BONE in Vietnamese translation

[bəʊn]
[bəʊn]
xương
bone
skeletal
bony
skeleton
bone
bône

Examples of using Bone in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Must be corrupt to the bone.
Hẳn phải tham nhũng tới tận xương.
This is bone marrow blood.
Đây là máu từ tủy xương.
A cold that eats into bone.
Cái lạnh đã ăn vào tận xương.
Do not… let her bone you.
Đừng có mà… để cô ta phịch cậu.
I let her bone me.
Em để cô ta phịch em.
I will never be as venomous as that White Bone Spirit.
Ta dù ác đến đâu cũng không bằng Bạch Cốt Tinh kia.
Vitamin K1 and its bone benefits.
Vitamin K1 và lợi ích đối với xương.
Seven… Multiple healed fractures, collar bone… Couple of ribs, out of ten fingers.
Trong 10 ngón tay. 7… Nhiều mối hàn xương, xương cổ áo… 2 xương sườn.
Out of ten fingers. Multiple healed fractures, collar bone… seven… Couple of ribs.
Trong 10 ngón tay. 7… Nhiều mối hàn xương, xương cổ áo… 2 xương sườn.
Soon she will be skin and bone.
Sớm muộn gì cô ấy cũng chỉ còn da với xương.
It's mostly skin and bone.
Toàn là da với xương.
All skin and bone.
Toàn da với xương.
And now, we are part of CamCom. To the bone.
Và giờ, ta đã thành một phần của CamCom. Tới tận xương.
I don't think it hit any bone.
tôi không nghĩ nó đâm vào xương.
Mm… It's mostly skin and bone.
Toàn là da với xương.
I will never be as evil as that White Bone Spirit.
Ta dù ác đến đâu cũng không bằng Bạch Cốt Tinh kia.
meat and bone extract.
chiết xuất từ xương.
It's mostly skin and bone. Mmmm.
Mmmm. Toàn là da với xương.
Mmmm. It's mostly skin and bone.
Mmmm. Toàn là da với xương.
My fingers are frozen to the bone.
Tay tôi đã đóng băng tới tận xương.
Results: 13896, Time: 0.1013

Top dictionary queries

English - Vietnamese