BON in Vietnamese translation

bon
bonn
carbon
chúc
wish
good
have
may
hope
happy
well
congratulations
will
bon
bồn
tub
tank
sink
bath
bathtub
basin
bon
tanker
toilet

Examples of using Bon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
No. These are for you, Bon.
Không. Đây là váy em, em gái.
Ky Lam bridge crosses Thu Bon river, Quang Nam province.
Cầu Kỳ Lam bắc qua sông Thu Bồn tỉnh Quảng Nam
Indulge in a luxe cruise along the Thu Bon River, unwind overlooking Quy Nhon Bay, or golf on the slopes of Mui Ne.
Tận hưởng một chuyến du ngoạn bằng thuyền xa xỉ dọc theo sông Thu Bồn, thư giãn nhìn ra Vịnh Quy Nhơn hoặc chơi golf trên sườn núi Mũi Né.
this antique town is bordered on its southern side by the Thu Bon River, along which there's a number of small cafes.
thị trấn cổ này giáp phía nam của mình bằng sông Thu Bồn, dọc theo đó có một số quán cà phê nhỏ.
offer great views of the Thu Bon River.
nhìn thẳng ra sông Thu Bồn.
CoCo Riverside Homestay is located on the banks of the very romantic River which is one of the Thu Bon River tributaries to the East Sea.
CoCo Riverside Homestay tọa lạc bên dòng sông Đò thơ mộng, là một trong những nhánh của sông Thu Bồn chảy ra Biển Đông.
The sunrise breakfast cruise is a great opportunity to ease into your day while experiencing local life on the Thu Bon.
Thưởng thức bữa sáng ngắm bình minh trên tàu là một trải nghiệm độc đáo về đời sống của của người dân trên sông Thu Bồn.
Here, we have curated 30 of our favorite corners, including the Thu Bon River, which flows through central Vietnam.
Ở đây, chúng tôi đã giám sát 30 góc yêu thích của chúng tôi, bao gồm sông Thu Bồn chảy qua miền trung Việt Nam.
Central Coast of Vietnam, alongside the north bank of the Thu Bon River.
bên bờ bắc của dòng sông Thu Bồn.
Relish in a luxury riverfront dining experience, as you gaze upon the spectacular views of the Thu Bon River.
Tận hưởng trải nghiệm ăn uống sang trọng bên bờ sông trong khi chiêm ngưỡng khung cảnh tuyệt vời của Sông Thu Bồn.
All this makes Bon Island an excellent and easily accessible getaway from Phuket!
Tất cả làm cho đảo Bon trở thành một nơi tuyệt vời và dễ dàng tiếp cận được từ Phuket!
The Bon dance tradition is said to have started in the later years of the Muromachi period as a public entertainment.
Các truyền thống múa obon được cho là bắt đầu vào những năm cuối của thời kỳ Muromachi như một ngệ thuật giải trí công cộng.
Bon said his relatives had to practice the Catholic faith secretly for decades because local authorities banned them from gathering for prayer.
Ông Bổn nói rằng họ hàng của ông đã phải giữ đạo âm thầm trong nhiều thập niên vì chính quyền địa phương cấm tụ họp cầu nguyện.
I remember, we drove right up to the plane, like I was in a Bon Jovi video.
Giống như tôi đang tham gia video của Bon Jovi vậy. Tôi nhớ, chúng tôi lái xe tới tận chân máy bay.
Like I was in a Bon Jovi video. I remember, we drove right up to the plane.
Giống như tôi đang tham gia video của Bon Jovi vậy. Tôi nhớ, chúng tôi lái xe tới tận chân máy bay.
Bon Nguyen, the Victorian Vietnamese Community president, was severely disturbed by the mistreatment practitioners suffered
Ông Nguyễn Bổn, Chủ tịch cộng đồng người Việt Nam tại bang Victoria,
Marine Sniper Chuck Mawhinney observer and his mount an ambush along the river Song Phu Bon.
Marine Sniper Chuck Mawhinney quan sát và gắn kết của mình một cuộc phục kích dọc sông Song Phú Bổn.
I gave what I had without regret, and I would do it again, Bon.
Chị đã hi sinh không hối tiếc và sẵn sàng làm thế lần nữa, em .
The LVMH Group acquired Le Bon Marché in 1984 and the new team
Tập đoàn LVMH đã mua lại Le Bon Marché vào năm 1984
Title Year Peak chart positions Sales Album KOR US World[13]"Bon Bon Chocolat"(봉봉쇼콜라) 2019- 5 US: 1,000[14] Arrival of EVERGLOW"-"
Tên Năm Xếp hạng doanh thu Bán hàng Album KOR US World[ 1]" Bon Bon Chocolat"( 쇼콜라)
Results: 1068, Time: 0.0839

Top dictionary queries

English - Vietnamese