BIG BEAR in Vietnamese translation

[big beər]
[big beər]
gấu lớn
great bear
big bear
large bear
an adult bear
ursa major
gấu bự

Examples of using Big bear in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
People just kept coming up and cuddling me like a big bear or rubbing my belly like I was pregnant.
Mọi người cứ âu yếm tôi như một con gấu lớn hoặc xoa bụng tôi như tôi đang mang thai”.
BIG BEAR(TMZ)- A family fell through the ice of a frozen lake in Big Bear this weekend, and the rescue footage is pretty wild.
Một gia đình rơi xuống băng của một hồ nước đóng băng ở Big Bear vào cuối tuần này, và cảnh quay giải cứu khá hoang dã.
The Summit Fire is burning about 100 miles east of Los Angeles in the Big Bear Resort and is only 30 percent contained.
Đám cháy rừng Summit Fire tấn công khu nghỉ mát Big Bear, ở cách Los Angeles 100 dặm về phía đông, chỉ mới kiểm soát được 30%.
almost like you are giving a big bear hug.
bạn đang ôm cho gấu lớn.
But my sister sent you up to Big Bear Lake, to his cabin.
Nhưng em gái tôi đã gởi anh tới Hồ Gấu lớn, tới căn cứ của lão.
But then they had this plan to go to Big Bear, like all-- like, the whole squad was gonna go to Big Bear.
Sau đó, họ lên kế hoạch đến Big Bear, giống như… cả nhóm định đến Big Bear.
I leave you alone for two weeks, and you walk into a big bear trap!
Tôi để anh một mình hai tuần và anh đã rơi vào một cái bẫy gấu lớn!
The Buff knight, Welcome to Dungeon, Big Bear as well as the characters of the games!
Chào mừng bạn đến Dungeon, Big Bear cũng như các nhân vật trong trò chơi!
Me? I leave you alone for two weeks, and you walk straight into a big bear trap?
Tôi để anh một mình hai tuần và anh đã rơi vào một cái bẫy gấu lớn! Tôi sao?
Be on the lookout for views of the towering San Gorgonio Mountain, Big Bear Dam, Big Bear Lake, Lucerne Valley,
Hãy chú ý ngắm nhìn ngọn núi San Gorgonio cao chót vót, đập Big Bear, hồ Big Bear, thung lũng Lucerne
m., Thursday, Feb. 7: Police find a burned-out pickup truck near the Big Bear ski area in the San Bernardino Mountains.
Lúc 8 giờ 35 sáng, cảnh sát tìm thấy một chiếc pickup truck bị đốt cháy rụi ở gần khu vực trượt tuyết Big Bear ở vùng núi San Bernardino.
Ask your child to find his big bear and his little doll.
Chẳn g hạn như bạn yêu cầu bé tìm được con gấu to và búp bê nhỏ.
Landers Earthquake at the Southern California Earthquake Data Center Big Bear Earthquake at the Southern California Earthquake Data Center Studying the M7.3 1992 Landers,
Động đất Landers phía Nam California, trung tâm Dữ liệu động đất Động đất Big Bear phía Nam California, trung tâm Dữ liệu động đất Nghiên
Robin Waddell, who owns the Big Bear Lake Family Resort just south of Piketon, said Christopher Rhoden often did work for him as a carpenter and helped out with his excavation business.
Robin Waddell, người sở hữu khu nghỉ dưỡng gia đình Big Bear Lake phía nam Piketon cho biết Christopher Rhoden thường làm các công việc về mộc và giúp đỡ ông trong việc đào móng.
The"seahorse flare", an intense two-ribbon solar flare, erupting from active region McMath 11976 on 7 August 1972 as recorded by the Big Bear Solar Observatory(BBSO).
Tia sáng cá ngựa", một ngọn lửa mặt trời hai dải cường độ mạnh, bùng phát từ vùng hoạt động McMath 11976 vào ngày 7 tháng 8 năm 1972 theo ghi nhận của Đài quan sát mặt trời Gấu lớn( BBSO).
Sweet then accompanies Carl as the two re-take Glen Park and rescue Big Bear from the clutches of drug dealer B Dup, with Sweet taking him to rehab.
Sau đó Sweet hộ tống Carl để lấy lại Glen Park và cứu Big Bear từ trong tầm kiểm soát của tên vận chuyển thuốc B Dup, Sweet đưa anh ta đi cai nghiện.
Big Bear Lake was inhabited by the indigenous Serrano Indians for over 2,000 years before it was explored by Benjamin Wilson and his party.
Big Bear Lake vốn là nơi sinh sống của người da đỏ bản địa Serrano cách đây hơn 2.000 năm trước khi vùng đất này được khám phá bởi đoàn thám hiểm của ông Benjamin Wilson.
There are plans for the path to be stretched out right to Big Bear Lake, and when this is finished, the path runs more than 100 miles making
Có kế hoạch cho con đường mòn được mở rộng tất cả các cách để Hồ Big Bear, và khi điều này là hoàn chỉnh,
Barry Thorne, more commonly known as Big Bear, is a character in the Grand Theft Auto series who appears as a supporting character in Grand Theft Auto: San Andreas.
Barry Thorne, thường được biết với cái tên hay gọi là Big Bear, là một nhân vật trong trò chơi Grand Theft Auto xuất hiện dưới dạng nhân vật phụ trong Grand Theft Auto: San Andreas.
There are plans for the trail to be extended all the way to Big Bear Lake, and when this is complete, the trail will span over 100 miles making
Có kế hoạch cho con đường mòn được mở rộng tất cả các cách để Hồ Big Bear, và khi điều này là hoàn chỉnh,
Results: 118, Time: 0.0387

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese