Examples of using
Has built
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Boeing has built about 5,000 of those planes, which have a good safety record.
Boeing chế tạo khoảng 5.000 máy bay loại này với thành tích an toàn tốt.
Vivaldi has built the Android incarnation on Chromium,
Vivaldi trên Android được xây dựng trên nền Chromium,
Acclaimed scientist Hope Jahren has built three laboratories in which shes studied trees, flowers, seeds, and soil.
Hope Jahren đã dựng lên ba phòng nghiên cứu giúp cô nghiên cứu những loài cây, những loại bông, hạt, và đất.
He grows animated when he discusses some of the watches he has built in the past, especially the early timepieces he designed for Breguet.
Ông vui vẻ khi thảo luận về một số đồng hồ mà ông đã chế tạo trong quá khứ, đặc biệt là những chiếc đồng hồ đầu tiên ông thiết kế cho Breguet.
Around this little neck Bethlehem. I'm gonna see the rest of her, see what else the Lord has built around this little shantytown in her mouth.
Quanh cái cổ Bethlehem này. tôi phải thấy phần còn lại xem Chúa xây những gì Nhưng là dân đạo, xung quanh cái ổ chuột trong miệng cô ấy.
By doing so, I will be the first person in African aviation history who has built an aircraft(that's) able to fly high up in the sky.
Như vậy, tôi sẽ là người đầu tiên trong lịch sử hàng không châu Phi chế tạo một chiếc máy bay có thể bay trên bầu trời.
In high technologies, a Japanese laboratory has built a computer matching the processing power of the twenty fastest American computers combined.
Một phòng thí nghiệm ở Nhật Bản vừa xây dựng máy tính mạnh nhất thế giới, tương đương với 20 máy tính nhanh nhất của Mỹ kết hợp lại.
Lab Girl by Hope Jahren Jahren has built three laboratories in which she's studied trees, flowers, seeds, and soil.
Hope Jahren đã dựng lên ba phòng nghiên cứu giúp cô nghiên cứu những loài cây, những loại bông, hạt, và đất.
One 25-year-old developer in Kenya has built a pair of haptic gloves that translate sign language to an Android application which reads the text aloud.
Một nhà phát triển 25 tuổi ở Kenya đã chế tạo một đôi găng tay haptic dịch ngôn ngữ ký hiệu sang một ứng dụng Android đọc to văn bản.
The Japanese has built 4 factories to make perfumes which remain in his mind!
Người Nhật xây bốn nhà máy… để làm nước hoa
In less than two years China has built and put into the water two more Type 903 replenishment ships.
Trong thời gian chưa đến 2 năm, Trung Quốc lại chế tạo và hạ thủy 2 tàu tiếp tế Type 903.
The thought form of this"Dweller on the Threshold" which humanity has built for millions of years is on the verge of destruction.
Hình tư tưởng của“ Kẻ Chận Ngõ” mà nhân loại đã tạo ra trong hàng triệu năm đang ở ngưỡng của sự hủy diệt.
Detroit Diesel has built more than 5 million engines since 1938
Detroit Diesel đã chế tạo hơn 5 triệu động cơ kể từ năm 1938,
China has built a 250-acre solar power plant that is shaped like a giant panda.
Trung Quốc vừa xây dựng một trang trại năng lượng mặt trời mới rộng 250 héc ta với hình dáng một con gấu trúc khổng….
Interestingly, the Versa 2 marks the first time Fitbit has built a microphone directly into a device.
Điều thú vị là Versa 2 đánh dấu lần đầu tiên Fitbit chế tạo micro trực tiếp vào thiết bị.
Harris was in Palawan on Thursday to see first-hand the situation in the area near where China has built artificial islands.
Đô đốc Harris đang ở Palawan hôm thứ Năm để tận mắt chứng kiến tình hình trong khu vực gần nơi Trung Quốc xây các đảo nhân tạo.
I am married and I have built an image of my wife and she has built an image of me.
Tôi lập gia đình và tôi đã dựng lên một hình ảnh về người vợ của tôi và cô ấy đã dựng lên một hình ảnh về tôi.
Since 2007, SSI has built 10 schools in the Northern region to assist with the development education therein.
Tính từ năm 2007 tới nay, SSI đã xây được 10 trường học tại khu vực phía Bắc và Bắc Trung Bộ để giúp phát triển giáo dục tại các vùng này.
The feature that Instagram created for Instagram Story has built the difference or unique thing for this billion- users app.
Chính những tính năng mà Instagram tạo ra cho Instagram Story đã tạo ra sự khác biệt cho ứng dụng tỷ người dùng này.
Airbus Defense& Space is a company that has built many earth observation satellite systems for countries around the world.
Công ty Airbus Defence& Space, là Công ty đã chế tạo nhiều hệ thống vệ tinh quan sát trái đất cho các nước trên thế giới.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文