BOTH HELP in Vietnamese translation

[bəʊθ help]
[bəʊθ help]
giúp cả
help both
enable both
aids both
makes both
vừa giúp vừa

Examples of using Both help in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The extinction phase is similar to psychotherapy for people with drug addiction because both help to suppress the drug
Giai đoạn tuyệt chủng tương tự như liệu pháp tâm lý cho những người nghiện ma túy vì cả hai đều giúp triệt tiêu thuốc
The NFL has struck a broad alliance with Jay-Z in which the rapper will both help the league with one of its thorniest problems- smoothing out continuing tensions with players over social-justice.
NFL đã liên minh rộng rãi với Jay- Z, trong đó rapper sẽ giúp cả giải đấu với một trong những vấn đề nhức nhối nhất của nó, giải quyết căng thẳng liên tục với người chơi về các vấn đề công bằng xã hội và mở rộng các dịch vụ giải trí của NFL.
The NFL has struck a broad alliance with Jay-Z in which the rapper will both help the league with one of its thorniest problems-smoothing out continuing tensions with players over social-justice.
NFL đã liên minh rộng rãi với Jay- Z, trong đó rapper sẽ giúp cả giải đấu với một trong những vấn đề nhức nhối nhất của nó, giải quyết căng thẳng liên tục với người chơi về các vấn đề công bằng xã hội và mở rộng các dịch vụ giải trí của NFL.
Root- Artichoke extract and dandelion root both help to stimulate the flow of bile from the liver, helping to ensure healthy digestion and detoxification.
rễ bồ công anh cả giúp kích thích sự lưu thông mật từ gan, giúp đảm bảo tiêu hóa và giải độc.
D-dimer and FDP both help evaluate the status of the fibrinolytic system- the body's ability to break blood clots apart when they are no longer needed
D- dimer và thử nghiệm FDP cả hai giúp đánh giá tình trạng của hệ thống tiêu sợi huyết, khả năng của cơ thể để phá vỡ
Both help regulate parts of the digestive system, but the root may
Cả hai đều giúp điều chỉnh các bộ phận của hệ tiêu hoá,
This will both help to improve the chance of achieving a more effective COC and give them additional
Điều này sẽ vừa giúp các nước nhỏ đạt được một COC có hiệu quả hơn,
For example, both help cut some costs through the use of shared facilities, but the choice of one versus the other should be based on your specific requirements.
Ví dụ, cả hai đều giúp cắt giảm một số chi phí thông qua việc sử dụng các hạ tầng chia sẻ, nhưng sự lựa chọn của bạn sẽ khác dựa trên các yêu cầu cụ thể.
Moreover, the swimming pool at Saigon Suoi Nhum Resort uses natural and mineral water resources that both help you relieve stress, relax and have an opportunity to strengthen your health
Hơn thế nữa, hồ bơi tại Sài Gòn Suối Nhum Resort sử dụng nguồn nước tự nhiên giàu khoáng chất, vừa giúp bạn xả stress,
These two characters both have a strong impact on Yura's development as a character, each of them providing various insights that both help or hurt her as she goes along.
Hai nhân vật tiểu long đáng yêu này đều có một tác động mạnh mẽ vào sự phát triển của Yura là một nhân vật, mỗi người trong số họ cung cấp những hiểu biết khác nhau mà cả hai giúp đỡ hoặc làm tổn thương cô khi cô đi cùng.
the acquisition of Paradex go hand in hand and both help Coinbase embrace the principles of cryptocurrencies that exchanges have shunned so far.
việc mua lại Paradex song hành và cả hai đều giúp Coinbase nắm bắt các nguyên tắc về tiền điện tử mà các sàn giao dịch đã tránh xa.
Kyotsugu-san and Shouko-san both helped us to get this place.
Kyotsugu- san và Shouko- san đều đã giúp chúng ta có được chỗ ở này.
This both helps you reduce a large amount of time to paint a perfect eyebrow while making the face look natural and gentle.
Điều này vừa giúp bạn giảm được một lượng lớn thời gian cho việc tô vẽ một đôi chân mày hoàn hảo vừa giúp gương mặt trông tự nhiên và nhẹ nhàng.
Meanwhile yogurt contains many beneficial bacteria, both helps gently antibacterial and helps to brighten white skin.
Trong khi đó sữa chua chứa nhiều lợi khuẩn, vừa giúp kháng khuẩn nhẹ nhàng vừa giúp dưỡng da trắng sáng.
Knowing English, French or both helps you in the Canadian job market.
Việc biết tiếng anh, tiếng Pháp hoặc cả 2 sẽ giúp bạn có lợi thế rất nhiều trong thị trường tuyển dụng tại Canada.
The use of chatbot to make transactions both helps customers save time and effort instead of having to complete many steps to order while promoting a faster purchase.
Việc sử dụng chatbot để thực hiện giao dịch vừa giúp khách hàng tiết kiệm thời gian công sức, thay vì phải hoàn thành nhiều bước để đặt hàng, vừa thúc đẩy hành động mua hàng diễn ra nhanh hơn.
This both helps students to communicate well with Vietnamese patients, work at domestic hospitals, and can consult English medicine books,
Điều này vừa giúp sinh viên y có thể giao tiếp tốt với bệnh nhân Việt Nam,
This both helps students to communicate well with Vietnamese patients, work at domestic hospitals, and can consult English medicine books,
Điều này vừa giúp sinh viên Y có thể giao tiếp tốt với bệnh nhân, làm việc tại
The latest round of Chinese missile tests thus serve a dual purpose, both helping the PLARF evaluate the actual effectiveness of the ASBMs against maritime targets, while serving a notice to potential adversaries in the South China Sea that their ships are vulnerable to
Do đó, đợt thử nghiệm tên lửa mới nhất của Trung Quốc đã phục vụ mục đích kép, vừa giúp PLARF đánh giá hiệu quả thực tế của ASBM trước các mục tiêu hàng hải,
They both help you grow.
Giúp hai anh lớn dần.
Results: 6994, Time: 0.0425

Both help in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese