BECAUSE IT HAS in Vietnamese translation

[bi'kɒz it hæz]
[bi'kɒz it hæz]
vì nó có
because it has
because it's
as it may
because it can
as it
as it contains
since it
because it's got
as it features
because it possesses
vì nó đã
as it has
because it's
because it already

Examples of using Because it has in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Because we like it and because it has become a part of our culture.
Bởi vì chúng ta thích thế và nó đã trở thành một phần.
Scientists believe it's because it has extra antibacterial properties in addition to the natural hydrogen peroxide.
Các nhà nghiên cứu tin rằng điều này là do nó có tính chất kháng khuẩn bổ sung bên cạnh hydrogen peroxide tự nhiên.
I am appealing to Russia, because it has influence and responsibility here.
Tôi muốn kêu gọi Nga, bởi họ có tầm ảnh hưởng và trách nhiệm nhất định ở Syria.
Because we like it and because it has become part of our culture.
Bởi vì chúng ta thích thế và nó đã trở thành một phần văn hóa của chúng ta.
Ethical education in Japan is highly effective because it has a close association between family, school and society.
Giáo dục đạo đức ở Nhật Bản đạt hiệu quả cao vì đã kết hợp chặt chẽ giữa gia đình, trường học và xã hội.
That's my number one priority because it has boosted everything in my world.
Nghề VĐV vẫn là ưu tiên số 1 bởi nó đã cho tôi mọi thứ trong cuộc sống.
Because it has passed the different degrees of glory and you are seeing
Vì có nhiều mức vinh hiển khác nhau
Something that China does not have, because it has the capacity to offer work both in the countryside and in the city.
Một chuyện mà Trung Quốc không có, bởi có khả năng tạo công việc ở cả vùng quê lẫn thành phố.
Some centers use low-dose IL-2 because it has fewer side effects, although it is not as effective.
Một số trung tâm sử dụng IL- 2 liều thấp vì sẽ có ít tác dụng phụ hơn, mặc dù liệu pháp này ít hiệu quả.
I am attached to this city because it has made who I am.
Tôi gắn bó với thành phố này bởi nó đã khiến tôi trở thành tôi như hiện tại.
It is very recognizable because it has a very large and clear sign on the outside of the road.
Quán rất dễ nhận ra bởi có biển hiệu rất to và rõ ràng ở phía ngoài đường lớn.
Bhikkhu Bodhi: I don't know that it is concentration because it has an element of care in it, whereas concentration is
TK Bodhi: Tôi không chắc nó là sự chú tâm bởi trong đó có yếu tố của sự cẩn mực,
NTP has recently gained attention as a source of concern because it has been abused to generate denial-of-service attacks.
NTP gần đây có được sự chú ý như một nguồn lo ngại vì nó từng bị lạm dụng để tạo ra các cuộc tấn công từ chối dịch vụ.
Tiramisu is considered an extremely romantic dessert because it has a mild sweetness, adding a hint of aroma of carefully brewed wine.
Tiramisu được xem là món ăn tráng miệng cực kỳ lãng mạn bởi nó có vị thanh ngọt nhẹ nhàng, thêm một chút nồng nàn của hương rượu vang được ủ cẩn thận.
It can better plan capital spending, because it has more information about when it should replace equipment.
Nhờ đó, họ có thể lập kế hoạch chi tiêu vốn tốt hơn, bởi vì họ có nhiều thông tin hơn về việc khi nào nên thay thế thiết bị.
Don't just believe in something because it has been uttered by a famous teacher.
Đừng chi tin vào điều gì bởi vì nó đã từng được tuyên bố bởi một vị thầy nổi tiếng.
I am so happy with what Netflix has done because it has brought attention to these places.
Tôi rất hài lòng với những gì Netflix đã làm vì đã gây được sự chú ý ở những nơi này.
Some centers use low-dose IL-2 because it has fewer side effects, but it is not as effective.
Một số trung tâm sử dụng IL- 2 liều thấp vì sẽ có ít tác dụng phụ hơn, mặc dù liệu pháp này ít hiệu quả.
This is because it has very low amounts of carbon
Điều này là do nó có lượng carbon rất thấp
Primarily, an optical fiber is used because of its small size or because it has little to no power requirement at the remote location.
Chủ yếu, một sợi quang được sử dụng vì kích thước nhỏ hoặc do nó có ít hoặc không yêu cầu năng lượng tại vị trí từ xa.
Results: 1670, Time: 0.0901

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese