BROADLY in Vietnamese translation

['brɔːdli]
['brɔːdli]
rộng rãi
widely
extensively
widespread
spacious
wide
broad
generous
ample
universally
roomy
rộng
wide
broad
large
extensive
widely
width
vast
expansive
open
spacious
chung
general
common
joint
overall
together
generic
mutual
same
collectively
universal
nói chung
generally
overall
collectively
broadly speaking
nhìn chung
overall
in general
generally
altogether
collectively
broadly
lớn
large
big
major
great
huge
massive
vast
grand
significant
loud
nhìn rộng ra
looking broadly

Examples of using Broadly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Gains in China(3%), the US(4%) and Russia(9%) broadly offset sharp losses in the Middle East,
Mức tăng ở Trung Quốc( 3%), Mỹ( 4%) và Nga( 9%) bù đắp tổn thất lớn ở Trung Đông, nơi nhu cầu
Broadly, the major hurdles for undertaking any major space project mainly involves cost and technological capabilities.
Nhìn rộng ra, những trở ngại lớn cho việc thực hiện bất kỳ dự án không gian lớn nào chủ yếu liên quan đến chi phí và khả năng công nghệ.
Shimada The scenes that can bring out the best in the EF11-24mm f/4L USM can be broadly divided into 4 types.
Shimada Các cảnh có thể phát huy hết khả năng của ống kính EF11- 24mm f/ 4L USM có thể được chia thành 4 loại lớn.
try not to smile too broadly.
cố gắng cười không quá lớn.
A relatively new term used to indicate broadly manga, anime,
Một thuật ngữ tương đối mới dùng để chỉ rộng rãi các anime, manga
The results are broadly consistent with a Pew Research Center survey taken last year, but Gallup highlighted the comparison with other major powers.
Kết quả trên nhìn chung nhất quán với khảo sát do Trung tâm nghiên cứu Pew tiến hành hồi năm ngoái, nhưng Gallup đã nêu bật sự so sánh với các cường quốc khác.
And then you think about our culture more broadly, and you ask: Who do we make into heroes?
Và rồi nghĩ về nền văn hóa theo cách rộng hơn, và tự hỏi: Ta đang xem ai là người hùng?
More broadly, China's growth is slowing at a time when America's economy is expanding at its fastest pace since 2014.
Nhìn rộng hơn, tăng trưởng của Trung Quốc đang chậm lại trong khi nền kinh tế Mỹ đang mở rộng với tốc độ nhanh nhất kể từ năm 2014 đến nay.
More broadly, the Vatican plans to replant a stretch of Amazon rainforest sufficient to offset the entire assembly's carbon footprint.
Nhìn rộng hơn, Vatican có kế hoạch trồng lại một dải trong khu rừng nhiệt đới Amazon đủ để bù đắp toàn bộ lượng carbon gây ra từ hội nghị này.
This is broadly similar to Echo,
Khá giống như Echo,
Broadly speaking, the thinking skills that decline earlier are the ones that allow us to quickly process information or respond to things.
Nói rộng ra, kỹ năng tư duy suy giảm sớm hơn là những cái cho phép chúng tôi nhanh chóng xử lý thông tin hoặc phản hồi lại mọi thứ.
Broadly speaking, you have got cameras with attached lenses that you can't swap out and cameras with interchangeable
Nói rộng ra, bạn đã có máy ảnh có ống kính kèm theo
Broadly, this deals with the translation of administrative documents that are commonly used by organizations and businesses in their daily management routine.
Nói rộng ra, điều này liên quan đến việc dịch các tài liệu hành chính thường được tổ chức và doanh nghiệp sử dụng trong quá trình quản lý hàng ngày.
Broadly speaking, biodiversity losses in farmland habitats are likely due to increases in the efficiency of farming.
Nói rộng hơn, tổn thất đa dạng sinh học trong môi trường đất nông nghiệp có thể là do sự gia tăng hiệu quả của việc canh tác.
Broadly, governments should pledge to clean up their public finances by cutting future spending rather than raising taxes.
Nói rộng ra, các chính phủ cần cam kết cải thiện nền tài chính công bằng cách cắt giảm chi tiêu trong tương lai, thay vì đánh thuế cao hơn.
Italian banks are facing a problem that's broadly similar to the problem some American banks faced in 2008.
Các ngân hàng Italy đang đối mặt với một vấn đề khá giống với rắc rối của các ngân hàng Mỹ năm 2008.
Broadly speaking, we can reduce the impact of garbage collection on our game in three ways.
Nói rộng hơn, chúng ta có thể giảm tác động của việc thu gom rác lên trò chơi của mình theo ba cách.
By drawing the helmet rule so broadly, the NFL is trying to discourage the sort of plays like the one that injured Steelers linebacker Ryan Shazier last year.
Bằng cách vẽ quy tắc mũ bảo hiểm rất hẹp, NFL đang cố gắng ngăn cản các loại vở kịch như bị chấn thương Steelers linebacker Ryan Shazier năm ngoái.
A: Broadly speaking, resilient communities are better able to bounce back and recover from adverse events,
Nói rộng hơn, các cộng đồng kiên cường có khả năng phục hồi
Broadly speaking, when you eat the eye of a fish,
Nói rộng ra, khi bạn ăn mắt cá,
Results: 1979, Time: 0.0528

Top dictionary queries

English - Vietnamese