BEFORE PURCHASING in Vietnamese translation

[bi'fɔːr 'p3ːtʃəsiŋ]
[bi'fɔːr 'p3ːtʃəsiŋ]
trước khi mua
before purchase
before shopping
before buying
pre-purchase
before acquiring
before getting
mua trước
pre-purchase
purchased before
purchased in advance
bought before
pre-purchasing
presold

Examples of using Before purchasing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
when you can and to think twice before purchasing a single-use plastic item that can easily be thrown away.
suy nghĩ kỹ trước khi mua một mặt hàng nhựa có thể dễ dàng thay thế.
Asian buyers especially value establishing a relationship in person before purchasing online- this practice is most pronounced in China, where winning trust before doing business is a key part of the deal-making process.
Người mua hàng ở châu Á đặc biệt coi trọng việc thiết lập mối quan hệ trực tiếp trước khi mua hàng trực tuyến- điều này được thấy rõ nhất ở Trung Quốc, nơi mà tạo niềm tin là một bước quan trọng trước khi thực hiện quá trình giao dịch.
Costs: before purchasing a water heater, it is a
Chi phí: Trước khi bạn mua một máy đun nước nóng,
However, we recommend checking your chosen colour against an actual sample of the product before purchasing as varying light conditions and limitations of the printing process may affect colour tones.
Tuy nhiên, chúng tôi lưu ý quý vị nên kiểm tra lại mẫu đã chọn dựa vào mẫu thật trước khi mua hàng, vì những điều kiện ánh sáng khác nhau hoặc quá trình in ấn sẽ ảnh hưởng ít nhiều đến những tông màu này.
For shipping to other countries, manufacturers advise their buyers before purchasing to check whether erotic goods are allowed to be imported within their country of residence.
Để chuyển hàng đi các nước khác thì các nhà sản xuất khuyên người mua trước khi mua hàng nên kiểm tra xem hàng hóa liên quan đến tình dục có được phép nhập khẩu vào nước họ hay không.
Before purchasing an iPhone, iPad,
Khi mua iPhone, iPad,
Before purchasing printing supplies,
Trước khi mua hàng từ nhà cung cấp,
Before purchasing the product in Air Strut, please be sure to check the car model,
Trước khi mua hàng, hãy chắc chắn để kiểm tra các mô hình xe,
ask the opinion of the community in our forums advice before purchasing to find an alternative or seek advice.
hỏi ý kiến của cộng đồng mạng trước khi mua hàng để tìm một địa chỉ thay thế.
If you are between the ages of 18 and 30, you could work as a beer auditor, someone who reports to companies on whether or not you were asked for ID before purchasing alcohol.
Nếu như bạn ở trong độ tuổi 18- 30, bạn có thể làm công việc báo cáo cho các công ty sản xuất đồ uống có cồn về việc mình có bị hỏi chứng minh thư khi mua rượu/ bia hay không.
please check the year, dimensions and shape of the center console of your vehicles before purchasing.
hình dạng của Trung tâm điều khiển của bạn xe trước khi mua hàng.
realize the risks and take into account the potential impact on your long-term SEO before purchasing.
xem xét tác động tiềm ẩn của nó đối với SEO dài hạn trước khi mua hàng.
marketplace like Ebay or Amazon and always check out the user reviews before purchasing such products.
liên tục đọc các đánh giá của khách hàng trước khi mua các sản phẩm đó.
marketplace like Ebay or Amazon and always check out the user reviews before purchasing such products.
liên tục đọc các đánh giá của khách hàng trước khi mua các sản phẩm đó.
realize the risks and think about the potential impact on your long term SEO before purchasing.
xem xét tác động tiềm ẩn của nó đối với SEO dài hạn trước khi mua hàng.
the potential risks and take into account the potential influence on your long term SEO before purchasing.
xem xét tác động tiềm ẩn của nó đối với SEO dài hạn trước khi mua hàng.
store like Ebay or Amazon and constantly read the user reviews before purchasing such products.
liên tục đọc các đánh giá của khách hàng trước khi mua các sản phẩm đó.
While it doesn't always matter, the ability to touch, feel, and truly experience a product before purchasing it is what stops many shoppers from hitting the“buy” button online.
Tuy không phải là nguyên nhân chính, nhưng việc có thể chạm, cảm nhận và thực sự trải nghiệm một sản phẩm trước khi mua hàng là thứ ngăn các khách hang trực tuyến bấm nút“ đặt hàng” qua mạng.
3D models of their homes and visualize furniture inside it before purchasing.
hình dung đồ nội thất trong đó trước khi mua hàng.
in the associated product websites or other written material before purchasing and/or using such products.
nhãn sản phẩm liên quan trước khi mua hoặc sử dụng các sản phẩm đó.
Results: 569, Time: 0.0338

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese