show off
thể hiện
khoe
hiển thị
trình diễn
cho thấy
phô diễn
chứng tỏ
chứng minh
phô bày
xuất hiện boast
tự hào
khoe khoang
có
khoe brag
khoe khoang
khoác lác
khoe bạn breeze
gió
làn gió
dễ dàng
cơn gió nhẹ
khoe
nhẹ nhàng
thổi showing off
thể hiện
khoe
hiển thị
trình diễn
cho thấy
phô diễn
chứng tỏ
chứng minh
phô bày
xuất hiện bragged
khoe khoang
khoác lác
khoe bạn khoe
khỏe shows off
thể hiện
khoe
hiển thị
trình diễn
cho thấy
phô diễn
chứng tỏ
chứng minh
phô bày
xuất hiện showed off
thể hiện
khoe
hiển thị
trình diễn
cho thấy
phô diễn
chứng tỏ
chứng minh
phô bày
xuất hiện brags
khoe khoang
khoác lác
khoe bạn flaunted
phô trương
khoe
Không muốn khoe , nhưng tôi quay cuồng rồi. But mine already does that. I don't wanna brag . Em không muốn khoe , nhưng sẽ khoe. . I don't wanna brag , but I will. Tôi nhớ hồi anh còn khoe . ( Chắc ít ra cũng có thể khoe với Onee- chan.). (I guess I can at least brag to Onee-chan.). I don't want no bragging .
Trời, tôi nên khoe với cô Mun. My gosh, I should brag about this to Hyang-mi. Người đẹp của cậu mà Nate cứ khoe với tôi đâu rồi? Where's this beauty of yours that Nate keeps bragging to me about? Tất nhiên rồi, chú mày sẽ khoe chuyện đó với ai? Of course, who you gonna brag to about that? Tài khoản của cô khoe rất nhiều hình ảnh nóng bỏng của bản thân. Cô muốn khoe mối quan hệ giữa của cô với Rion đến những người khác. She wanted to flaunt her relationship with Rion to others. Thực chất, mọi người chỉ khoe những điều họ muốn bạn xem. The fact is, people only show you what they want you see. Thực chất, mọi người chỉ khoe những điều họ muốn bạn xem. But the truth is, people only show you what they want you to see. Một người ủng hộ khoe búp bê Trump trong khi chờ đợi cuộc biểu tình. A supporter shows a Trump doll while waiting for the gathering. BS Fritz Andersen khoe chúng tôi kết quả ở một bệnh nhân khác, chính mình. Dr. Fritz Andersen showed us the results in another patient-- himself. Họ thường khoe ảnh và nói về đức tính nhân đạo của ông. They commonly display pictures of him and speak of his humanitarian virtues. Ông từng khoe đã yêu 10.000 phụ nữ. And he claimed to have made love to 10,000 women. Nếu muốn khoe về chuyến đi, hãy làm điều đó khi đã về nhà. If you want to brag about your trip, do it when you return home. Họ đi khoe với người khác như thể đó là của mình. Someone else walked off with one of them as if it were his own. Serena Williams khoe ảnh con gái đầu lòng. Serena Williams reveals first photos of her daughter. Cô nàng không quên khoe mình đang có mặt tại Đức. But she neglected to tell them he was in Germany.
Display more examples
Results: 979 ,
Time: 0.0427