Besides being built at a special plant, the MDX PMC Edition will
Bên cạnh việc được chế tạo tại một nhà máy đặc biệt,
it's being built on the venture's plant since 2001 and is exported to Europe
nó đang được chế tạo tại nhà máy của liên doanh từ năm 2001
there are many swiftlet houses being built, but return on investment is not as high as expected.
nhà Yến xây mới ngày một nhiều nhưng hiệu quả đầu tư thì không cao như mong đợi.
But despite this, the number of new houses being builtis below the Governments target of 300,000 per year.
Tuy nhiên, con số này vẫn thấp hơn rất nhiều so với mục tiêu 300,000 căn nhà mới được xây mỗi năm do chính phủ đặt ra.
This is an alarming sign, taking into account the structure of the offensive strategic forces being built by Washington," Kislyak told Sputnik.
Đó là một tín hiệu đáng báo động về cấu trúc của các lực lượng tấn công chiến lược mà Washington đang xây dựng”, ông Kislyak nói với tờ Sputnik.
I could see Church being built in a very positive way in Medjugorje.
Tôi có thể thấy giáo hội đang được xây đắp một cách rất lạc quan ở mễ du.
Those who would be harmed by the highway have an incentive to exaggerate the costs to them to prevent the highway from being built.
Còn đối với những người mà sẽ bị tổn hại do xa lộ có động cơ khuếch đại chi phí cho nó để tránh khỏi việc xây xa lộ này.
However, might soon be replaced by supercomputers being built in the U.S.
Tuy nhiên, vị trí của chúng có lẽ sẽ sớm bị thay thế bởi siêu máy tính mà Mỹ đang xây dựng.
While the subs arebeing built, Russia and India are currently in charge of training Vietnamese officers who will work in the submarines.
Trong khi các tàu Kilo đang được đóng, Nga và Ấn Độ hiện đang đảm nhiệm việc đào tạo các sĩ quan Việt Nam, những người sẽ làm việc trong các tàu ngầm đó.
the block which is being demolished, are there materials there that the new building being built here can use?
sắp bị phá hủy, liệu có những nguyên liệu ta có thể dùng cho những tòa nhà đang được xây?
If he's successful, we might start seeing a lot of"red brick" homes being built in similar areas.
Nếu thành công, chúng ta sẽ sớm nhìn thấy nhiều ngôi nhà xây từ“ gạch đỏ” tại những khu vực tương tự.
is being used and the kinds of businesses being built on top of it.
những loại hình doanh nghiệp đang xây dựng trên nó.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文