PURCHASING DECISIONS in Vietnamese translation

['p3ːtʃəsiŋ di'siʒnz]
['p3ːtʃəsiŋ di'siʒnz]
quyết định mua hàng
purchase decision
buying decision
decide to purchase
decide to buy
deciding to make a purchase
the buying decisions
quyết định mua sắm
purchasing decisions
procurement decisions
shopping decisions
decide to shop
buying decision
đưa ra quyết định mua
making a decision to buy
purchasing decisions
buying decisions
đến quyết định mua bán

Examples of using Purchasing decisions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Those new orders drive management's purchasing decisions about dozens of component parts and raw materials, such as steel and plastic.
Những đơn đặt hàng mới sẽ thúc đẩy các quyết định mua hàng của quản lý về số lượng phụ tùng và nguyên liệu, như thép và nhựa.
Say their purchasing decisions are influenced by the words, values and actions of a company's leaders.
Người trả lời khảo sát Accenture dựa trên quyết định mua hàng về ngôn ngữ, giá trị và hành động của các nhà lãnh đạo công ty.
Almost all purchasing decisions include factors such as delivery
Hầu như tất cả các quyết định mua bao gồm các yếu tố
When purchasing decisions are based on urgency,
Khi các quyết định mua hàng của chúng tôi dựa trên tính cấp bách,
McKinsey believes that social media has a greater influence on purchasing decisions for consumers in China than for anywhere else in the world.
Hãng nghiên cứu McKinsey tin rằng truyền thông xã hội có ảnh hưởng lớn tới quyết định mua sắm của khách hàng tại Trung Quốc hơn bất cứ nơi đâu trên thế giới.
This can induce"smarter" purchasing decisions because usually, if a product is popular, it seems less likely
Điều này có thể tạo ra các quyết định mua hàng thông minh hơn bởi vì thông thường,
Consumers will often make purchasing decisions based on what's on special.
Người tiêu dùng thường sẽ đưa ra quyết định mua hàng dựa trên những gì đặc biệt.
Women have a strong impact on household purchasing decisions in China, with many having complete control over the household's finances.
Phụ nữ có tác động mạnh mẽ đến các quyết định mua hộ gia đình ở Trung Quốc, với nhiều người có toàn quyền kiểm soát tài chính của hộ gia đình.
Managers of scientific laboratories are well aware that today's plastic labware purchasing decisions will have a direct impact on their lab's environmental footprint.
Các nhà quản lý các phòng thí nghiệm khoa học nhận thức rõ rằng, quyết định mua thiết bị nhựa sẽ có tác động trực tiếp đến môi trường của phòng thí nghiệm.
While nobody should base their purchasing decisions on patents, it's always interesting to see what companies are working on behind the scenes.
Mặc dù không ai dựa vào bằng sáng chế để quyết định mua hàng, nhưng luôn luôn thú vị khi xem các công ty đang làm việc đằng sau hậu trường.
Whether or not a handset has a camera attached is a major factor in purchasing decisions," said Hitoshi Hayakawa,
Có camera kèm theo hay không đang là nhân tố chính trong các quyết định mua hàng'', Hitoshi Hayakawa,
Chinese consumers make their purchasing decisions based on their perception of the product.
Người tiêu dùng Trung Quốc đang thực hiện các quyết định mua hàng dựa trên cảm giác mà sản phẩm đem đến cho họ.
Other Classified ads Online reviews have become one of the most important components in purchasing decisions by consumers in North America.
Đánh giá trực tuyến đã trở thành một trong những thành phần quan trọng nhất trong việc quyết định mua hàng của người tiêu dùng ở Bắc Mỹ.
The producer-monopolist is selling to a single buyer who can obviously affect the market price by his purchasing decisions.
Nhà sản xuất độc quyền đang bán cho một người mua duy nhất rõ ràng có thể ảnh hưởng đến giá thị trường bằng các quyết định mua của anh ta.
Any industry, image also occupies an important position in customer purchasing decisions.
Bất kì ngành nào, hình ảnh cũng chiếm một vị trí quan trọng trong quyết định mua hàng của khách hàng.
in shopping patterns and are actively involved in household purchasing decisions both big and small.
tích cực tham gia các quyết định mua sắm của hộ gia đình, dù lớn hay nhỏ.
The survey found that ASEAN middle-class consumers were multi-channel shoppers, with their purchasing decisions heavily affected by online reviews.
Khảo sát thấy rằng tầng lớp trung lưu ASEAN là những người mua hàng đa kênh, với việc quyết định mua hàng bị ảnh hưởng rất lớn bởi những nhận xét online.
Costs- This is usually a big factor in most purchasing decisions people make.
Chi phí- Đây thường là một yếu tố lớn nhất quyết định mua của người làm.
Okta explained that decision makers were defined as someone at the company who is“responsible for making technology purchasing decisions.”.
Okta giải thích rằng những người ra quyết định được xác định là một người nào đó trong công ty chịu trách nhiệm về việc đưa ra quyết định mua công nghệ.
Because outdoor digital signage can influence purchasing decisions, they can increase overall sales.
Bởi vì biển quảng cáo kỹ thuật số có thể ảnh hưởng tới quyết định mua, nó có thể tăng doanh thu.
Results: 270, Time: 0.0427

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese