BILLS in Vietnamese translation

[bilz]
[bilz]
hóa đơn
bill
invoice
receipt
billing
dự luật
bill
legislation
proposition
draft law
proposed law
tiền
money
cash
currency
pay
coin
fund
dollar
tờ
sheet
newspaper
bill
paper
note
reported
documents
daily
leaflet
outlet

Examples of using Bills in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There's two bills Chinese under the oysters by her spleen.
Hai tờ hóa đơn TQ dưới lớp hàu, dưới lá lách cô ta.
Enough for the old man's hospital bills?- Oh!
Đủ viện phí cho ông già đó nhỉ?
Now I know why my cell phone bills are so high.
Giờ thì tôi đã hiểu tại sao cước điện thoại của tôi lại cao như vậy.
No monthly bills, no contract, and no credit check!
Không có hóa đơn hàng tháng, không hợp đồng và không kiểm tra tín dụng!
Because then the bills wouldn't be worth anything.
Bởi vì sau đó những tờ tiền sẽ mất đi giá trị.
Counterfeiters often neglect to modify serial numbers on fake bills.
Những kẻ làm tiền giả thường bỏ qua bước thay đổi số seri trên những tờ tiền giả.
He was acquired in a 2009 trade with the Buffalo Bills.
Năm 2015, ông được giao dịch với các Bills Buffalo.
draft bills are frequently considered to be confidential.
dự thảo luật thường được coi là bí mật.
Kazuki proposed while taking out some bills.
Kazuki đề xuất trong khi lấy vài tờ tiền ra.
In 2013, he was traded to the Buffalo Bills.
Năm 2015, ông được giao dịch với các Bills Buffalo.
Baby I don't need dollar bills to have fun tonight.
Anh ơi em chẳng cần tiền bạc để vui đêm nay.
Will help you pay its bills.
Chúng sẽ giúp bạn thực hiện thanh toán.
In 1995, he signed with the Buffalo Bills.
Năm 2015, ông được giao dịch với các Bills Buffalo.
Pay tickets and bills on time.
Mua vé và thanh toán trong khung giờ.
They are notable for their long necks and yellow and black bills.
Chúng đều nổi tiếng vì cổ dài và mỏ màu vàng và đen.
Medical insurance and other bills.
Bảo hiểm y tế và các khoản khác.
President Trump has signed 42 bills into law.
Tổng cộng, Trump đã ký thông qua 42 dự luật.
Customers are the ones who pay the bills.
Chính các khách hàng là người trả tiền cho các hóa đơn.
Link or website on envelopes that you use to mail bills.
Liên kết hoặc trang web trên phong bì mà bạn sử dụng để hóa đơn thư.
We can't even pay the hospital bills.
Nhà còn không đủ tiền trả viện phí.
Results: 4611, Time: 0.0885

Top dictionary queries

English - Vietnamese