BE STABLE in Vietnamese translation

[biː 'steibl]
[biː 'steibl]
ổn định
stable
stability
steady
stabilization
stabilise
stably
consistent
steadily
constant
stabilisation

Examples of using Be stable in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
might be stable in value and attractive as units of account,
có thể ổn định về giá trị và hấp dẫn
wetting agents even in hard water and can be stable and environmental in a wide range of pH values.
ngay cả trong nước cứng và có thể ổn định và môi trường trong một loạt các giá trị pH.
The water temperature should be stable and somewhere between 92 and 96°C. Choosing the best espresso machine is very important to both water temperature and temperature stability.”.
Nhiệt độ nước cần được ổn định và ở đâu đó giữa 92- 96 ° C. Chọn máy pha cà phê tốt nhất là rất quan trọng để nhiệt độ nước và ổn định nhiệt độ.
Normally, the standard load flow should be stable from 1/10 to 1/5 battery capacity(except some special batteries enabling faster loading according to technical documentation attached).
Thông thường dòng nạp tiêu chuẩn phải được ổn định từ 1/ 10 đến 1/ 5 dung lượng Accu( trừ một số loại Accu đặc biệt, cho phép nạp nhanh theo tài liệu kỹ thuật đi kèm).
Performance may not be stable and may not meet specific objectives such as quality, cost, and schedule, but useful work can be done.
Hiệu suất có thể không được ổn định và có thể không đáp ứng được các mục tiêu cụ thể như: chất lượng, chi phí và lịch trình, tuy nhiên việc làm này vẫn có ích.
oxygen wouldn't be stable inside the hearts of stars, and there would be
O2 sẽ không bền vững bên trong tâm các ngôi sao,
The water temperature should be stable and somewhere between 92-96°C. Choosing the best espresso machine is very important to both water temperature and temperature stability.
Nhiệt độ nước cần được ổn định và ở đâu đó giữa 92- 96 ° C. Chọn máy pha cà phê tốt nhất là rất quan trọng để nhiệt độ nước và ổn định nhiệt độ.
This time period is quite safe to turn around a project, helping the use of capital of the enterprise be stable, have enough time to deploy and bring the works to the destination on schedule.
Khoảng thời gian này là khá an toàn để quay vòng một dự án, giúp việc sử dụng vốn của công ty được ổn định, có đủ thời gian triển khai& đưa các công trình về đích kịp tiến độ.
is kept in place, Gazprom Neft's oil production will be stable, at 62.3 million tonnes(1.25 million bpd) this year.
sản lượng dầu mỏ của Gazprom Neft sẽ là ổn định tại 62,3 triệu tấn( 1,25 triệu thùng/ ngày) trong năm nay.
we must be stable, patient, and not have the attachment of pursuit.
chúng ta cần kiên định, nhẫn nại và không được có chấp trước an dật.
when subjected to heat, could DNA molecules really be stable for a lifetime?
phân tử DNA có thực sự là bền vững cho sự sống?
Eating roughly the correct number of calories for our daily needs in a form that is low in the GI will mean our weight will be stable.
Tuân thủ chính xác thông số calories trên thực đơn hàng ngày của chúng ta dưới hình thức thực phẩm chứa GI thấp sẽ có nghĩa là cân nặng của chúng ta sẽ được ổn định.
say HTC wildfire android 2.3 not be stable, and make me afraid!
htc wildfire 2.3 android trên sẽ không được ổn định, và tôi sợ phải làm!
say that htc wildfire android 2.3 on will not be stable, and me afraid to do!
htc wildfire 2.3 android trên sẽ không được ổn định, và tôi sợ phải làm!
can never be stable(completed once and for all, finished), they will always change(renewing themselves)
cũng không thể ổn định( không thể nhất thành bất biến,
Common fault First the star type discharger should be stable during the transportation and installation process avoid collision and even cause the shell to break
Lỗi thường gặp Đầu tiên, bộ xả loại sao phải ổn định trong quá trình vận chuyển và lắp đặt,
can never be stable(finalized, ended once and for all)- they will always change(be renewed)
cũng không thể ổn định( không thể nhất thành bất biến,
The main design criteria in this case are that a flyover should be stable under the heaviest calculated load, durable(service life minimum 100 years), resistant to cyclic loading(especially compressed elements
Tiêu chí thiết kế chính trong trường hợp này là cầu vượt phải ổn định dưới tải trọng tính toán nặng nhất, bền bỉ( tuổi
the base should be stable and solid, the surrounding drainage unblocked,
cơ sở phải ổn định và chắc chắn, hệ thống thoát
the formulation must be stable(meaning the antioxidant doesn't break down and become useless), must be a high enough concentration and must not only
công thức phải ổn định( có nghĩa là chất chống oxy hóa không bị phân hủy
Results: 208, Time: 0.0276

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese