before arrivingbefore going tobefore comingbefore reachingprior tobefore visitingbefore arrivalprior to coming tobefore travellingahead
trước khi tiếp cận
before approachingbefore reachingbefore accessing
trước khi tới được
before reaching
trước khi lên
before boardingbefore getting onbefore going onbefore ascendingbefore hittingprior tobefore the ageup beforebefore climbingbefore reaching
trước khi chạm được đến
được trước
was precededbeen previouslyget aheadbe ahead
Examples of using
Before reaching
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
The document says most asteroids entering the Earth's atmosphere are small and burn up before reaching the surface.
Theo báo cáo của ASE, hầu hết thiên thạch đi vào khí quyển đều nhỏ và bốc cháy trước khi tiếp cận mặt đất.
Every successful person you look up to has probably failed too many times before reaching the pinnacle of their business or career achievements.
Mỗi người thành công mà bạn tìm kiếm có lẽ đã thất bại quá nhiều lần trước khi đạt đến đỉnh cao của thành tựu kinh doanh hoặc sự nghiệp của họ.
Presumably they have already been for a long walk before reaching the scar and, as they take a break, now marvel.
Có thể họ đã đi bộ một quãng đường dài trước khi tới được vách núi, và giờ khi nghỉ giải lao, họ thấy ngạc nhiên.
It doesn't matter where the object moved in before reaching its final position; only the distance between the start point and end point matters.
Bạn không cần quan tâm vật di chuyển đến đâu trên quãng đường trước khi chạm vị trí cuối cùng, chỉ có khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối là quan trọng.
The missiles, according to the investigators' current assessment, flew over southern Iraq and through Kuwaiti airspace before reaching their targets.
Theo đánh giá hiện tại của các nhà điều tra, những tên lửa đã bay qua miền Nam Iraq và đi qua không phận Kuwait trước khi tiếp cận mục tiêu của chúng.
To Bora Bora, you must have a French visa to enter Tahiti(the largest island of the Polynesian Islands) before reaching Bora Bora.
Để đến Bora Bora, bạn phải có visa Pháp để nhập cảnh Tahiti( đảo lớn nhất của quần đảo Polynésie) trước khi tới Bora Bora.
By August 2016, the total amount invested through the program had risen to EUR 3 billion, before reaching EUR 4 billion by April 2017.
Tính đến tháng 8/ 2016, tổng số tiền đầu tư thông qua chương trình đã tăng lên 3 tỷ EUR, trước khi đạt 4 tỷ EUR vào tháng 4/ 2017.
Even before reaching the age of ten, Kylie had her hands full with television shows and films.
Ngay cả trước khi lên mười tuổi, Kylie đã tham gia rất nhiều các chương trình truyền hình và phim ảnh.
Both missiles impacted the water before reaching the ship,” Reuters quoted Pentagon spokesman Captain Jeff Davis as saying.
Cả hai tên lửa đều rơi xuống nước trước khi tới được chỗ con tàu”, Reuters dẫn lời phát ngôn viên Lầu Năm Góc, Jeff Davis, cho biết thêm.
The magma solidified before reaching the surface and this created a barrier that meant that the gas could not be reabsorbed.
Magma đông cứng trước khi chạm tới bề mặt và điều này tạo ra một rào cản có nghĩa là khí không thể được hấp thụ lại.
nine of them were blown up before reaching their targets.
trong đó 9 vụ đã nổ trước khi tới mục tiêu.
that 30-40% of Uganda's fruit and vegetable are wasted before reaching the market, as they are not adequately protected.
rau quả của Nhật Bản bị lãng phí trước khi tiếp cận thị trường do không đủ bao bì và bảo quản.
How much has to be explored and discarded before reaching the naked flesh of feeling.”~Claude Debussy.
Phải khám phá và từ bỏ biết bao nhiêu điều trước khi chạm được đến cảm xúc trần trụi.”- Claude Debussy.
Elijah traveled for 40 days before reaching the cave where he had his vision(1 Kgs 19:8).
Elia đã đi 40 ngày trước khi tới được hang ở đó Ngài được thị kiến( 1V 19,8).
but crashed before reaching there.”.
đã rơi trước khi tới đó.
close to Soviet territory at the time, allowing the aircraft to have the shortest flight distance before reaching the target.
cho phép những chiếc máy bay có khoảng cách bay ngắn nhất trước khi chạm tới mục tiêu.
They estimate 30-40% of the country's fruit and vegetables are wasted before reaching the market due to not being adequately protected.
Ước tính rằng 30%- 40% trái cây và rau quả của Nhật Bản bị lãng phí trước khi tiếp cận thị trường do không đủ bao bì và bảo quản.
In 2015, an estimated 5.9 million children died before reaching age 5.
Năm 2015, ước tính có 5,9 triệu trẻ em tử vong trước khi lên 5 tuổi chủ yếu do bệnh tật.
I thought I would share some lessons I have learned before reaching 30, because it's 2019 and sharing is caring.
Tôi muốn chia sẻ đôi điều mình đã học được trước tuổi 30, vì giờ là năm 2019 và“ sharing is caring”- chia sẻ là quan tâm mà.
Before reaching our eyes, different gases absorbed those specific parts of the spectrum.
Trước khi tới được mắt chúng ta, những khí khác đã hấp thụ những phần nhất định của quang phổ.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文