PURCHASING MANAGERS in Vietnamese translation

['p3ːtʃəsiŋ 'mænidʒəz]
['p3ːtʃəsiŋ 'mænidʒəz]
quản lý mua hàng
purchasing managers
purchasing management
purchasing managers
các giám đốc mua hàng
của các nhà quản lý mua bán

Examples of using Purchasing managers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As an emerging and developing economy that derives mostly from the export-oriented manufacturing sector, Chinese economy at the present is dominated by the Purchasing Managers Index(PMI).
Như một nền kinh tế m ới nổi và đang phát triển có nguồn gốc chủ yếu là từ các ngành sản xuất định hướng xuất khẩu, nền kinh tế Trung Quốc hiện nay được quản lý bởi chỉ số tổng hợp tình hình sản xuất( PMI- Purchasing Managers Index).
Steven Bell, chief economist with BMO Global Asset Management, says surveys of purchasing managers in the private sector around the world suggest a broad pick-up in industrial production is not far off.
Ông Steven Bell, kinh tế gia trưởng thuộc Công ty Quản lý Tài sản Toàn cầu BMO, nói rằng một cuộc khảo sát các giám đốc mua hàng trong khu vực tư trên khắp thế giới đã cho thấy sản xuất công nghiệp sẽ tăng lên trong thời gian không xa lắm.
These days, procurement organizations within companies are playing pivotal roles in the success of global firms in ways that old-fashioned purchasing managers could never have imagined.
Ngày nay, các tổ chức mua sắm trong các công ty đóng vai trò quan trọng trong sự thành công của các công ty toàn cầu theo cách thức cũ quản lý mua hàng không bao giờ có thể tưởng tượng được.
according to the latest IHS Markit purchasing managers' indices.
theo chỉ số của các nhà quản lý mua bán IHS Markit.
Steven Bell, chief economist with BMO Global Asset Management, said surveys of purchasing managers in the private sector around the world suggested a broad pick-up in industrial production was not far off.
Ông Steven Bell, kinh tế gia trưởng thuộc Công ty Quản lý Tài sản Toàn cầu BMO, nói rằng một cuộc khảo sát các giám đốc mua hàng trong khu vực tư trên khắp thế giới đã cho thấy sản xuất công nghiệp sẽ tăng lên trong thời gian không xa lắm.
Within companies they play a pivotal role in the success of global firms in ways that old-fashioned purchasing managers could never have imagined.
Các tổ chức mua sắm trong các công ty đóng vai trò quan trọng trong sự thành công của các công ty toàn cầu theo cách thức cũ quản lý mua hàng không bao giờ có thể tưởng tượng được.
according to the IHS Markit purchasing managers' indices.
theo chỉ số của các nhà quản lý mua bán IHS Markit.
Chinese capacity utilization tends to move tightly both with metals prices and purchasing managers indexes globally.
chuyển chặt chẽ cả với giá kim loại và chỉ số quản lý mua hàng trên toàn cầu.
In fact, many corporate procurement organizations are playing pivotal roles in the success of global firms in ways that purchasing managers could never have imagined.
Các tổ chức mua sắm trong các công ty đóng vai trò quan trọng trong sự thành công của các công ty toàn cầu theo cách thức cũ quản lý mua hàng không bao giờ có thể tưởng tượng được.
current business conditions to company decision makers, analysts and purchasing managers.
các nhà phân tích và quản lý mua hàng của các công ty/ tập đoàn.
In September, both the official and unofficial purchasing managers' indexes for the manufacturing sector fell to their lowest levels since February on the back of a slump in export orders,
Trong tháng 9, cả chỉ số của các nhà quản lý mua hàng chính thức và không chính thức trong lĩnh vực sản xuất đều giảm xuống
IHS Markit's purchasing managers' index,
Chỉ số của các nhà quản lý mua hàng của IHS Markit,
Markit's purchasing managers' index(PMI) for manufacturing,
Chỉ số các nhà quản lý mua sắm cho ngành sản xuất PMI,
The PMI is an index based on a survey of corporate purchasing managers(from construction, services and manufacturing)
PMI là một chỉ số dựa trên khảo sát các nhà quản lý mua hàng của công ty( từ xây dựng,
The monthly Purchasing Managers Index(PMI) of the Singapore Institute of Purchasing
Chỉ số quản lý mua hàng hàng tháng( PMI)
The weak Purchasing Managers Index(PMI) readings reinforce expectations that central banks in Asia will put any further interest rate hikes on hold this year.
Việc các Chỉ số Nhà quản lý mua hàng( PMI) yếu đi sẽ góp phần củng cố những nhận định rằng các ngân hàng trung ương ở châu Á sẽ khó có thể tiến hành bất cứ đợt tăng lãi suất nào trong năm nay.
parts can vary by as much as 200-300% across suppliers; this forces purchasing managers to spend a lot of time comparing prices and quality.
điều này buộc các nhà quản lý mua phải dành nhiều thời gian để so sánh giá cả và chất lượng.
It's a leading indicator of economic health- businesses react quickly to market conditions, and their purchasing managers hold perhaps the most current and relevant insight into the company's view of the economy.
Đó là một chỉ số hàng đầu về sức khỏe kinh tế- các doanh nghiệp phản ứng nhanh với các điều kiện thị trường và các nhà quản lý mua hàng của họ có lẽ hiểu biết sâu sắc và phù hợp nhất về quan điểm của nền kinh tế.
online purchases at least once a week, while 89% of surveyed purchasing managers want a more automated buying process.
trong khi 89% các nhà quản lý mua hàng được khảo sát muốn có quy trình mua hàng tự động hơn.
Construction Purchasing Manager's Index(PMI) measures the activity level of purchasing managers in the construction industry.
đo lường mức độ hoạt động của các nhà quản lý mua hàng trong ngành xây dựng.
Results: 67, Time: 0.0371

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese