BRAGGING ABOUT in Vietnamese translation

['brægiŋ ə'baʊt]
['brægiŋ ə'baʊt]
khoe khoang về
brag about
boast about
bragging concerning
khoác lác về
bragging about
tự hào về
proud of
prides itself on
boast of
khoe khoang khoác lác về
khoe khoảng

Examples of using Bragging about in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Later David Beckham to Madrid, bragging about how he used to participate in the Manchester derby, the match against Liverpool was hailed
Sau này David Beckham sang Madrid, khoe khoang về việc anh từng tham gia trận derby Manchester,
So, when you hear these Republicans bragging about,‘Look how good the economy is,' where do you think that started?
Vì vậy, khi quý vị nghe phe Cộng Hòa khoe khoang về chuyện, Hãy nhìn xem nền kinh tế tốt đẹp như thế nào, thì quý vị nghĩ chuyện đó bắt đầu từ đâu?
If I hadn't overheard this lot bragging about werewolf heads, everyone here would be screwed.
Nếu em không nghe được mấy câu khoe khoang về chuyện đầu của người sói thì tất cả đã thảm hại rồi.
(Whereas if you start bragging about how you doubled your last company's Instagram followers, I'll know you weren't listening.).
( Còn nếu bạn bắt đầu khoe về việc bạn đã khiến lượng theo dõi trên Instagram của công ty cũ tăng gấp đôi thì tôi biết bạn đã không chú ý lắng nghe.).
But of course, every monster that came close got slain in seconds by the skills everyone kept bragging about.
Tuy nhiên tất cả các con quái vật đến gần đều bị hạ ngay lập tức bởi những kỹ năng mà mọi người đang khoe khoang với nhau.
BOOT: What your friends give you because you spend too much time bragging about your computer skill.
BOOT: Từ mà bạn bè dành cho bạn khi bạn sử dụng quá nhiều thời giankhoác lác về các thủ thuật máy tính của mình.
The debate came two days after an audiotape emerged in which Trump was heard bragging about groping women.
Cuộc tranh luận diễn ra hai ngày sau khi xuất hiện một đoạn băng ghi âm mà trong đó ông Trump khoe khoang về chuyện sàm sỡ phụ nữ.
But, everyone is busy coming and going from Italy, and they're ALL bragging about what a wonderful time they had there.
Nhưng mọi người ai cũng tấp nập đến Italy… và họ đều khoe về chuyến đi tuyệt vời của họ.
We also know from voice identification that the separatists were bragging about shooting it down afterward.”.
Chúng tôi cũng biết từ nhận dạng giọng nói rằng quân nổi dậy đã khoe khoang về việc bắn hạ máy bay sau đó.”.
So it is not a philosophy that you can just make an overcoat of and go bragging about.
Cho nên đấy không phải là triết lí mà bạn có thể chỉ choàng vào người và đi khoác lác về nó.
BOOT: What your friends give you because you spend too much time bragging about your computer skills.
BOOT: Từ mà bạn bè dành cho bạn khi bạn sử dụng quá nhiều thời giankhoác lác về các thủ thuật máy tính của mình.
Men love the chase of romance, but too often get lured into bragging about the conquest.
Nam giới thường thích theo đuổi tình yêu, nhưng thường bị dụ dỗ vào việc khoe khoang về cuộc chinh phục của mình.
As I'm sure Mr. Big Boy here's been bragging about. Who's still in prison, by the way.
Ông ấy vẫn đang trong tù, tôi chắc là gã béo này vẫn khoác lác về chuyện đó.
org that Mark Zuckerberg is bragging about?
Mark Zuckerberg đang khoe?
The story says Charles Howard Sims was attacked by a man after a night of drinking and bragging about the amount of gold he had.
Chuyện kể rằng Charles Howard Sims đã bị một nhóm trộm tấn công sau khi uống rượu và khoe về số vàng mà anh ta có.
looking at these reports from the hospitals and the hospitals bragging about the extraordinary volume they're producing- you feel that you're looking at history repeating itself.
các bệnh viện và các bệnh viện khoe khoang về khối lượng phi thường mà họ đang sản xuất bạn cảm thấy rằng bạn đang nhìn vào lịch sử lặp lại bản thân.
on PC is like a person who runs three or four hours a day, bragging about the extra ten years of life it creates, unaware he's spending them running.
một người cho máy chạy một ngày ba bốn tiếng, khoác lác về kéo dài tuổi thọ thêm mười năm, không biết rằng anh ta đang tiêu phí thời gian.
in social media afterwards, we saw videos, we saw photos of the pro-Russian separatists bragging about shooting down an aircraft that then they then- they then- they then- excuse me- took down once it became clear that it may have been a passenger airline.
đã thấy trong phương tiện truyền thông xã hội sau đó, chúng ta đã thấy video, chúng ta đã thấy hình ảnh quân ly khai Nga khoe khoang về bắn rơi máy bay.
tailor cut a pair of trousers from his canvas roll and soon the miner was strolling all over town, bragging about how strong his pants were; he called them the“pants of Levi's.”.
người thợ mỏ đang đi dạo khắp thành phố, tự hào về những" chiếc quần Levi' s" này có sức bền chắc như thế nào.
a person who runs three or four hours a day, bragging about the extra ten years of life it creates, unaware he's spending them running.
một người cho máy chạy ngày ba, bốn giờ, khoác lác về kéo dài tuổi thọ máy thêm mười năm, mà không biết rằng mình đang tiêu phí thời gian.
Results: 148, Time: 0.0542

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese