BEING TREATED in Vietnamese translation

['biːiŋ 'triːtid]
['biːiŋ 'triːtid]
được điều trị
receive treatment
untreated
get treatment
be treated
get treated
treatment is
đang được điều trị
are being treated
being treated
are receiving treatment
are getting treatment
bị đối xử
be treated
gets treated
be dealt
được đối xử
be treated
get treated
đang điều trị
treatment
therapy
are treating
am currently under treatment
được xử lý
untreated
be processed
be handled
be treated
be dealt
be disposed
gets processed
được chữa trị
be treated
be cured
receive treatment
be healed
get treated
get treatment
be remedied
coi là
considered to be
regarded as
seen as
deemed to be
thought to be
supposed to be
believed to be
regarded as being
viewed as
perceived to be
xem là
considered to be
seen as
viewed as
regarded as
thought to be
perceived as
deemed to be
treated as
deemed
perceived to be
đối xử một
be treated
bị đối đãi

Examples of using Being treated in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I would never tell them to stop being treated.
Tôi không bao giờ bảo họ ngưng chữa trị.
Many of them felt that they were being treated unfairly.
Một số người cảm thấy họ bị đối xử rất bất công.
Speak up when you see someone being treated unfairly.
Hãy lên tiếng khi bạn thấy người khác đang bị đối xử.
Afterwards wash your hands(unless the hands are the area being treated.).
Rửa tay một lần nữa( trừ khi đó là bàn tay bạn đang điều trị).
What can you do if you see someone being treated unfairly?
Anh chị có thể làm gì nếu bị người khác đối xử bất công?
The president spoke about the US being treated unfairly.
Họ cũng khẳng định Tổng thống Mỹ đã bị đối xử không công bằng.
Once upon a time, that felt like being treated special.
Tóm lại bây giờ tôi cảm thấy như là được đối xử đặc biệt vậy.
it's not being treated as suspicious.
chưa có ai bị xem là nghi can.
However, the dose varies greatly depending on the condition being treated and the strength of the part of the mushroom that is being used.
Tuy nhiên, liều lượng rất khác nhau tùy thuộc vào tình trạng được điều trị và sức mạnh và một phần của nấm được sử dụng.
Dr. Simeons also discovered that boys being treated for underdeveloped gonads with hCG ate less and as a result lost weight.
Tiến sĩ Simeons cũng phát hiện ra rằng các cậu bé đang được điều trị cho các tuyến sinh dục kém phát triển với hCG đã ăn ít hơn và kết quả là giảm cân.
And both of them were being treated by a medical health practitioner… and both of them claimed abduction experiences, over the past few months.
Cả hai đang được điều trị bởi một bác sĩ y khoa trong những tháng gần đây.
Rugo's team tested device called DigniCap on 122 women being treated for breast cancer stage one
Nhóm Rugo thử thiết bị gọi là DigniCap trên 122 phụ nữ đang được điều trị ung thư vú giai đoạn 1
tired of being treated badly by Jafar,
mệt mỏi vì bị đối xử tồi tệ bởi Jafar,
Patients being treated with Zometa should not be treated with Aclasta
Bệnh nhân đang được điều trị với Zometa không nên điều trị bằng Aclasta
Social networks like Facebook are more and more being treated like search engines, which means that
Mạng xã hội như Facebook ngày càng được đối xử như các công cụ tìm kiếm,
they would find eastern European workers being treated just as badly.”.
họ sẽ thấy những công nhân ở Đông Âu bị đối xử tệ không kém.“.
PRAC further advised that patients being treated with Lemtrada who are benefitting from it may continue treatment in consultation with their doctor.[6].
PRAC khuyến cáo thêm rằng những bệnh nhân đang điều trị bằng Lemtrada đang được hưởng lợi từ nó có thể tiếp tục điều trị với sự tư vấn của bác sĩ.[ 1].
off with new infrastructure, while not being treated with any respect.
trong khi không được đối xử với một chút tôn trọng nào.
Eating well and exercising can enhance the improvement in some symptoms while being treated and help you feel better in general.
Ăn uống tốt và tập thể dục có thể nâng cao sự cải thiện trong một số triệu chứng trong khi đang được điều trị và giúp cảm thấy tốt hơn nói chung.
family caregivers oversee finances, there can be feelings of not being trusted or being treated like a child.
có thể có cảm giác là không được tin tưởng hoặc bị đối xử như trẻ con.
Results: 1005, Time: 0.0684

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese