BED TYPE in Vietnamese translation

[bed taip]
[bed taip]
loại giường
bed type
kind of bed
type of bedding
kiểu giường
bed type
style of bed
bed type
loại gường
bed type

Examples of using Bed type in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Please note the room type and bed type will be allocated upon check-in. It might be a higher room category, but subject to availability upon arrival.
Xin lưu ý rằng loại phòng và loại giường sẽ được cấp khi khách nhận phòng.
Bed type(s) 1 futon bed& 2 single beds
Loại giường 1 giường nệm futon kiểu Nhật& 2 giường đơn
such as connecting rooms, bed type, smoking type,
phòng thông nhau, loại giường, loại hút thuốc
You can make a special request regarding your preferred bed type, but it is subject to availability upon arrival.
Bạn có thể làm một yêu cầu đặc biệt về các loại giường nhưng nó chỉ được xác nhận khi đến.
You can change your guest name, bed type, smoking preference, special requests, accessibility options, room type,
Quý vị có thể thay đổi tên khách, loại giường, tùy chọn hút thuốc,
Bedding type: 1 double bed and 1 single bed..
Loại giường trong phòng: 1 giường đôi và 1 giường đơn.
Bedding type: 01 queen-size bed..
Loại giường: 1 giường hoàng hậu.
Bedding type is subject to availability.
Loại giường được cấp tùy vào tình trạng sẵn có.
Bed types 1 King bed..
Loại Giường 1 Giường King.
Bed types available: King bed/ 2 Twins.
Loại giường: King bed/ Twin.
Bedding type: 2 single beds..
Loại giường trong phòng: 2 giường đơn.
Bedding type is subject to availability upon check-in.
Loại giường được cấp tùy vào tình trạng sẵn có khi nhận phòng.
Bedding type and bathtub are subject to availability.
Loại giường và bồn tắm được cung cấp tùy vào tình trạng sẵn có.
There are many different bed types and sizes to cater to the need of various individuals.
Có rất nhiều loại giường khác nhau và kích cỡ để phục vụ cho nhu cầu của các cá nhân khác nhau.
Bed type: Double Bed..
Loại giường: Giường đôi.
Bed Type: Queen bed.
Loại giường: King bed.
Bed type: Double Bed..
Loại giường trong phòng: giường đôi.
Bed type: Double, King.
Loại giường: Đôi( King size).
Bed Type: King and twin.
Loại giường: King và Twin.
Bed type: Twin or King.
Loại giường: Twin hoặc King.
Results: 947, Time: 0.0389

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese