BOBBY in Vietnamese translation

['bɒbi]
['bɒbi]

Examples of using Bobby in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He then told Bobby.
Mark nói với Bobby.
Bobby was the only son of Colonel Robert P.
Ông là con trai duy nhất của Đại tá Robert P.
Bobby asked, sounding tired.
Billy hỏi, giọng mệt mỏi.
She call me Bobby.”.
Gọi tôi là Bobby.”.
Little Bobby and Susie.
Marina và Suki bé nhỏ.
Bobby knows that something is up.
Bob biết là đã có chuyện gì đó.
However, Bobby was not through.
Tuy nhiên, Boban đã không qua khỏi.
Then Bobby called me.
Rồi Billy gọi tôi.
Bobby died at midnight.
Mẹ chết lúc nửa đêm.
Bobby, she keeps getting out.
Em giữ được nó rồi.
Bobby… you're just a man.
Ông chỉ là con người. Bobby.
You mean Bobby who talks too much
Ý cô là Bobby lắm lời
Don't let bobby out of your sight.
Đừng để Bobby rời khỏi tầm mắt của bạn.
So, when did the Bobby thing start?
Vậy chuyện với Bobby bắt đầu khi nào?
Bobby socks and blood--.
Đôi vớ của Bobby và máu--.
Bobby will take you there.
Boddy sẽ đưa em đến đó.
Uh… You just blew up your family… for Bobby Axelrod?
Vì Bobby Axelrod? Anh vừa phá nát gia đình mình?
Read my lips, Bobby. Hey, yo, yo, Bobby.
Nè, yo, yo, Bobby, Bobby, đọc khẩu hình môi tôi nè, Bobby..
So, Bobby and Rufus' case… Huh?
Thế vụ của Bobby và Rufus?
Bobby, been busy while I was gone.
Bobbie, khá là bận rộn khi tôi đi.
Results: 5250, Time: 0.0424

Top dictionary queries

English - Vietnamese