BEING USED in Vietnamese translation

['biːiŋ juːst]
['biːiŋ juːst]
được sử dụng
be used
be utilized
be employed
be applied
được dùng
be used
be taken
be administered
is intended
be spent
be applied
be utilized
is consumed
is served
đang sử dụng
currently use
are using
are utilizing
are employing
dụng
use
application
app
usage
apply
effect
appliances
bị dùng
be used

Examples of using Being used in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
you will be asked if you want to remove the policy from all of the site collections where it's being used.
bạn muốn loại bỏ chính sách từ tất cả các tuyển tập trang nơi nó đang được dùng.
In addition, the potential for an e-cigarette to catch fire or explode while being used puts you at risk for injuries to the mouth or face.
Ngoài ra, khả năng thuốc lá điện tử bắt lửa hoặc phát nổ khi đang sử dụng sẽ khiến bạn có nguy cơ bị thương ở miệng hoặc mặt.
By the time textbooks arrive in remote villages, most were lost or being used for other purposes because many young people cannot even read.
Vào lúc sách giáo khoa tới các làng xa xôi, phần lớn đã bị mất hay được dùng cho các mục đích khác vì nhiều thanh niên thậm chí không thể đọc được..
Being used for buildings, roads,
Dụng cho các tòa nhà,
has concerns about the quality and safety of the products being used.
độ an toàn của các sản phẩm đang sử dụng.
The public are being used as guinea pigs in a 5G experiment to test the efficacy of the technology.
Công chúng đang bị dùng như chuột trong thí nghiệm 5G để kiểm tra hiệu quả của công nghệ.
we can see trees being used to map all species known to man.
rất thông dụng trong khoa học, chúng ta có thể thấy cây sơ đồ mô tả tất cả các loài mà con người biết đến.
Note: If you see the message“The content type is in use,” that means it is being used by a list or library on the site.
Lưu ý: Nếu bạn thấy thông báo" kiểu nội dung đang sử dụng", có nghĩa là nó đang sử dụng danh sách hoặc thư viện trên site.
Afghans in Iran are, thus, being used as cannon fodder for the wars in the Middle East.
Những người Afghanistan ở Iran đang bị dùng làm bia đỡ đạn trong các cuộc chiến ở Trung Đông.
Here are details on two of the most popular plans being used today.
Trên đây là thông tin chi tiết về 2 phong cách thiết kế đang được các nhà thiết kế ap dụng nhất hiện nay.
US Treasury Secretary Steve Mnuchin confirmed the sanctions covered"virtually all the ships" being used by North Korea"at this moment in time".
Bộ trưởng Tài chính Mỹ Steve Mnuchin xác nhận các đòn cấm vận bao trùm“ gần như tất cả các tàu thuyền” mà Triều Tiên“ đang sử dụng ở thời điểm hiện tại”.
You will use the other, and everybody resents being used because no man is here to become a means for anybody else.
Bạn sẽ dùng người khác, và mọi người bực bội khi bị dùng bởi vì không ai ở đây để trở thành phương tiện cho bất kì ai khác.
A 2017 article found in PLA Daily also suggested the idea of blockchain being used in areas related to public opinion warfare.
Một bài báo phát hành năm 2017 của tờ PLA Daily cũng hàm ý các quan chức nên ứng dụng Blockchain trong các lĩnh vực liên quan đến chiến tranh công luận.
YouTube videos, and other social media accounts being used to spread ISIS propaganda.
các tài khoản mạng xã hội khác mà IS đang sử dụng để tuyên truyền.
About the aquarium being used as a seafood bar than our old friend Lizzy?
Về việc thủy cung bị dùng làm nhà hàng hải sản hơn là cô bạn Lizzie?
Cruz is just being used by his parents to promote Brand Beckham.
Cruz đang bị gia đình của cậu ấy lợi dụng để quảng bá cho cái thương hiệu Beckham.
of e-cigarettes exploding or catching fire-either while being used or when the battery is being charged.
bắt lửa trong khi đang sử dụng hoặc thậm chí khi pin đang được sạc.
He also ordered the military's CF-18 aircraft out of Quebec, to prevent them from being used as pawns in any negotiations.[15].
Ông cũng đã ra lệnh đưa máy bay CF- 18 ra khỏi Québec để tránh bị dùng làm con cờ thương lượng.[ 15].
Writing code that will optimize the AWS services being used by your application.
Soạn mã để cải thiện việc thực hiện các dịch vụ AWS mà ứng dụng của bạn sử dụng..
Yet sooner or later, those who use others end up being used themselves, manipulated and discarded by that same mind-set.
Nhưng sớm hay muộn, những kẻ dùng người khác rốt cục sẽ thấy chính mình bị dùng, bị lừa và bị vứt bỏ bởi cùng một thứ não trạng đó.
Results: 3758, Time: 0.0453

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese