BROKEN BONE in Vietnamese translation

['brəʊkən bəʊn]
['brəʊkən bəʊn]
xương gãy
broken bones
fractured bones
gẫy xương
broken bones
xương bị hỏng
broken bone

Examples of using Broken bone in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
parasite, internal medicine and broken bone, and give nutrients during gestating period.
nội khoa, gãy xương, bồi dưỡng trong thời kì mang thai.
Persistent muscle spasm may occur as a protective mechanism following an injury, such as a broken bone.
Sự co cơ liên tục có thể xảy ra như một cơ chế mang tính bảo vệ theo sau một thương tổn ví dụ như gãy xương.
Surgical procedures can help stabilize a bone that is at risk of breaking or repair a broken bone.
Các thủ tục phẫu thuật có thể giúp ổn định xương có nguy cơ bị vỡ hoặc sửa chữa gãy xương.
If the broken bone is the result of major trauma
Nếu các xương bị gãy là kết quả của chấn thương
If your child appears to have a broken bone or some kind of joint deformity after falling, get to the hospital immediately.
Nếu con bạn có vẻ bị gãy xương hoặc một loại biến dạng khớp sau khi ngã, hãy đến bệnh viện ngay lập tức.
If the broken bone is the result of major trauma
Nếu các xương bị gãy là kết quả của chấn thương
The severe pain you experience following a broken bone or an operation usually needs strong painkillers that your doctor would prescribe.
Cơn đau dữ dội mà bạn gặp phải sau khi bị gãy xương hoặc phẫu thuật thường cần thuốc giảm đau mạnh mà bác sĩ sẽ kê đơn.
After a broken bone has been set,
Sau khi xương bị gãy đã được xác định,
You may be more likely to have a broken bone while taking this medicine long term
Bạn có thể dễ bị gãy xương trong khi dùng thuốc này lâu dài
the ends of the broken bone need to be lined up- this is known as reducing the fracture.
các đầu của xương bị gãy cần được xếp thành hàng- điều này được gọi là giảm gãy xương..
An Agent with a broken bone- A small item with a trigger, which when pulled emitted an odd radiation,
Ω Một nhân viên với cái xương bị gãy- Một vật nhỏ với một cái cò,
If a broken bone was caused by a major injury
Nếu các xương bị gãy là kết quả của chấn thương
A broken bone in the lower body is a serious injury that requires hospital treatment.
CHẤN THƯƠNG PHẦN DƯỚI CƠ THỂ Gãy xương thuộc phần dưới cơ thể là chấn thương nghiêm trọng cần được điều trị tại bệnh viện.
Unlike a broken bone that can be repaired by the body, once a tooth chips or breaks,
Không giống như một xương bị gãy có thể được sửa chữa bởi cơ thể,
Doctors would not diagnose diabetes without checking blood sugar levels, or a broken bone without ordering an X-ray," says Dr. Aaron.
Các bác sĩ sẽ không chẩn đoán bệnh tiểu đường mà không kiểm tra lượng đường trong máu, hoặc một xương bị gãy mà không yêu cầu chụp X quang”, Tiến sĩ Aaron nói.
Doctors wouldn't diagnose diabetes without checking blood sugar levels, or a broken bone without ordering an x-ray," said Dr. Aaron.
Các bác sĩ sẽ không chẩn đoán bệnh tiểu đường mà không kiểm tra lượng đường trong máu, hoặc một xương bị gãy mà không yêu cầu chụp X quang”, Tiến sĩ Aaron nói.
But there is no consistency in such objections, for no one supposes that a broken bone can be mended by“natural” behavior.
Nhưng không có tính đồng nhất trong những phản đối như vậy, vì không có ai giả thiết rằng một xương bị gãy có thể được lành, bởi“ hành vi” tự nhiên.
For example, the immobilization of the foot in a cast boot so that the broken bone doesn't move.
Ví dụ, sự cố định của bàn chân trong một chiếc giày đúc để xương bị gãy không di chuyển.
In fact the verb restore Paul used in Galatians 6:1 means“to set a broken bone.”.
Thật ra động từ“ phục hồi” mà Phao- lô dùng trong Ga- la- ti 6: 1 có nghĩa là“ nắn một cái xương đã gãy”.
it's not a broken bone, it's something you manage, at times more successfully than others,
nó không phải là xương gãy, đó là thứ bạn quản lý,
Results: 126, Time: 0.0334

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese