloween coming up.
Tôi nghĩ điều đó thật là thú vị, đặc biệt khi lễ Halloween đang đến rất gần".
Matt Grundler: Oh, that would be fun.
Người hâm mộ lựa chọn: yes that would be fun.
No matter the reason, travel can be fun.
Không có vấn đề với lý do, du lịch có thể là vui vẻ.
School can be fun, too.
Việc học cũng có thể vui nhộn.
Being an artist should be fun.
Mà đã là văn nghệ sỹ thì phải vui chơi.
Well, that will be fun.- Oh!
Chà, sẽ vui lắm đây.- Ôi!
It's gonna be fun.
Sẽ rất thú vị đấy.
It would be fun to see what everyone comes up with.
Nó sẽ là thú vị để xem những gì mọi người đến với.
I really believe that English can be fun!
Vì thực sự là English can be fun!
it can be fun.
chúng ta có vui thú.
Traveling to new places should be fun, not stressful.
Đi du lịch đến những nơi mới nên là vui vẻ, không căng thẳng.
Education can be fun, too.
Việc học cũng có thể vui nhộn.
This will be fun.
Ha, sẽ vui đây.
This shall be fun.
Sẽ vui lắm đây.
Toys can be fun for anyone.
Đồ chơi người lớn Can Be Fun For Anyone.
Well, this will be fun.
Ừ sẽ vui đây.
Results: 913, Time: 0.0773

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese