RICH in Vietnamese translation

[ritʃ]
[ritʃ]
giàu
rich
wealthy
affluent
riches
enriched
phong phú
rich
abundant
extensive
ample
abundance
plentiful
richness
richly
immersive
prolific
rich
rick
những người giàu có
rich
wealthy people
affluent people
rich people have
wealthy men
wealthier ones
giầu
rich
wealthy
enriches
richess
the wealth
have
there are
can
got
may
yes
features
available
contains

Examples of using Rich in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I am not as rich as you.
Tôi đâu có giàu như các cô.
Who is rich in the Russian Federation?
Những người giàu nhất ở Liên bang Nga là ai?
How rich and powerful is your family?
Vậy gia đình chồng củagiàu và quyền lực cỡ nào?
How I'm going to get rich is the issue.
Nhưng làm thế nào để giàu mạnh mới là vấn đề.
Is their site rich with information or simply a sales tool?
Trang web của họ có nhiều thông tin hay đơn giản chỉ là công cụ bán hàng?
Most rich people are very generous with his knowledge and wealth.
Phần lớn người nghèo đều rất hào phóng với kiến thức và của cải của họ.
We are making them rich.
Tôi đang làm cho họ giàu có.
Make them rich.
Để họ giàu với.
A rich country, but education is free.
Một nước nghèo, nhưng giáo dục lại hoàn toàn miễn phí.
Despite the global financial crisis, China's rich are getting richer..
Bất chấp khủng hoảng kinh tế, người Trung Quốc đang ngày càng giàu lên.
Rich experienced in manufacturing and exporting.
Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất và xuất khẩu.
Will you become rich, do you think?
Anh sẽ giàu lên, nhớ không?
There is no such thing as getting rich easy and quick.
Không có cách nào để giàu có bằng cách nhanh chóng và dễ dàng.
Rich and poor, north and south.
Giữa giàu và nghèo, giữa Bắc và Nam.
How to become rich from your job?
Làm thế nào để giàu từ con đường việc làm?
You can not get rich overnight.
Bạn không thể làm giàu qua một đêm được.
She has forgotten how rich she is!".
Đừng quên cô ấy đã giàu lên thế nào chứ?”.
Why the rich arab countries denies to accept refugees….
Vì sao các quốc gia Vùng Vịnh giàu có không chấp nhận người nhập….
That's what 20 minutes with a rich geriatric will get you.
Phút với một lão già giàu sụ sẽ tới với anh.
And not just the rich are traveling.
Không phải chỉ có người giàu mới đi du lịch được.
Results: 37730, Time: 0.0761

Top dictionary queries

English - Vietnamese