BLIGHTED in Vietnamese translation

['blaitid]
['blaitid]
tàn phá
devastating
destroyed
ravaged
wreak havoc
destructive
destruction
ruined
devastation
decimated
blighted
tàn lụi
perish
wither
blighted
decay
fade
waned

Examples of using Blighted in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
his fellow Gladers escape the control labs of WCKD, they set off across this blighted landscape, fearing attacks from infected humans known as Cranks.
họ đặt chân đến mảnh đất tàn lụi, lo sợ bị tấn công bởi những người bị lây nhiễm, được biết đến với tên gọi Cranks.
Tourism was blighted by a series of terrorist attacks in 2016 but the country is now once again
Du lịch đã bị tàn phá bởi một loạt các cuộc tấn công khủng bố vào năm 2016
The two-headed beast that had blighted the economy throughout the 1970s and 1980s- inflation combined
Con thú hai đầu đã tàn phá nền kinh tế trong suốt các 1970
Neville's childhood had been blighted by Voldemort just as much as Harry's had, but Neville had no
Tuổi thơ của Neville đã bị tàn phá bởi Voldemort cũng nhiều như Harry đã phải trải qua,
Tourism was blighted by a series of terrorist attacks in 2016 but the country is now once again
Du lịch đã bị tàn phá bởi một loạt các cuộc tấn công khủng bố vào năm 2016
increasingly blighted his life as he was reportedly often involved in fights in nightclubs.
ngày càng tàn phá cuộc sống của anh như việc anh được báo cáo thường xuyên tham gia vào chiến đấu ở các hộp đêm.
Manchester City midfielder Yaya Toure has warned that the World Cup in Russia could be a“big mess” if the tournament is blighted by racism, but vowed to help tackle the problem.
Tiền vệ của Manchester City, Yaya Toure, đã cảnh báo rằng World Cup ở Nga có thể là một“ lộn xộn” lớn nếu giải đấu bị tàn phá bởi chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, nhưng tuyên bố sẽ giúp giải quyết vấn đề.
America's No. 3 economy, which is blighted by one of the world's highest inflation rates.
vốn đã bị tàn phá bởi một trong những tỷ lệ lạm phát cao nhất thế giới.
America's third largest economy, which is blighted by one of the world's highest inflation rates.
vốn đã bị tàn phá bởi một trong những tỷ lệ lạm phát cao nhất thế giới.
Given the large number of vacant lots across the United States- land often blighted or heaped with trash and overgrown vegetation- this strategy could be very effective in helping people.
Với số lượng lớn các lô đất bỏ trống trên khắp Hoa Kỳ- đất thường bị tàn phá hoặc trong tình trạng rác chất thành đống trên bề mặt, hoặc cỏ dại mọc dày quá mức- thì chiến lược này có thể rất hiệu quả trong việc giúp đỡ người dân.
His ultimate task had been to become strong enough to lead an expedition into the Blighted Lands to the far north and destroy the terrible being that called itself‘The Boneshaper.'.
Nhiệm vụ cuối cùng của anh ta là trở nên dủ mạnh để dẫn đầu một đoàn thám hiểm đến Vùng đất bị tàn phá ở phía Bắc xa xôi và tiêu diệt sinh vật khủng khiếp được mệnh danh là“ Boneshaper”( Cần ai đó cho sinh cái tên nào hay hay tý).
So far, 2003 has not been blighted by the type and magnitude of losses experienced during the second half of 2002, when the litany of disasters included Tricolour,
Thị trường năm 2003 không bị ảnh hưởng nhiều của các dạng tổn thất và mức độ tổn thất lớn như nửa cuối năm 2002,
The World Bank findings seem to refute the cliche of mind-numbing rote learning that has blighted schools elsewhere in the region, such as in Thailand.
Phát hiện của Ngân hàng Thế giới dường như phản bác khuôn sáo của việc học vẹt đến mụ đầu đã làm tàn lụi các trường học ở những nơi khác trong khu vực, chẳng hạn như ở Thái Lan.
Detroit residents for the seven years that she's lived there- one of seven occupied homes amid blighted houses and vacant lots.
cô sống ở đó, một trong bảy ngôi nhà bị chiếm đóng giữa những ngôi nhà bị tàn phá và những bãi đất trống.
Measles is only preventable by vaccination, and health officials in the worst affected areas are scrambling to speed up shots schedules in the most blighted areas.
Bệnh sởi chỉ có thể phòng ngừa được bằng cách tiêm phòng và các nhân viên y tế đang phải nỗ lực để tăng tốc độ tiêm ngừa ở những khu vực chịu ảnh hưởng nhiều nhất của dịch bệnh.
But those weapons were never conclusively found- and the questionable underpinnings of the second Gulf War have blighted the reputations of both Bush and his UK counterpart,
Nhưng những vũ khí đó không bao giờ được tìm thấy và kể từ đó, động cơ đáng ngờ của cuộc Chiến tranh vùng Vịnh lần 2 đã ảnh hưởng xấu đến danh tiếng của cả Tổng thống Bush
Philip Larkin, for one, laid the blame for the broken connection between poets and readers on what he called“the aberration of modernism, that blighted all the arts.”.
Một nhà thơ, Philip Larkin, quy trách nhiệm cho sự đổ vỡ của mối tương quan giữa nhà thơ và người đọc thơ mà nguyên do là điều mà ông gọi là“ sự lầm lạc của chủ nghĩa hiện đại, đã làm tàn lụi mọi ngành nghệ thuật.”.
the biggest killer- and O3 was highest in eastern European states blighted by poverty, unemployment
O3 là cao nhất ở các quốc gia Đông Âu bị tàn phá bởi nghèo đói,
Detroit residents for the seven years that she's lived there-one of seven occupied homes amid blighted houses and vacant lots.
một trong bảy ngôi nhà bị chiếm đóng giữa những ngôi nhà bị tàn phá và những bãi đất trống.
sand and blighted grain.
cát và hạt bị cháy.
Results: 56, Time: 0.0688

Top dictionary queries

English - Vietnamese