BUCK in Vietnamese translation

[bʌk]
[bʌk]
tiền
money
cash
currency
pay
coin
fund
dollar
đồng đô la
dollar
greenback
buck

Examples of using Buck in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I'm not forgetting Buck.
Tôi không quên đâu.
Two buck teeth for one buck!
Hai chiếc răng hô giá một đô la!
I just want to get out there and bag my buck.
Tôi chỉ muốn ra khỏi đó cùng với túi tiền của tôi.
Doing the work of a sled dog… brought Buck confidence and joy.
Đem lại sự tự tin và niềm vui cho Buck.
Well, kisses, one buck, right?
À, hôn, một đồng, đúng không?
Told you you would get your first buck.
Đã nói em sẽ bắn trúng lần đầu .
Go with Buck.
Hãy đến với BAK.
But, Gordy, that bear leaned over and untied my buck.
Nhưng, Gordy, con gấu đó đã cởi trói cho con hươu của tôi.
I knew it. That bear's corrupted my buck.
Tao đã biết điều đó Con gấu làm hỏng con hươu của tao.
Tabes in, one buck.
Tabes này, 1 đô.
Thanks Buck.
Cảm ơn bak.
It's your brother's wedding. Buck up!
đám cưới của anh các con đấy!
The next day came and went with no sign of the buck.
Nhưng ngày hôm sau đến và đi mà không có một dấu hiệu nào của anh.
You acquire a buck quantity and the vendor offers shade chips,
Bạn mua một số tiền và người bán đưa ra các chip màu,
However, if you're determined to save a buck, and willing to give up some of your free time, FSBO can save
Tuy nhiên, nếu bạn quyết tâm tiết kiệm tiền và sẵn sàng bỏ một số thời gian rảnh,
The amount Lehman is currently seeking is more than half of what Buck spent last year researching Alzheimer's, Parkinson's and other diseases.
Số tiền mà Lehman đòi hỏi tương đương với hơn một nửa số tiền chi tiêu cho nghiên cứu các bệnh Alzheimer' s, Parkinson' s và nhiều bệnh khác trong năm 2012.
If you need to save a buck or just cannot bring yourself to purchase another Microsoft product, you can use OpenOffice. org.
Nếu bạn cần tiết kiệm tiền hoặc không thể tự mua cho mình một sản phẩm Microsoft khác, bạn có thể sử dụng OpenOffice. org.
These communities of young people obsessing over their retirement savings buck a trend: most millennials aren't saving enough for retirement.
Những cộng đồng người trẻ bị ám ảnh tiết kiệm từng đồng để nghỉ hưu cho thấy một xu hướng: hầu hết giới trẻ Thiên niên kỷ đều không tiết kiệm đủ tiền để nghỉ hưu.
looking to make a buck.
tìm cách để kiếm tiền.
outside the box and finding creative ways to earn a buck.
luôn tìm những cách sáng tạo để kiếm tiền.
Results: 1545, Time: 0.0767

Top dictionary queries

English - Vietnamese