BUN in Vietnamese translation

[bʌn]
[bʌn]
bun
bulgaria
bánh
cake
bread
wheel
pie
gear
bakery
pastry
buns
pudding
sandwich
bún
noodle
vermicelli
bun
bánh bao
dumpling
buns
bun
twtv
baozi
pelmeni
búi
bun
tuft
tufted
cái
one
this
is
that
female
thing
got
pcs
self
ego

Examples of using Bun in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Search Results for"Bun B".
Kết quả tìm kiếm cho" bo b".
The Lao New Year is celebrated in April as The Bun Pi Mai.
Tết của Lào vào tháng 4 gọi là Bun Pi Mai.
Dinner: Cheeseburger(without the bun), with vegetables and butter.
Bữa tối: Bánh burger phô mai( không có bánh mì), với rau và bơ.
Welcome to the aisle. Hey, bun!
Chào mừng đến gian này. Chào, bánh mì!
Hey, bun! Welcome to the aisle!
Chào mừng đến gian này. Chào, bánh mì!
The bun. The one he's been searching for.
Người hắn ta đang tìm. Bánh hotdog.
Hey, bun.
Này, hotdog.
Stand here with Bun.
Ở đây với Burt!
Ok Bun.
Ok Boon.
The one he's been searching for. The bun.
Người hắn ta đang tìm. Bánh hotdog.
I will pay you two bun.
Ta trả hai đồng.
He will pay me two bun.
Em sẽ được cho hai đồng.
Today I will help thee bun.
Hôm nay ta sẽ búi tóc giúp ngươi.
To see who will bun for it.
Để xem ai sẽ búi tóc cho nó.
I want a dog but no bun.
Tôi muốn loại không nhân.
When she ate the steamed bun handmade by her grandmother, the young Hiyuki would
Khi ăn bánh hấp do chính tay bà ngoại làm,
Middle part of Vietnam, they like Bun rather than other one because of style of“bun Hue”.
họ thích" bún" hơn là một loại khác vì phong cách" bun Huế".
After the accidental collapse of a bun tower in 1978 due to overload of people, the competition was abandoned.
Sau sự sụp đổ bất hạnh của một tháp bánh vào năm 1978, do một tình trạng quá tải của người dân, sự cạnh tranh đã bị bỏ rơi.
Any street will have bun or dumpling shops where a filling meal can be had for 4-8rmb.
Bất kỳ đường phố nào cũng có bún hoặc cửa hàng bánh bao, nơi có thể chứa một bữa ăn cho 4- 8 rmb.
A Snotra House spokesperson reportedly confirmed that apart from the burger bun hardening, the food hasn't decomposed at all.
Một phát ngôn viên của Snotra House đã xác nhận rằng ngoài việc chiếc bánh burger bị cứng hơn, thì số thức ăn này đã không hề bị phân hủy.
Results: 389, Time: 0.1061

Top dictionary queries

English - Vietnamese