BE RICH in Vietnamese translation

[biː ritʃ]
[biː ritʃ]
giàu
rich
wealthy
affluent
riches
enriched
giàu có
rich
wealthy
affluent
riches
là người giàu
be rich
was wealthy
được phong phú
be rich
be enriched
are abundant
are plentiful
gets rich
rất phong phú
very rich
is rich
are plentiful
are abundant
is very rich
very abundant
so rich
richly
are very extensive
a very enriching

Examples of using Be rich in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
(You thought I was going to say I'd be rich?).
( Tôi sợ rằng liệu anh sĩ để nói rằng mình rất giàu có không?).
(If it was easy everyone would be rich, right?)?
Nếu mọi thứ dễ dàng thì mọi người ai cũng đã giàu có, phải không bạn?
If we win, we will be rich.
Nếu trúng thì ta sẽ được giàu.
I wish I had- I would be rich now.
I wish I were rich( Ước gì tôi được giàu có).
Anyone who owns it must be rich.
Bất kì ai sở hữu nời này thì cũng phải rất giàu.
Learn more about Be Rich.
Đọc thêm về làm giàu.
They're always gonna be rich.
Bạn sẽ luôn được giàu có.
His country will be rich.”.
Đất nước của ông sẽ rất giàu có”.
He will not be rich.
Nhưng nó sẽ không thành giàu sang.
His country will be rich.
Đất nước của ông ấy sẽ rất giàu có.
If he had taken my advice, he would now be rich.
Nếu tôi lấy lời khuyên của anh ấy, bây giờ tôi đã giàu có.
(You thought I was going to say I would be rich?).
( Tôi sợ rằng liệu anh sĩ để nói rằng mình rất giàu có không?).
They just have to be rich.
Họ chỉ cần làm giàu.
That's why you will never be rich.
Đó là lý do bạn chẳng bao giờ giàu được.
I realized I will never be rich.
tôi biết sẽ không bao giờ giàu được.
If I were able to predict what the market would do I would be rich.
Nếu tôi có thể dự đoán thị trường, tôi sẽ rất giàu!
we will all soon be rich.
chẳng mấy chốc ta sẽ rất giàu.
will I be rich.
tôi liệu có giàu có.
That the day might not be far off when everybody would be rich.
Nhưng phải đi xa rồi, đứa nào cũng giàu có được đâu.
I wish this happened- I would be rich.
I wish I were rich- Ước gì tôi được giàu có.
Results: 492, Time: 0.063

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese