REACHING in Vietnamese translation

['riːtʃiŋ]
['riːtʃiŋ]
đạt
hit
meet
get
attain
gain
dat
reached
achieved
scored
accomplished
tiếp cận
approach
access
reach
accessible
accessibility
vươn
reach
rise
stretch
extended
move
vuon
chạm
touch
tap
hit
reach
bumping
lọt vào
reached
made
entered
caught
get into
fall into
came into
slip into
break into
đến được
reach
get to
can come
be here
came to be
is
made it to
can go
được
be
get
can
okay
lên đến
up to
up
reach
go up to
upwards
upto
top
per cent
get up to
growing
tới được
reach
get to
to get to
could come
been to
reaching

Examples of using Reaching in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
My HOPE was reaching new levels.
Mong đợi của tôi đang đạt đến tầm cao mới.
It's about freeing yourself and reaching into the light.
Cũng là sự giải thoát bản thân và tìm tới ánh sáng.
That may stop him from reaching his target.
Bởi vì nó có thể ngăn cản bạn đạt được mục tiêu của mình.
Oh, Jesus. Jesus! He's reaching for something.
Chúa ơi, hắn ta đang tìm cái gì đó.
All the stars I was reaching for.
Tất cả những ngôi sao mà em đang vươn đến.
Rescue operators have not yet been capable of reaching some remote areas.
Các nhân viên cứu hộ vẫn chưa thể tiếp cận được với các vùng hẻo lánh.
In the end the important thing is reaching your destination.
Cuối cùng, điều quan trọng là bạn đi tới đích.
FBS keeps moving forward and reaching new heights!
FBS tiếp tục tiến về phía trước và đạt tầm cao mới!
And you can focus on reaching new heights in your workouts.
Và bạn có thể tập trung vào việc vươn đến tầm cao mới trong tập luyện.
Girl, 4, fatally shoots herself while reaching for candy in grandmother's purse.
Bé 4 tuổi tự bắn mình khi tìm kẹo trong túi bà nội.
They will probably melt before reaching the ground.
Rất có thể nó sẽ tan chảy trước khi tiếp đất thôi.
The fragments will likely burn up well before reaching the ground.
Rất có thể nó sẽ tan chảy trước khi tiếp đất thôi.
It is likely to melt before reaching the ground.
Rất có thể nó sẽ tan chảy trước khi tiếp đất thôi.
Focus on how you feel after reaching these goals.
Hãy tập trung vào bạn cảm thấy thế nào khi bạn đạt được những mục tiêu đó.
Ciero calls the song"a huge international success reaching millions of listeners and landing on numerous charts of the most popular, top-performing songs.".
Ciero gọi bài hát là" thành công quốc tế khổng lồ đến được với hàng triệu thính giả và hạ cánh xuống rất nhiều bảng xếp hạng các bài hát nổi tiếng nhất.".
It went through four stages of development before reaching the meaning that Jesus had in mind when he used it in the Sermon on the Mount.
Nó đã trải qua bốn giai đoạn phát triển trước khi có được ý nghĩa mà Chúa Giêsu dùng trong“ bài giảng trên núi”.
After reaching the castle of La Fève, where the Templars
Sau khi đến được tòa lâu đài La Fève,
Known for its hanging clusters of deep yellow flowers and reaching up to 42 feet(13 meters)
Được biết đến với các cụm hoa màu vàng đậm và có chiều cao lên đến 42 feet( 13 mét),
Upon reaching the age of 4 weeks,
Khi được 4 tuần tuổi,
wait between mortar or wizard tower shots to deploy your Wall Breakers so they don't get destroyed before reaching the wall.
Wizard tower để triển khai Wall Breaker để chúng không bị tiêu diệt trước khi đến được Wall.
Results: 8318, Time: 0.0948

Top dictionary queries

English - Vietnamese