BEEN BAPTIZED in Vietnamese translation

[biːn bæp'taizd]
[biːn bæp'taizd]
được rửa tội
was baptized
was baptised
been christened
get baptized
got baptised
was the baptism
được báp têm
were baptized
chịu phép rửa tội
been baptized
baptism

Examples of using Been baptized in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
forty children who otherwise would not have been baptized.
không, sẽ vẫn không được rửa tội.
And that disappointment does not imprison and alienate them, all of this has to be of great concern to one who has received life, been baptized in the faith and is aware that these are great gifts.
Và việc sự thất vọng không giam hãm họ và tha hóa họ, tất cả những điều này đều là mối quan tâm lớn lao đối với người từng tiếp nhận sự sống, được rửa tội trong đức tin và nhận thức rằng đó là những hồng ân tuyệt vời.
have sensed that urgent call, which involves each of us who have been baptized, to proclaim the Gospel to all men and women.
trong đó bao gồm từng người chúng ta đã được rửa tội, phải loan báo Tin mừng cho mọi người.
According to the notes, Gorbachev told Reagan that“he, himself, had been baptized, but he was not now a believer, and that reflected a certain evolution of Soviet society.”.
Theo những ghi chép của hai viên trợ tá thì ông Gorbachev đã cho ông Reagan biết là“ Chính ông đã được rửa rội nhưng bây giờ ông không phải là một tín đồ và đó là phản ảnh của sự tiến hóa xã hội Sô Viết”.
I had been baptized by the Spirit into the body of Christ when I was saved, but I believe God gave me a special anointing
Tôi đã được báp tem bởi Chúa Thánh Linh trong thân thể của Đấng Christ khi tôi được cứu chuộc,
I had promised those of you who have just been baptized a sermon to explain the sacrament of the Lord's table, which you can see right now,
Tôi đã hứa với những anh em đã chịu phép Rửa tội là sẽ nói một bài về mầu nhiệm tiệc thánh của Chúa
nearby Arachova has been baptized as the‘Mykonos of the Mountains' thanks to its trendy cafes, voguish boutiques and choice restaurants.
Arachova gần đó đã được rửa tội là‘ Mykonos của dãy núi nhờ các quán cà phê thời thượng, cửa hàng voguish và nhà hàng lựa chọn.
When one is converted- has repented, been baptized and received God's Holy Spirit- this verse reveals that he has actually been placed into the Body of Christ as well as into the Church of God.
Khi có một bộ phận được cải đổi- đã thống hối, đã được rửa tộiđã đón hận Thần Khí- câu nầy tỏ lộ rằng rút cuộc nó được đặt vào trong Thân Thể Chúa Kitô cũng như trong Hội Thán của Chúa.
What if someone who has been a Christian their whole lives, been baptized, seen miracles happen, and so much more then
Nếu một người đã là một Kitô hữu cuộc sống của họ, được rửa tội, phép lạ nhìn thấy xảy ra,
He then held a meeting with parents whose children had been baptized in the previous year, and he asked them to teach the Faith well,
Sau đó, ngài gặp các bậc phụ huynh của giáo xứ có con em được rửa tội trong năm qua,
name of Belisa Crepusculario, not because she had been baptized with that name or given it by her mother,
chẳng phải vì cô đã được rửa tội bằng cái tên ấy,
He then held a meeting with parents whose children had been baptized in the previous year, and asked them to teach them the Faith well,
Sau đó, ngài gặp các bậc phụ huynh của giáo xứ có con em được rửa tội trong năm qua,
This would mean that Baptist churches would have to be willing to allow into membership those who had been baptized as infants and whose conviction of conscience, after careful consideration
Cụ thể, điều này có nghĩa rằng Baptist nhà thờ sẽ phải sẵn sàng để cho phép trên thành viên của họ với những người đã được rửa tội là trẻ sơ sinh
Dear young people, my friends who have been baptized in these recent years,
Các bạn trẻ thân mến, các bạn đã được rửa tội trong những năm gần đây,
Toward the end of high school, I went through a process of serious self-reflection, which eventually brought me to the conclusion that I wanted to be Catholic(which was convenient, because I had already been baptized Catholic as a baby).
Cuối năm trung học, tôi trải qua một quá trình tự suy nghĩ về chính mình cách nghiêm túc và cuối cùng việc này đưa tôi đến kết luận tôi muốn người Công Giáo( điều này thuận tiện vì tôi đã được rửa tội là người Công Giáo khi còn em bé).
death; and that disappointment does not imprison and alienate them, all of this has to be of great concern to one who has received life, been baptized in the faith and is aware that these are great gifts.
tất cả những điều này đều là mối quan tâm lớn lao đối với người từng tiếp nhận sự sống, được rửa tội trong đức tin và nhận thức rằng đó là những hồng ân tuyệt vời.
I am baptized with fire!
Tôi được rửa tội bằng lửa!
He wanted to know if there was anything preventing him from being baptized.
Ông hỏi nếu có điều gì đó đã ngăn cản ông được rửa tội.
In the New Testament people were baptized immediately as soon as they believed.
Trong Tân Ước, người ta chịu Phép Rửa ngay khi họ tin.
You are baptized into Jesus Christ,
Bạn đang rửa tội vào Chúa Giêsu Kitô,
Results: 58, Time: 0.0417

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese