BLACKLISTED in Vietnamese translation

['blæklistid]
['blæklistid]
danh sách đen
blacklist
black list
SDN list
white list
blacklist
black-ish

Examples of using Blacklisted in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Having your IP address blacklisted is a sure way to seeing your business activities(especially client-related!) grind to a quick halt.
Có địa chỉ IP của bạn danh sách đen là một cách chắc chắn để thấy các hoạt động kinh doanh của bạn( đặc biệt là liên quan đến khách hàng!) bị đình trệ nhanh chóng.
com would be blacklisted, but AUser@example. com would not be blacklisted.
com sẽ bị blacklist, nhưng email AUser@ example. com sẽ không bị blacklist.
we had been blacklisted and we had been soft-killed.
chúng tôi đã được danh sách đen và chúng tôi đã mềm thiệt mạng.
the player risks not only being thrown out of the casino they are playing at, but being blacklisted by other casinos as well.
chỉ bị ném ra khỏi sòng bạc mà họ đang chơi, nhưng bị danh sách đen bởi các sòng bạc khác.
But the positive hopes on were overshadowed at the beginning of this week the United States decided to put Chinese technology companies into blacklisted.
Nhưng những hy vọng tích cực trên đã bị lu mờ khi đầu tuần này Hoa Kỳ quyết định đưa các công ty công nghệ Trung Quốc vào danh sách đen.
If you're being marked as spam, your domain reputation is at risk, and you could become blacklisted by email providers.
Nếu bạn đang bị đánh dấu là spam, danh tiếng domain của bạn có nguy cơ và bạn có thể lọt vào thành danh sách đen của các nhà cung cấp dịch vụ email.
we had been blacklisted and we had been soft-killed.
chúng tôi đã được danh sách đen và chúng tôi đã mềm thiệt mạng.
As a result, the Immigration Bureau blacklisted him and held him for deportation.
Kết quả là, Cục xuất nhập cảnh chặn anh ta và giữ anh ta lại để trục xuất.
He was immediately removed from his post and permanently blacklisted from Allysian knight order.
Ông ta bị cắt chức ngay lập tức và vĩnh viễn bị liệt vào danh sách đen trong đội hiệp sĩ của vương quốc Allysian.
which gets your domain blacklisted by email providers like Gmail,
domain của bạn bị đưa vào blacklist bởi các nhà cung email
Such guests will be blacklisted and no further appointments will be offered to them.
Những khách này sẽ được cho vào blacklist và sẽ không được tiếp đón lần nữa.
The officer said that she was blacklisted because she practiced Falun Gong and said that she
Người này nói bà nằm trong danh sách đen vì tu luyện Pháp Luân Công
The domain name is blacklisted- no matter who you are or what you do-
Tên miền bị liệt vào danh sách đen- bất kể bạn là ai
Many of which may have been blacklisted by your internet connection provider depending on the nation where you live.
Một số trong đó có thể đã bị chặn bởi nhà cung cấp dịch vụ internet của bạn tùy thuộc vào quốc gia nơi bạn sống.
If a piece of content contains words blacklisted by the Chinese government, Baidu will de-index the page or the entire site.
Nếu một nội dung chứa bất kỳ từ nào bị cấm bởi chính phủ Trung Quốc, Baidu sẽ hủy chỉ mục trang, hoặc toàn bộ trang web.
BlackListed- When a broker has the blacklisted red badge this means that we would not trade there.
BlackListed- Khi một nhà môi giới có huy hiệu đỏ trong danh sách đen, điều này có nghĩa là chúng tôi sẽ không buôn bán ở đó.
Not all bad online casinos that are blacklisted lie about sending you money.
Không phải tất cả các sòng bạc trực tuyến xấu nằm trong danh sách đen nói dối về việc gửi tiền cho bạn.
With tensions spiralling after the US blacklisted Huawei Technologies, the theatre of a tech cold war is unfolding.
Căng thẳng gia tăng sau khi Huawei bị liệt vào danh sách đen của Mỹ, bóng ma của một cuộc chiến tranh lạnh công nghệ đang trở thành hiện thực.
Some governments blacklisted countries that were slow to follow the new rules.
Một số chính phủ đã đưa những nước chậm tuân theo các quy định mới vào danh sách đen.
Trumbo is released from prison, but he remains blacklisted and his finances- and family life- become increasingly strained.
Trumbo được thả ra khỏi nhà tù, nhưng anh ta vẫn còn nằm trong danh sách đen và tài chính của mình- và cuộc sống gia đình- ngày càng trở nên căng thẳng.
Results: 338, Time: 0.0636

Top dictionary queries

English - Vietnamese