BRAG in Vietnamese translation

[bræg]
[bræg]
khoe khoang
brag
boast
pretentious
flaunted
swanky
show-off
brag
khoác lác
bragging
boastful
boast-a-lot
self-praise
khoe bạn
to show off
brag

Examples of using Brag in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
because both parties, neither one can brag.
không Đảng nào có thể khoác lác.
Kids who had five or six items on their list of extracurriculars- the“brag”- were already in trouble, because that wasn't nearly enough.
Những ứng viên có 5- 6 gạch đầu dòng trong danh sách hoạt động ngoại khóa- gọi là“ brag”- gặp rắc rối lớn, vì như vậy là chưa đủ.
An important socialite that you are, just brag your wealth at the party with your new expensive car.
Một trong xã hội quan trọng mà bạn đang có, chỉ là khoe khoang sự giàu có của bạn tại bữa tiệc với chiếc xe mới đắt tiền của bạn.
However, this does not mean you have to brag about your past misshapes on your first date.
Tuy nhiên, điều này không có nghĩa là bạn phải để khoe khoang về misshapes quá khứ của bạn vào ngày đầu tiên của bạn.
Praise him, brag to someone else about him, or just give him extra one-on-one time as a reward.
Hãy khen ngợi bé, khoe bé với người khác hay chỉ là dành thêm thời gian cho con như một phần thưởng.
Lincoln would brag"… the time[is] not unlikely to come when
Lincoln nói:“… sẽ không có khã năng[ là]
So if you have your wedding at Na-eun's company convention hall, I can brag to everyone that my daughter works for a large company.
Tôi có thể khoe với mọi người Nếu tổ chức tiệc cưới ở hội trường công ty Na Eun.
You can brag to me how you outsmarted me with the wand. Have a drink.
Em có thể nói cho anh nhiều hơn về cây gậy này mà. Uống ly nước chứ.
Toyota staffers worldwide can once again brag to their friends with pride about the company they work for.
Đội ngũ nhân viên của Toyota trên toàn thế giới có thể một lần nữa khoe khoang với bạn bè của họ với niềm tự hào về công ty mà họ làm việc.
You go brag to your friends about how you made the big, nasty doctor poop in his pants.
Anh đi khoe với đám bạn của mình về việc anh đã dọa cho tay bác sĩ cao lớn xấu xa vãi ra quần.
They have more than 30 employees, and brag that they design and manufacture more tiny houses than just about anybody in the United States.
Họ có hơn 30 nhân viên và tự hào rằng thiết kế và sản xuất nhiều ngôi nhà nhỏ hơn bất kỳ ai trên đất Mỹ.
not brag.
không phải để khoe khoang.
People are always more encouraged when we share how God's grace helped us in weakness than when we brag about our strengths.
Họ được khích lệ nhiều hơn khi chúng ta chia sẻ cách ân điển Chúa giúp chúng ta trong sự yếu đuối chứ không phải khi chúng ta khoe về sức lực mình có.
The king of Israel answered,"Tell him,'Don't let him who puts on his armor brag like he who takes it off.'".
Nhưng vua Y- sơ- ra- ên đáp: Hãy nói với vua rằng: Người mặc áo giáp chớ khoe mình như người cổi nó ra.
Supporters of this model“almost brag that we're down to half a percent of the population making their living from agriculture,” Steve Charter told me when I visited him on his land north of Billings, Montana.
Những người ủng hộ mô hình này gần như khoe khoang rằng chúng tôi xuống tới một nửa phần trăm dân số kiếm sống từ nông nghiệp, điều lệ Steve Steve nói với tôi khi tôi đến thăm anh ta trên mảnh đất phía bắc Billings, Montana.
Furthermore, you should never brag how great your life is,
Bạn cũng đừng khoe khoang cuộc sống của bạn tuyệt vời
so then it changed once again to be called Brag.
gọi là“ Braggers” và do đó tên của trò chơi thay đổi“ Brag”.
You can brag about other things: money, power,
Bạn có thể khoe khoang về những thứ khác:
To make light of it, brag about it, or revel in the mock glory of it is not in any way, shape or form related to its truth, and that is all that matters.
Việc xem nhẹ nó, khoác lác về nó, hay say sưa trong ánh hào quang giả tạo của nó đều không thể hình thành hay tạo ra sự tương liên đến sự thật của nó, dù theo bất kỳ cách nào, và rằng sự thật, mới chính là điều quan trọng.
won't talk about them, he won't hook up with them, and he won't brag about his other conquests.
anh ta sẽ không khoe khoang về những cuộc chinh phục khác của mình.
Results: 225, Time: 0.0498

Top dictionary queries

English - Vietnamese