BREEZE in Vietnamese translation

[briːz]
[briːz]
gió
wind
breeze
windy
air
monsoon
làn gió
breeze
wind on your skin
tailwinds
dễ dàng
easy
easily
readily
ease
simple
effortlessly
cơn gió nhẹ
breeze
khoe
show off
boast
brag
breeze
flaunting
nhẹ nhàng
gently
gentle
softly
lightly
soft
mild
lightness
quietly
softcore
mildly
thổi
blow
blower
breathe
blast
inflatable

Examples of using Breeze in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
My, my, your hair smells as fresh as a summer breeze.
Ôi chà. Mùi hương trên tóc bà tươi mát như cơn gió hè vậy.
Today, maybe a frosty gingerbread or a Bahama breeze.
Hôm nay có thể là Bánh Gừng Đông Lạnh hoặc Gió Nhẹ Bahama!
I got an extension cord so I can share the breeze.
Em có 1 dây nối để em có thể chia sẻ những làn gió.
Or a Bahama breeze. Today, maybe a frosty gingerbread!
Hôm nay có thể là Bánh Gừng Đông Lạnh hoặc Gió Nhẹ Bahama!
Just hope there's a breeze.
Hy vọng là dễ thở.
Money management is the key to money-saving, and thankfully there are many cool smartphone apps that can make this task a breeze.
Quản lý tiền là chìa khóa để tiết kiệm tiền, và may mắn có rất nhiều ứng dụng điện thoại thông minh mát mẻ có thể làm cho công việc này dễ dàng.
Ultimately, Cabello predicted that the“Bolivarian breeze will reach the United States
Cuối cùng, ông Cabello dự đoán rằng“ cơn gió nhẹ Bolivar sẽ vươn tới Mỹ
may be somewhat bulky, but it makes application a breeze, and fits nicely the contours of my lips.
nó làm cho ứng dụng dễ dàng, và phù hợp độc đáo các đường nét của đôi môi của tôi.
Swaying as a ribbon in the breeze while I am going further away.
Lắc lư như một dải ruy- băng trong cơn gió nhẹ trong khi tôi đi ra xa hơn.
But it has become like can breeze and immigration in the beep beep I like the ETC is now.
Nhưng nó đã trở thành như thể khoe và nhập cư trong bíp bíp Tôi thích ETC tại là.
With the pictorial user interface, beginners to DSLR photography will find it a breeze to navigate through the functions of the EOS 200D.
Với giao diện người dùng bằng hình ảnh, những người mới bắt đầu chụp ảnh DSLR sẽ thấy dễ dàng điều hướng qua các chức năng của EOS 200D.
The day was not going to be hot, for the breeze was blowing from the snowy mountains to the north.
Ngày sẽ không nóng lắm, bởi vì cơn gió nhẹ đang thổi đến phía bắc từ những hòn núi có tuyết.
Coke breeze: Pre-packaged, high performance calcined petroleum coke breeze, serving as the active matrix in which the electrochemical reactions take place.
Coke khoe: Pre- đóng gói, hiệu suất cao than cốc than cốc khoe, phục vụ như là ma trận hoạt động trong đó các phản ứng điện hóa diễn ra.
Windows Server 2008 and Windows Vista SP1(with the RSAT installed) provide amazing new controls that make these configurations a breeze!
Windows Server 2003 và Windows Vista SP1( được cài đặt RSAT) sẽ mang đến cho bạn những điều khiển mới đáng kinh ngạc làm cho các cấu hình này trở nên nhẹ nhàng!
updated CVs so finding your new employee should be a breeze.
việc tìm kiếm nhân viên mới của bạn sẽ rất dễ dàng.
Yor's experience was a breeze compared with what Georgiou's about to face.
Trải nghiệm của Yor chỉ là cơn gió nhẹ so với những gì Georgiou sẽ đối mặt.
the PDF24 toolbox and converting a PDF back to another file is a breeze. That's the way.
việc chuyển PDF thành file khác thật nhẹ nhàng. Cách thực hiện.
one that writers usually breeze past.
một trong đó nhà văn thường khoe quá khứ.
Customize your vehicles with parts suited to each track and you will breeze through any race.
Tùy chỉnh xe của bạn với các bộ phận phù hợp với từng ca khúc và bạn sẽ khoe thông qua bất kỳ cuộc đua.
image editing software like Adobe Photoshop Express is a breeze.
Adobe Photoshop Express là việc rất nhẹ nhàng.
Results: 932, Time: 0.1235

Top dictionary queries

English - Vietnamese