BEI in Vietnamese translation

bel
bei
bị
be
get
suffer
have
bối
set
background
context
the setting
confused
boi
backdrop
scandal
glass-and-metal-plated

Examples of using Bei in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
About BeI, about Mom.
Về chuyện của Bel, về Mẹ.
BeI must have talked about you.
Chắc là Bel đã kể về cậu.
He kissed BeI, who kissed Caio, who kissed--.
Nó hôn Bel, Bel hôn Caio, Caio hôn.
If that was the case, then I would let you only be Fang Feng Bei!
Nếu vậy, ta sẽ cho ngươi chỉ làm Phòng Phong Bội!
I mean, you wouldn't beI… You know what?
Ý bố là, con sẽ không tin… Con biết gì không?
In no time, Bei is on his way to fulfill his dreams of adventure and fortune travelling to Korea and even exotic Turkey.
Trong thời gian không, Bei đang trên đường thực hiện ước mơ của mình trong cuộc phiêu lưu và may mắn đi du lịch đến Hàn Quốc và thậm chí kỳ lạ Thổ Nhĩ Kỳ.
An evacuation order for LA county Hollywood, New City West, and West Los Angeles. including Beverly Hills, BeI Air, Beverly Crest,
Bel- Air, Beverly Crest, Hollywood,
When Guan Yu received news that Liu Bei had taken shelter under Yuan Shao,
Khi Quan Vũ biết được tin Lưu Bị đang trú ẩn dưới trướng Viên Thiệu,
Hollywood, New City West, and West Los Angeles. including Beverly Hills, BeI Air, Beverly Crest,
Bel- Air, Beverly Crest, Hollywood,
Through trials and tribulations, Liu Bei finally found a land of his own in the mountainous western regions of China.
Qua những thử thách và khổ nạn, Lưu Bị cuối cùng đã tìm thấy một vùng đất của riêng mình ở các vùng miền núi phía tây của Trung Quốc.
Bei Bei is part of our family," said Steve Monfort,
Bối Bối là một phần của gia đình chúng tôi”,
And is something people can aspire from. For Xiao Nai and Bei Weiwei, their startup story inspires people.
Đối với Tiêu Nại và Bối Vy Vy, câu chuyện khởi nghiệp của họ cũng đã truyền cảm hứng cho mọi người và giúp chúng ta có thêm động lực.
Just like Liu Bei, Guan Yu,
Như Lưu Bị, Quan Vũ
Bei Weiwei and Xiao Nai have said before that in games,
Bối Vy Vy và Tiêu Nại nói
As far as I know Dong Wu and Liu Bei have already formed an alliance T oday,
Theo như ta biết, đông Ngô và Lưu Bị đã liên minh, tối hôm nay,
Liu Bei, Cao Cao,
Lưu Bị, Tào Tháo
against the rival kingdoms of Wei and Wu. Guan Yunchang fought alongside Liu Bei.
Quan Vân Trường sát cánh cùng Lưu Bị.
What the hell do you want? I was sent here to kill Liu Bei and Sun Quan.
Có người gọi ta đến để giết Lưu Bị và Tôn Quyền.
As the poet Bei Dao wrote,“Freedom is nothing but the distance/ between the hunter and the hunted.”.
Mi nói như nhà thơ Bắc Đảo,“ Tự do chỉ là khoảng cách giữa người đi săn và con mồi”.
Bei was still uninterested and continued drinking his wine and watching the dancer dancing.
Bội vẫn không có hứng thú đưa tay ra, vừa uống rượu vừa nhìn vũ kỹ nhảy múa.
Results: 243, Time: 0.0558

Top dictionary queries

English - Vietnamese