BONES CAN in Vietnamese translation

[bəʊnz kæn]
[bəʊnz kæn]
xương có thể
bones can
bones may
possible bone

Examples of using Bones can in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The condition of inner ear bone can provoke it too.
Các điều kiện của tai trong xương có thể kích động nó quá.
By that time, bones could be quite weak.
Vào thời điểm đó, tuy nhiên, xương có thể khá yếu.
By that time, however, your bones could be quite weak.
Vào thời điểm đó, tuy nhiên, xương có thể khá yếu.
Because of this, the bone can fracture.
Bởi vì điều này, xương có thể gãy xương..
Sometimes, the bone can break in the area of the tumor because the tumor weakens the bone..
Đôi khi, xương có thể bị gãy tại nơi khối u vì ung thư làm xương suy yếu.
If the condition worsens, the bones could rub against each other, causing even more pain
Nếu tình trạng xấu đi, xương có thể chà sát vào nhau,
Your bone can heal after surgery to remove small sections of dead bone..
Xương có thể lành sau khi phẫu thuật loại bỏ các phần nhỏ của xương chết.
A closer look at the bones could reveal a lot about the animal's health just prior to its death.
Quan sát kĩ vào những chiếc xương có thể tiết lộ nhiều điều về sức khỏe của con vật trước khi chết.
Pain from cancer that has spread to the bone can be treated with systemic radiation therapy drugs called radiopharmaceuticals.
Cơn đau từ ung thư mà đã di căn vào xương có thể được điều trị bằng thuốc xạ trị hệ thống tên là dược phẩm phóng xạ.
In more extensive situations a greater quantity of bone can be attained from the hip or the outer aspect of the tibia at the knee.
Trong những tình huống lớn hơn một số lượng lớn hơn của xương có thể đạt được từ hông hoặc các khía cạnh bên ngoài của xương chày lúc đầu gối.
In these situations, bone can actually be rebuilt with grafting procedures as part of the implant process.
Trong các tình huống, xương có thể thực sự được xây dựng lại với ghép các thủ tục như là một phần của quá trình cấy ghép.
fast-growing soft tissue is blocked, and slower-growing bone can begin to grow, or“regenerate” itself.
và chậm phát triển xương có thể bắt đầu phát triển, hoặc" tái sinh” bản thân.
skin is broken through, infection in both the wound and the bone can occur.
nhiễm trùng vết thương và xương có thể xảy ra.
If bones could freeze, then the brain could also be dulled
Nếu xương cốt có thể đông cứng, thì não cũng có thể đông cứng
A surgeon will make an incision so the bone can be accessed, and plates and screws may be
Một bác sĩ phẫu thuật sẽ làm một vết mổ để xương có thể được tiếp cận,
Archaeologists have also uncovered remains from a burial site, and hope forensic analysis of the bones could provide more clues about Kulubá's Mayan inhabitants.
Các nhà khảo cổ cũng đã phát hiện ra hài cốt từ một nơi chôn cất và hy vọng phân tích pháp y về xương có thể cung cấp thêm manh mối về cư dân Maya của Kulubá.
seal the wound and stop the decreasing Life, but the bones couldn't be attached together and Uolo should still be under medical care, even now.
ngăn chặn giảm cuộc sống, nhưng xương có thể không được tái gắn liền với nhau và Uolo vẫn cần được theo chăm sóc y tế, ngay cả bây giờ.
than other implant materials, the fact that the material fuses to the bone can become problematic should the patient want to remove the implant in the future.
trên thực tế việc Medpor hợp nhất vào xương có thể gây ra vấn đề nếu bệnh nhân muốn tháo bỏ miếng độn ra trong tương lai.
Beef bones can cook for 48 hours.
Xươngcó thể nấu trong 48 giờ.
Chicken bones can cook for 24 hours.
Xươngcó thể nấu trong 24 giờ.
Results: 4187, Time: 0.0363

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese