BETHLEHEM in Vietnamese translation

bêlem
bethlehem
belem
bethlehem
belém
bếtlêhem
bethlehem
betlehem
bethhem
bethlehem
bê lem
bethlehem
bethleem

Examples of using Bethlehem in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Just before He was born, Mary, His mother, was not welcome in any of the cozy inns in Bethlehem.
Ngay trước khi Ngài ra đời, Mari, mẹ Ngài đã không được tiếp đón ở bất cứ quán trọ đắt tiền nào ở tại Bếtlêhem.
The Wise Men followed the star towards Bethlehem(where it said that the king would be born in the old writings).
Wise Men đã theo ngôi sao đi về phía hướng Bethhem( Nơi mà nó đã nói rằng vị vua có thể được sinh ra trong những trang sách xưa).
They too are looking for a star to show them the path to Bethlehem.".
Cả họ nữa đang tìm kiếm một ngôi sao để tỏ cho họ thấy đường đến Belem.
When the angels returned to heaven, the shepherds said to each other,“Let's go right now to Bethlehem and see what's happened.
Khi các thiên thần đã từ biệt họ rồi, thì các mục đồng bảo nhau:" Này, chúng mình hãy đến Bethleem xem sự việc đã xảy ra đi!".
The Wise Men followed the star towards Bethlehem(where it is said that the king would be born in the ancient writings).
Wise Men đã theo ngôi sao đi về phía hướng Bethhem( Nơi mà nó đã nói rằng vị vua có thể được sinh ra trong những trang sách xưa).
dread, for the light shows us the path to Bethlehem.
vì ánh sáng đã chỉ đường cho chúng ta đến Belem.
But it is not enough that Christ, the King of kings, was born in Bethlehem beneath the star that heralded His coming;
Nhưng Đấng Cứu Thế, Vua các vua, không chỉ được sinh ra ở Belem dưới những vì sao báo hiệu sự ngự đến của Ngài;
away all fear and dread, for the light shows us the path to Bethlehem.
vì ánh sáng ấy tỏ cho chúng ta thấy đường đến Belem.
Bethlehem Mayor Robert Donchez said he is aware of the plan and that the city will work with the Sands.
Thị trưởng của Bethlehem, Robert Donchez đã xác nhận về kế hoạch mở rộng của Sands và cho biết thành phố sẽ làm việc với casino này.
In the Grotto of Bethlehem God shows himself to us as a humble"infant" to defeat our arrogance.
Trong hang Bethlêhem Thiên Chúa tỏ mình cho chúng ta như một“ hài nhi” khiêm tốn để khuất phục tính kiêu căng của chúng ta.
You passed through Bethlehem because you were on the way to or from Jerusalem.
Bạn đi ngang qua thành Bếtlêhem vì bạn đang trên đường lên hay từ thành Jerusalem xuống.
Let us go, then, to Bethlehem to see this thing that has taken place,
Nào chúng ta sang Bethlem, để xem sự việc đã xảy ra,
But Bethlehem Mayor Vera Baboun insists that it is still a merry Christmas.
Nhưng thị trưởng Vera Baloun của Bethlehem thì quả quyết rằng Lễ Giáng sinh vẫn tưng bừng vui vẻ.
Matthew has him born in the Bethlehem home of Joseph, during the reign of Herod the Great(who died in 5 or 4 BCE[Before Common Era]).
Matthew cho Ngài đã sinh ra tại nhà Joseph ở Bethlehem, dưới triều đại của Herod the Great( vốn đã chết trong năm 5 hoặc 4 trước Công nguyên, BC).
Palestinian Tourism Minister Rula Maaya said all Bethlehem hotels were fully booked, and the city was preparing to host an'astounding' 10,000 tourists overnight.
Bộ trưởng Du lịch Palestine Rula Maaya cho biết tất cả khách sạn ở Bethlehem đều được đặt kín và thị trấn tiếp đón tới 10.000 du khách chỉ trong một đêm.
Matthew has Jesus born in Joseph's Bethlehem home, during the time of Herod the Great(who died in 5 or 4 BCE).
Matthew cho rằng Jesus đã sinh ra tại nhà Joseph ở Bethlehem, dưới triều đại của Herod the Great( vốn đã chết trong năm 5 hoặc 4 trước Công nguyên, BC).
Another Bethlehem clan, al-Anantreh, also trace their ancestry to the Arabian Peninsula.[68].
Một thị tộc khác ở Bethlehem- thị tộc al- Anantreh,- cũng có tổ tiên từ bán đảo Ả Rập.[ 52].
A wicked king kills all the babies in Bethlehem… except the one baby he most wanted to kill.
Một vị vua gian ác giết hết thảy những con trẻ tại thành Bếtlêhem trừ một con trẻ mà ông ta muốn giết nhất.
eight-mile journey south to Bethlehem.
8 dặm về phía Nam đến thành Bếtlêhem.
May our hearts not be closed as were the houses in Bethlehem. Internationalmigrantsday.
Ước mong rằng tâm hồn chúng ta không khép chặt như những ngôi nhà ở - lem. Internationalmigrantsday.
Results: 1138, Time: 0.0594

Top dictionary queries

English - Vietnamese