BRAKE in Vietnamese translation

[breik]
[breik]
phanh
brake
thắng
win
victory
beat
winner
thang
defeat
prevail
goal
winnings
hệ thống phanh
brake system
brake

Examples of using Brake in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Without this brake switch what happens?
Nếu bạn không thay má phanh, chuyện gì sẽ xảy ra?
Motorcycle Brake Pads TRX680.
Phanh Má phanh xe máy TRX680.
Brake Pads 11716655 for Volvo.
Má phanh 11716655 dành cho Volvo.
A Ranking Writ In Brake Lights: D.C. 2nd in Traffic".
Xếp hạng tính theo đèn thắng xe: D. C. hạng thứ hai về lưu thông”.
Brake type Front disc brake/ Rear drum brake..
Loại phanh Phanh đĩa trước/ Phanh trống phía sau.
The brake is at your feet.
Phanh xe nằm ở phía dưới chân.
The brake slipped.
Má phanh trượt.
The brake Master Cylinder is a hydraulic brake part.
Phanh phanh chủ là một phần phanh thủy lực.
Check The Brake Finally.
Cuối cùng kiểm tra phanh xe.
So I must also teach you how to use the brake.
Bạn cũng nên học cách sử dụng phanh của xe.
Brake System: Rear mechanical drum brake plus pedal park brake, electric brake..
Hệ thống phanh: Phanh trống cơ phía sau cộng với phanh đỗ, phanh điện.
George Westinghouse had previously founded the Westinghouse Air Brake Company.
George Westinghouse trước đây đã thành lập Công ty Braking Airing Westinghouse.
Fixed 360° rotatable polarization stage with verniers and brake.
Đế mẫu phân cực quay tròn 360 ° cố định với thước đo và phanh hãm.
Touch the brakes several times to flash your brake lights.
Tiến hành chạm phanh nhiều lần để cho đèn phanh sáng lên.
Visitors say they are seeing more brake lights than Christmas lights.
Các du khách nói rằng họ nhìn thấy đèn thắng xe nhiều hơn là đèn Giáng Sinh.
Upper die compensation is used to improve the brake precision.
Bù chết trên được sử dụng để cải thiện độ chính xác của phanh.
Confirm the position of the back gauge of the press brake machine.
Xác nhận vị trí của máy đo phía sau của máy phanh.
Warning: Do not touch the brake disc or brake when it is hot.
CẢNH BÁO: Không được chạm vào đĩa phanh hoặc má phanh khi chúng đang nóng.
The ring is mounted on components such as the brake rotor and brake drum.
Chiếc nhẫn được gắn trên thành phần như các phanh rotor và phanh trống.
The brake will fail when they reach a secluded area.
Khi bọn họ đi đến khu vực hẻo lánh, phanh xe sẽ đứt.
Results: 4464, Time: 0.0737

Top dictionary queries

English - Vietnamese