Examples of using Fancy bear in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Như trước đây, chúng tôi không hiểu, dựa trên cơ sở nào, Fancy bear là cái gì, tình báo quân sự Nga
Fancy Bear chỉ mới đột nhập được vài tuần.
Email giả mạo mà Fancy Bear đã gửi tới Bellingcat.
Đôi khi nhóm này được gọi dưới cái tên Fancy Bear.
Đôi khi nhóm này được gọi dưới cái tên Fancy Bear.
Đôi khi nhóm này được gọi dưới cái tên Fancy Bear.
Fancy Bear cũng nhắm mục tiêu các sự kiện Olympic trước đó.
Nhóm này được biết đến dưới cái tên Strontium, Fancy Bear và APT28.
Nhóm này được biết đến dưới cái tên Strontium, Fancy Bear và APT28.
Tuy thế, Fancy Bear hoạt động hoàn toàn biệt lập với Cozy Bear. .
Nhóm Fancy Bear được cho là thuộc Cơ quan
Khi mục tiêu của Fancy Bear cũng tương tự
Vì vậy, công ty an ninh mạng SecureWorks đã tìm thấy thông tin về mục tiêu của Fancy Bear.
Đây không phải là lần đầu tiên nhóm hacker Fancy Bear nhắm mục tiêu vào các tổ chức chống doping.
APT28, còn được gọi là Fancy Bear, bị cho là có liên quan với giới tình báo quân sự Nga.
Nhóm Fancy Bear thường xuyên sử dụng Bitly trong các cuộc tấn công lừa đảo, kể cả trong vụ hacking DNC.
sản phẩm của một nhóm hacker được biết đến dưới những cái tên như Sofacy Group hay Fancy Bear.
Còn nhóm Fancy Bear, cũng được biết đến qua tên Sofacy
Còn nhóm Fancy Bear, cũng được biết đến qua tên Sofacy hay APT 28, đã hoạt động từ giữa thập niên 2000s.
Trong khi mục tiêu của Fancy Bear cũng tương tự