BRACED in Vietnamese translation

[breist]
[breist]
chuẩn bị
prepare
preparation
prep
get ready
preparatory
be ready
preparedness
was about
gearing up
is set
chuẩn bị tinh thần
mentally prepare
mental preparation
braced
spiritually prepared
emotionally prepared
of spiritual preparation
giằng
brace
tie
tearing
gồng
braced
flexing
carrying
đã chuẩn
ready
prepared
already planning
braced

Examples of using Braced in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
READ: Manchester City braced for possible ban from $1.5 billion Champions League.
ĐỌC: Man City chuẩn bị cho lệnh cấm có thể từ Champions League 1,5 tỷ đô la.
of a nearby chair, on the edge of which he braced himself with his thin limbs.
trên các cạnh trong đó ông chuẩn bị tinh thần mình với tay chân mỏng của mình.
Residents of coastal areas boarded up homes and packed their bags as they braced for Florence's wrath.
Cư dân của các khu vực ven biển lên nhà và đóng gói túi của họ khi họ chuẩn bị cho sự xuất hiện của Florence.
Residents of coastal areas boarded up homes and packed their bags as they braced for Florence's arrival.
Cư dân của các khu vực ven biển lên nhà và đóng gói túi của họ khi họ chuẩn bị cho sự xuất hiện của Florence.
I wonder if the woman had her back toward her accusers and stood braced for the first stones to begin hitting her.
Tôi tự hỏi nếu người phụ nữ quay lưng về phía những người tố cáo mình và đứng chuẩn bị cho những viên đá đầu tiên bắt đầu đánh cô ấy.
Water heaters must be braced, anchored, or strapped- it's required by California law.
Bình nước nóng phải được thắt, neo, hoặc buộc chắc- luật California bắt buộc phải làm điều này.
Markets are already braced for their collapse and for Trump to give the order to raise tariffs on Chinese goods to 25% next week.
Các thị trường đã sẵn sàng cho sự sụp đổ của họ và tổng thống Trump sẽ đưa ra lệnh tăng thuế đối với hàng hóa Trung Quốc lên 25% vào tuần tới.
Bill Porter, an American prisoner of war in Germany, braced himself against the icy windsand German guards with guns.
Bill Porter- một tù binh Mỹ trong cuộc chiến ở Đức- đang gồng mình chống lại những cơn gió lạnh buốt và cả những tên lính gác với súng trong tay.
There are indications that Russia is braced to unleash a full-blown intervention on Ukraine's east and south," Mr Yurii Klymenko told reporters.
Có những dấu hiệu cho thấy Nga đang chuẩn bị tung ra một cuộc can thiệp quân sự tổng lực vào miền đông và miền nam Ukraine”, AFP dẫn lời ông Yurii Klymenko cho biết.
Because she wanted to watch the evaluations, she braced for the shame and showed them.
Nhưng vì muốn xem buổi đánh giá, cô đã chịu nhục nhã và cho họ xem.
New Mexico Governor Susana Martinez placed her entire jurisdiction under a state of emergency, as residents braced for as much as 60 centimeters of snow.
Thống đốc bang New Mexico Susana Martinez đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp khắp toàn bang trong khi người dân chuẩn bị đối mặt với 60 centimét tuyết.
BORIS JOHNSON is braced for Remainers to pull a“political stunt” to block a no-deal Brexit the week after MPs return to Westminster, according to senior government sources.
BORIS JOHNSON đang chuẩn bị cho những người còn lại kéo một người đóng thế chính trị của Hồi giáo để chặn một Brexit không thỏa thuận trong tuần sau khi các nghị sĩ trở lại Westminster, theo các nguồn tin chính phủ cao cấp.
He braced himself for any sort of harassment that might come,
Ông chuẩn bị tinh thần mình cho bất kỳ loại sách nhiễu
at lunchtime on Friday, occupying a main thoroughfare and disrupting traffic as the city braced for another weekend of turmoil.
làm gián đoạn giao thông khi thành phố chuẩn bị cho một cuối tuần khác.
The form must be durable and well braced, and the two opposing faces must be clamped together to prevent bulging or deformation caused by the large compressing forces.
Hình thức phải bền và giằng tốt, và hai mặt đối diện phải được kẹp lại với nhau để tránh bị phồng hoặc biến dạng gây ra bởi lực nén lớn.
The Guépard 912 is a cabin monoplane with a braced high-mounted wing, it has a fixed tricycle landing gear and an enclosed cabin for two sitting in side-by-side configuration.
Các Guépard 912 là một máy bay cánh đơn cabin với một cánh cao gắn trên chuẩn bị tinh thần, nó có một bánh đáp ba bánh cố định và một cabin kín cho hai ngồi trong side- by- side cấu hình.
lowest in 25 years, Wall Street braced everyone for an unremarkable 2018.
Phố Wall chuẩn bị với mọi người rằng 2018 là một năm xoàng xĩnh.
It is important for peace of mind to know that all vehicles are securely blocked, braced, and tied down ensuring absolute security during transportation.
Điều quan trọng là sự tự tin của bạn để biết rằng tất cả các xe đều bị chặn một cách an toàn, chuẩn bị tinh thần, và gắn xuống đảm bảo an toàn tuyệt đối trong quá trình vận chuyển.
supported, braced and maintained so that it can support all vertical and horizontal loads that will be exerted.
hỗ trợ, giằng và bảo trì để có thể hỗ trợ tất cả các tải trọng dọc và ngang sẽ được tác động.
I was about to pitch forward due to Eugeo's strength being more ridiculous than expected, before I braced my feet with my guts.
do sức mạnh của Eugeo là vô lý hơn tôi mong đợi, trước khi tôi chuẩn bị tinh thần chân tôi với ruột của tôi.
Results: 70, Time: 0.0824

Top dictionary queries

English - Vietnamese