BIODIVERSITY in Vietnamese translation

đa dạng sinh học
biodiversity
biological diversity
biodiverse
biologically diverse
bio-diversity
biodiversity
đa dạng
diverse
diversity
variety
manifold
diversification
multifaceted
varied
diversified
multiforme
variegated
sinh học
biological
biology
bio
circadian
biotic
bioavailable
biogenic
biologist
ĐDSH

Examples of using Biodiversity in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This will, in turn, affect biodiversity in the region around the rivers as animals won't have access to clean water.
Điều này sẽ ảnh hưởng đến đa dạng sinh học ở khu vực xung quanh các con sông khi động vật không thể tiếp cận với nước sạch.
Industrial pollution has adversely affected biodiversity for the last two centuries and continues to increase globally.
Ô nhiễm công nghiệp đã ảnh hưởng tiêu cực đến đa dạng sinh học trong hai thế kỷ qua và tiếp tục tăng trên toàn cầu.
Climate change has a profound effect on both marine and terrestrial biodiversity.
Biến đổi khí hậu ảnh hưởng sâu sắc đến đa dạng sinh học cả trên biển lẫn trên cạn.
Our projects with biodiversity partners include working to restore natural habitats
Các dự án với đối tác về đa dạng sinh học của chúng tôi bao gồm:
Biodiversity and ecosystem services contributed to rapid economic growth from 1990 to 2010, benefiting its more than 4.5 billion people.
Những dịch vụ về đa dạng sinh học và hệ sinh thái đã góp phần vào việc tăng trưởng kinh tế nhanh chóng từ năm 1990 đến năm 2010, làm lợi cho hơn 4,5 tỉ người.
Most countries reported that their impact assessment legislation and procedures are designed to minimize negative impacts on biodiversity.
Hầu hết các nước đã báo cáo rằng luật pháp đánh giá tác động của họ và quy trình được thiết kế để giảm thiểu tác động tiêu cực đối với đa dạng sinh học.
Clearing and land use change is regarded by ecologists as the primary threat to Australia's biodiversity.
Dọn dẹp và thay đổi sử dụng đất được các nhà sinh thái học coi là mối đe dọa chính đối với đa dạng sinh học của Úc.
like the climate and soil type and acidity to estimate biodiversity.
độ chua để đưa ra ước lượng về đa dạng sinh học.
biodynamic ways, and Klein Constantia is a Biodiversity in Wine Initiative Champion.
Klein Constantia là một nhà vô địch về đa dạng sinh học trong rượu vang.
Bee health remains of paramount importance for me since it concerns biodiversity, food production and the environment'.
Sức khỏe của ong là một điều tối quan trọng với cá nhân tôi khi nó liên quan đến đa dạng sinh học, sản xuất thực phẩm và môi trường.”.
And biologists say they cannot even begin to measure climate change's effect on biodiversity because there is not enough information.
Và các nhà sinh học nói rằng họ thậm chí không thể bắt đầu đo lường tác động của biến đổi khí hậu đối với đa dạng sinh học vì không có đủ thông tin.
The cultivation/wild collection of herbal ingredients must not cause negative impacts to the environment, the biodiversity, and ecological system.
Quá trình trồng trọt hoặc thu hái không làm ảnh hưởng đến hệ sinh thái và môi trường.
is home to 17 of the 36 global biodiversity hotspots.
nơi có 17 trong số 36 điểm nóng về đa dạng sinh học toàn cầu.
Researchers will monitor the Living Seawall for the next 20 years to see how it affects biodiversity and water quality in the area.
Các nhà nghiên cứu sẽ theo dõi Living Seawall trong 20 năm tới để xem ảnh hưởng của nó đến đa dạng sinh học và chất lượng nước trong khu vực như thế nào.
Even minor climatic changes may have a severe impact on the UAE's biodiversity.
Ngay cả những thay đổi khí hậu nhỏ cũng có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến đa dạng sinh học của UAE.
ITIS is frequently used as the de facto source of taxonomic data in biodiversity informatics projects.
ITIS thường được sử dụng như một nguồn tham khảo dữ liệu phân loại de facto trong các dự án thông tin đa dạng sinh học.
As such this growing, global phenomenon has profound potential to influence biodiversity further and should not be underestimated.'.
Hiện tượng toàn cầu đang phát triển này có tiềm năng sâu sắc để tác động đến đa dạng sinh học hơn nữa và không nên đánh giá thấp”.
much of its wildlife, ranking 189th for biodiversity loss out of 218 nations in 2016.
đứng thứ 189 về mất đa dạng sinh học trong số 218 quốc gia được xếp hạng năm 2016.
The aim of this course is to introduce students to the main issues affecting biodiversity in the world today.
Mục đích của khóa học này là giới thiệu cho sinh viên về các vấn đề chính ảnh hưởng đến đa dạng sinh học trên thế giới hiện nay.
These two factors, latitude and age, are two of several hypotheses biogeographers have suggested to explain biodiversity patterns on Earth.
Hai yếu đố, vĩ độ và tuổi, là hai trong vài giả thuyết các nhà địa sinh học đề xuất để giải thích các hình mẫu của đa dạng sinh học trên Trái đất.
Results: 1641, Time: 0.0479

Top dictionary queries

English - Vietnamese