BRAGGED in Vietnamese translation

[brægd]
[brægd]
khoe khoang
brag
boast
pretentious
flaunted
swanky
show-off
khoác lác
bragging
boastful
boast-a-lot
self-praise
đã khoe
have boasted
showed off
bragged
has showed off
have been bragging

Examples of using Bragged in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In the exchange with media, Trump bragged about dropping the"Mother of All Bombs," also known as the MOAB, on Afghanistan.
Trao đổi với báo chí ngày 22/ 7, ông khoe về việc thả" Mẹ của tất cả các loại bom", còn được gọi là MOAB, xuống Afghanistan.
Trump also bragged the Kurds were good fighters because of U.S. money and military equipment.
Tổng thống Trump cũng nói rằng người Kurd là những chiến binh giỏi nhờ nguồn tiền và thiết bị quân sự của Mỹ.
Last week, Facebook fired an employee who bragged on Tinder about his access to user data.
Facebook cho biết họ đã sa thải một nhân viên vì đã khoe khoang trên ứng dụng hẹn hò Tinder về quyền truy cập dữ liệu riêng tư của người dùng.
Indeed, Vice President Biden later bragged about how he was responsible for Shokin's firing.
Thật vậy, Phó Tổng thống Biden sau đó đã khoe khoang về cách ông chịu trách nhiệm về vụ nổ súng của Shokin.
Cohen bragged that it cost him $40,000 to escape this charge of murder.
Cohen bragged rằng nó chi phí ông$ 40.000 để thoát khỏi này phụ trách giết người.
The man only talked about gaming, while his mother bragged about his good qualities.
Người đàn ông nọ chỉ nói về game, trong khi người mẹ luôn miệng khen con mình.
We had a particular coach in the area who bragged about holding him to 15 points.
Chúng tôi có một huấn luyện viên đặc biệt trong khu vực đã khoe khoang về việc giữ anh ta tới 15 điểm.
As Whittaker and Kennedy wrote in their book, Milat often bragged to friends about his capacity for violence.
Như tác giả Whittaker và Kennedy đã viết trong cuốn sách của họ, Milat thường xuyên khoe khoang với bạn bè thành tích bất hảo của ông ta.
When you liked her, you set her photo as your phone wallpaper and bragged to me.
Khi đó, con đã dùng ảnh con bé làm hình nền điện thoại và khoe với mẹ.
I mean, he bragged sometimes about knowing people who could get him whatever he needed.
Có thể giúp anh ấy muốn gì được nấy. Đôi khi anh ấy khoe quen những người.
He would have talked about How he's smarter than the fbi, Bragged about not being caught.
Hắn sẽ nói hắn thông minh hơn FBI như thế nào, xàm về việc không bị bắt.
Trump lost his first fight with Xi,” the Beijing scholar Shi Yinhong bragged to the New York Times.
Trump đã thua trong cuộc chiến đầu tiên với Tập Cận Bình”, học giả Bắc Kinh Shi Yinhong nói với New York Times.
they were caught in the humility paradox: those who bragged about their intelligence were believed to be more competent,
nghịch lý khiêm nhường: những người khoe khoang về trí thông minh của họ được cho
As Miller, Trump bragged about how well he was doing financially
Khi Miller, Trump khoe khoang về việc anh ta làm tài chính
Trump“stood in front of a commemorative wall dedicated to fallen CIA officers and bragged about the size of his inauguration crowd”©Olivier Douliery/DPA/PA Images.
Trump“ đứng trước bức tường kỷ niệm dành cho các nhân viên CIA đã chết trong chiến đấu và khoác lác về số lượng của đám đông trong lễ nhậm chức của ông ta” © Olivier Douliery/ DPA/ PA Images.
Late last year, he bragged that he personally pulled the trigger and killed three people years ago while serving
Cuối năm ngoái, ông đã khoe rằng ông ta đã khích động chiến tranh chống ma túy
They never bragged about it but they did tell me the stories, like hosting food
Họ không khoe khoang về việc này nhưng có kể cho tôi biết các chuyện
A teenager from Springville, Wisconsin, testified that Morton bragged about the killing as they played an online video game that evening, saying he"got his first body.".
Song một thiếu niên khác đã chứng minh rằng Morton khoác lác về vụ giết người trong khi chơi điện tử vào tối hôm đó, nói rằng cậu ta" đã có một xác chết đầu tiên".
Sun bragged about his team located in the US
Sun khoe khoang về nhóm của mình ở Mỹ
Some of the few who knew about his small stall bragged that while the famous Chinese master Lu Tong needed"seven bowls" to reach the Land of the Immortals, Baisao could take you there in one.
Một số ít người biết về gian hàng nhỏ của ông đã khoe rằng: trong khi Lô Đồng cần“ bảy bát” để đến vùng đất của những người bất tử, Baisao có thể đưa bạn đến đó trong một.
Results: 142, Time: 0.0607

Top dictionary queries

English - Vietnamese